Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất ThườngĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Số câu25Quiz ID17684 Làm bài Câu 1 1. Đâu là dấu hiệu muộn của hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh? A A. Run rẩy B B. Bú kém C C. Co giật D D. Vã mồ hôi Câu 2 2. Phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất để điều trị vàng da sơ sinh do sữa mẹ? A A. Ngừng cho con bú sữa mẹ hoàn toàn B B. Tăng cường cho con bú sữa mẹ C C. Truyền máu D D. Sử dụng phenobarbital Câu 3 3. Đâu là dấu hiệu sớm nhất của suy hô hấp ở trẻ sơ sinh? A A. Tím tái B B. Thở rên C C. Nhịp tim chậm D D. Co kéo lồng ngực Câu 4 4. Loại thuốc nào thường được sử dụng để điều trị cơn co giật ở trẻ sơ sinh? A A. Paracetamol B B. Phenobarbital C C. Amoxicillin D D. Vitamin K Câu 5 5. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh não úng thủy ở trẻ sơ sinh? A A. Chậm phát triển vận động B B. Tăng áp lực nội sọ C C. Biến dạng đầu D D. Giảm thị lực Câu 6 6. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây tử vong ở trẻ sơ sinh non tháng? A A. Bệnh tim bẩm sinh B B. Viêm ruột hoại tử C C. Hội chứng suy hô hấp D D. Xuất huyết não Câu 7 7. Khi nào thì nên bắt đầu tầm soát các vấn đề về thính giác ở trẻ sơ sinh? A A. Trước khi xuất viện B B. Khi trẻ được 6 tháng tuổi C C. Khi trẻ bắt đầu đi học D D. Chỉ khi cha mẹ nghi ngờ có vấn đề Câu 8 8. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của nhiễm trùng sơ sinh? A A. Hạ thân nhiệt B B. Bú kém C C. Tăng cân nhanh D D. Vàng da Câu 9 9. Điều gì quan trọng nhất trong việc chăm sóc trẻ sơ sinh bị thoát vị rốn? A A. Ấn nhẹ vào khối thoát vị để đẩy ruột vào ổ bụng B B. Giữ khối thoát vị vô trùng và che phủ bằng gạc ẩm C C. Cho trẻ bú sữa mẹ càng sớm càng tốt D D. Thay băng hàng ngày bằng dung dịch sát khuẩn mạnh Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh vàng da nhân ở trẻ sơ sinh? A A. Bú sữa mẹ hoàn toàn B B. Bất đồng nhóm máu ABO hoặc Rh C C. Cân nặng lúc sinh cao D D. Giới tính nữ Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ngăn ngừa nhiễm trùng bệnh viện ở trẻ sơ sinh? A A. Sử dụng kháng sinh phổ rộng B B. Rửa tay thường xuyên C C. Cách ly tất cả trẻ sơ sinh D D. Vệ sinh bề mặt bằng dung dịch clo Câu 12 12. Xét nghiệm Coombs trực tiếp dương tính ở trẻ sơ sinh gợi ý điều gì? A A. Nhiễm trùng sơ sinh B B. Bất đồng nhóm máu mẹ con C C. Thiếu máu thiếu sắt D D. Rối loạn đông máu Câu 13 13. Loại bilirubin nào gây độc cho não của trẻ sơ sinh? A A. Bilirubin liên hợp B B. Bilirubin tự do C C. Bilirubin toàn phần D D. Bilirubin gián tiếp Câu 14 14. Đâu là một trong những dấu hiệu sớm của bệnh Hirschsprung ở trẻ sơ sinh? A A. Tiêu chảy B B. Đi ngoài phân su muộn C C. Bú kém D D. Tăng cân nhanh Câu 15 15. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy trẻ sơ sinh có thể bị nhiễm trùng huyết? A A. Tăng cân đều đặn B B. Thân nhiệt ổn định C C. Khó thở và li bì D D. Bú tốt và ngủ ngoan Câu 16 16. Một trẻ sơ sinh có cân nặng lúc sinh là 2400 gram được coi là gì? A A. Cân nặng bình thường B B. Cân nặng thấp C C. Cân nặng rất thấp D D. Cân nặng cao Câu 17 17. Điều gì quan trọng nhất khi thực hiện hồi sức tim phổi (CPR) cho trẻ sơ sinh? A A. Ấn ngực sâu và mạnh B B. Thổi ngạt với áp lực cao C C. Đảm bảo thông khí hiệu quả D D. Sử dụng epinephrine ngay lập tức Câu 18 18. Tại sao vitamin K lại quan trọng đối với trẻ sơ sinh? A A. Giúp tăng cường hệ miễn dịch B B. Giúp đông máu C C. Giúp phát triển xương D D. Giúp hấp thụ canxi Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa viêm phổi hít ở trẻ sơ sinh? A A. Cho trẻ nằm sấp sau khi bú B B. Nuôi ăn tĩnh mạch hoàn toàn C C. Hút dịch dạ dày trước khi cho ăn D D. Sử dụng kháng sinh dự phòng Câu 20 20. Đâu là một biện pháp can thiệp quan trọng để giảm nguy cơ SIDS (hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh)? A A. Cho trẻ ngủ sấp B B. Cho trẻ ngủ chung giường với bố mẹ C C. Cho trẻ ngủ trên nệm mềm D D. Cho trẻ ngủ ngửa Câu 21 21. Nguyên nhân phổ biến nhất gây hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Mẹ bị tiểu đường thai kỳ B B. Sinh non C C. Nhiễm trùng sơ sinh D D. Bú kém Câu 22 22. Đâu là yếu tố dự báo tốt nhất cho sự phát triển thần kinh của trẻ sinh non? A A. Cân nặng lúc sinh B B. Tuổi thai lúc sinh C C. Mức độ nghiêm trọng của bệnh lý hô hấp D D. Môi trường chăm sóc và kích thích phát triển Câu 23 23. Đâu là yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây bệnh lý võng mạc ở trẻ đẻ non (ROP)? A A. Cân nặng lúc sinh thấp B B. Giới tính nam C C. Sử dụng oxy kéo dài D D. Bú sữa công thức Câu 24 24. Đâu là một trong những nguyên nhân chính gây hội chứng Down ở trẻ sơ sinh? A A. Do đột biến gen B B. Do thừa một nhiễm sắc thể số 21 C C. Do thiếu oxy trong quá trình sinh D D. Do chế độ dinh dưỡng của mẹ Câu 25 25. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh? A A. Chụp X-quang ngực B B. Điện tâm đồ (ECG) C C. Siêu âm tim (Echocardiography) D D. Xét nghiệm máu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh