Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất ThườngĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Số câu25Quiz ID17683 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp Kangaroo (da kề da) mang lại lợi ích gì cho trẻ sinh non? A A. Giảm nguy cơ hạ thân nhiệt và tăng cường gắn kết mẹ con. B B. Tăng nguy cơ nhiễm trùng bệnh viện. C C. Giảm thời gian nằm viện và tăng nguy cơ suy dinh dưỡng. D D. Tăng cân nhanh hơn so với nuôi trong lồng ấp. Câu 2 2. Đâu là một yếu tố quan trọng trong việc chăm sóc trẻ sơ sinh tại nhà? A A. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ và thoáng mát. B B. Cho trẻ tiếp xúc với nhiều người để tăng cường hệ miễn dịch. C C. Không cần tiêm phòng cho trẻ nếu trẻ khỏe mạnh. D D. Chỉ cần cho trẻ bú sữa mẹ trong 1 tháng đầu. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh võng mạc ở trẻ sinh non (ROP)? A A. Cân nặng lúc sinh thấp. B B. Thời gian thở oxy kéo dài. C C. Tuổi thai càng lớn. D D. Cả cân nặng lúc sinh thấp và thời gian thở oxy kéo dài. Câu 4 4. Đâu là nguyên nhân thường gặp nhất gây hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh? A A. Trẻ bị nhiễm trùng nặng. B B. Trẻ sinh ra từ mẹ bị tiểu đường. C C. Trẻ sinh non hoặc nhẹ cân. D D. Tất cả các nguyên nhân trên. Câu 5 5. Tại sao trẻ sơ sinh cần được tiêm vitamin K sau sinh? A A. Để phòng ngừa xuất huyết não. B B. Để tăng cường hệ miễn dịch. C C. Để giúp trẻ tăng cân nhanh hơn. D D. Để cải thiện giấc ngủ của trẻ. Câu 6 6. Nguyên nhân phổ biến nhất gây vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Tăng sản xuất bilirubin quá mức do tan máu. B B. Giảm hấp thu bilirubin ở ruột. C C. Tăng thải trừ bilirubin qua gan. D D. Thiếu enzyme UDPGT (Uridine diphosphate glucuronosyltransferase). Câu 7 7. Tại sao trẻ sinh non dễ bị hạ thân nhiệt? A A. Do diện tích bề mặt cơ thể lớn so với cân nặng. B B. Do thiếu lớp mỡ dưới da. C C. Do trung tâm điều nhiệt chưa hoàn thiện. D D. Tất cả các lý do trên. Câu 8 8. Đâu là phương pháp hiệu quả để giảm đau cho trẻ sơ sinh khi thực hiện các thủ thuật y tế? A A. Cho trẻ ngậm dung dịch đường. B B. Ôm ấp và vỗ về trẻ. C C. Sử dụng thuốc giảm đau (paracetamol) theo chỉ định của bác sĩ. D D. Tất cả các phương pháp trên. Câu 9 9. Đâu là một trong những nguyên nhân gây ra tình trạng phù ở trẻ sơ sinh? A A. Bệnh tim bẩm sinh. B B. Bệnh thận. C C. Hội chứng Turner. D D. Tất cả các nguyên nhân trên. Câu 10 10. Đâu là dấu hiệu sớm của nhiễm trùng sơ sinh? A A. Bú kém hoặc bỏ bú. B B. Sốt cao trên 38°C. C C. Li bì, khó đánh thức. D D. Tất cả các dấu hiệu trên. Câu 11 11. Đâu là dấu hiệu của suy hô hấp ở trẻ sơ sinh? A A. Thở đều, tần số 30 lần/phút. B B. Rên rỉ khi thở ra. C C. Da hồng hào. D D. Bú tốt. Câu 12 12. Phương pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ lây nhiễm chéo trong bệnh viện cho trẻ sơ sinh? A A. Rửa tay thường xuyên. B B. Sử dụng găng tay khi chăm sóc trẻ. C C. Vệ sinh bề mặt và dụng cụ y tế. D D. Tất cả các phương pháp trên. Câu 13 13. Đâu là dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh cần được đưa đến cơ sở y tế ngay lập tức theo hướng dẫn của Bộ Y tế? A A. Bú ít hơn bình thường. B B. Thân nhiệt 37.8°C. C C. Co giật. D D. Da vàng nhẹ. Câu 14 14. Trong trường hợp trẻ sơ sinh bị tim bẩm sinh, dấu hiệu nào sau đây cần được can thiệp y tế ngay lập tức? A A. Tím tái. B B. Khó thở khi bú. C C. Chậm tăng cân. D D. Tất cả các dấu hiệu trên. Câu 15 15. Đâu là yếu tố nguy cơ của bệnh lý xuất huyết não ở trẻ sơ sinh? A A. Sinh non. B B. Thiếu vitamin K. C C. Chấn thương khi sinh. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 16 16. Khi nào cần thực hiện tầm soát các bệnh lý bẩm sinh ở trẻ sơ sinh? A A. Ngay sau sinh và trước khi xuất viện. B B. Chỉ khi trẻ có dấu hiệu bất thường. C C. Khi trẻ được 6 tháng tuổi. D D. Khi trẻ được 1 tuổi. Câu 17 17. Trẻ sơ sinh bị hội chứng Down thường có đặc điểm nào sau đây? A A. Mắt xếch, nếp da gáy dày. B B. Thừa một nhiễm sắc thể số 21. C C. Chậm phát triển tâm thần vận động. D D. Tất cả các đặc điểm trên. Câu 18 18. Tật nứt đốt sống ở trẻ sơ sinh là do thiếu hụt vitamin nào của mẹ trong quá trình mang thai? A A. Folate (axit folic). B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin B12. Câu 19 19. Đâu là dấu hiệu của thoát vị rốn ở trẻ sơ sinh? A A. Một khối phồng mềm ở rốn khi trẻ khóc hoặc rặn. B B. Rốn bị lõm vào. C C. Rốn bị sưng đỏ và chảy mủ. D D. Rốn bị khô và cứng. Câu 20 20. Khi nào nên bắt đầu cho trẻ sơ sinh ăn dặm? A A. Khi trẻ được 6 tháng tuổi. B B. Khi trẻ được 4 tháng tuổi. C C. Khi trẻ bắt đầu mọc răng. D D. Khi trẻ có thể tự ngồi vững. Câu 21 21. Trong điều trị vàng da sơ sinh bằng liệu pháp ánh sáng, cần lưu ý điều gì để đảm bảo an toàn cho trẻ? A A. Che mắt trẻ để tránh tổn thương võng mạc. B B. Tăng cường cho trẻ bú sữa công thức. C C. Không cần theo dõi nhiệt độ của trẻ. D D. Để trẻ tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời. Câu 22 22. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa nhiễm trùng rốn ở trẻ sơ sinh? A A. Giữ rốn khô và sạch. B B. Bôi kháng sinh lên rốn hàng ngày. C C. Băng kín rốn sau khi tắm. D D. Rửa rốn bằng cồn 70 độ mỗi ngày. Câu 23 23. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để phòng ngừa hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS)? A A. Cho trẻ ngủ nằm ngửa. B B. Không hút thuốc lá trong thời gian mang thai và sau sinh. C C. Sử dụng nệm mềm và gối dày cho trẻ. D D. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. Câu 24 24. Đâu là biến chứng nguy hiểm của viêm phổi ở trẻ sơ sinh? A A. Suy hô hấp. B B. Nhiễm trùng huyết. C C. Tràn khí màng phổi. D D. Tất cả các biến chứng trên. Câu 25 25. Trong trường hợp trẻ sơ sinh bị ngạt, bước đầu tiên cần thực hiện là gì? A A. Bóp bóng và cho thở oxy. B B. Thông đường thở. C C. Ép tim ngoài lồng ngực. D D. Tiêm adrenaline. Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh