Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất ThườngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Số câu25Quiz ID17682 Làm bài Câu 1 1. Đâu là yếu tố nguy cơ quan trọng nhất dẫn đến bệnh màng trong (RDS) ở trẻ sơ sinh? A A. Đẻ non. B B. Đái tháo đường thai kỳ. C C. Giới tính nam. D D. Con so. Câu 2 2. Đâu là dấu hiệu KHÔNG thường gặp ở trẻ sơ sinh bị nhiễm trùng huyết? A A. Hạ thân nhiệt hoặc sốt. B B. Bú kém, bỏ bú. C C. Li bì, khó đánh thức. D D. Tăng cân nhanh. Câu 3 3. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con? A A. Điều trị ARV cho mẹ trong thai kỳ. B B. Mổ lấy thai chủ động. C C. Không cho con bú sữa mẹ. D D. Tất cả các biện pháp trên. Câu 4 4. Đâu là phương pháp điều trị đầu tay cho trẻ sơ sinh bị hạ canxi máu? A A. Truyền canxi gluconate tĩnh mạch. B B. Uống canxi lactate. C C. Tiêm bắp vitamin D. D D. Chiếu đèn. Câu 5 5. Nguyên nhân phổ biến nhất gây vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh là gì? A A. Bất đồng nhóm máu mẹ con. B B. Tăng sản xuất bilirubin do vỡ hồng cầu. C C. Chức năng gan chưa trưởng thành, giảm khả năng chuyển hóa bilirubin. D D. Tắc nghẽn đường mật. Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến hội chứng ngừng thở ở trẻ sinh non (Apnea of Prematurity)? A A. Trung tâm hô hấp chưa trưởng thành. B B. Phản xạ hầu họng kém. C C. Thiếu máu. D D. Cân nặng lúc sinh cao. Câu 7 7. Đâu KHÔNG phải là một yếu tố nguy cơ gây sinh non? A A. Tiền sử sinh non. B B. Mang đa thai. C C. Hút thuốc lá. D D. Con rạ. Câu 8 8. Biến chứng nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc sử dụng oxy liệu pháp ở trẻ sơ sinh? A A. Bệnh võng mạc ở trẻ sinh non (ROP). B B. Loạn sản phế quản phổi (BPD). C C. Viêm ruột hoại tử (NEC). D D. Xẹp phổi. Câu 9 9. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo cho trẻ sơ sinh bị ngạt? A A. Thông khí áp lực dương. B B. Ép tim ngoài lồng ngực. C C. Sử dụng thuốc vận mạch. D D. Truyền dịch ưu trương. Câu 10 10. Đâu là yếu tố quan trọng nhất trong việc chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng? A A. Đảm bảo thân nhiệt ổn định. B B. Hỗ trợ hô hấp nếu cần thiết. C C. Cung cấp dinh dưỡng đầy đủ. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ mắc bệnh võng mạc ở trẻ sinh non (ROP)? A A. Kiểm soát oxy máu chặt chẽ. B B. Sử dụng ánh sáng xanh để chiếu đèn. C C. Truyền máu thường xuyên. D D. Cho trẻ ăn sữa công thức giàu sắt. Câu 12 12. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh (SIDS)? A A. Cho trẻ ngủ nằm ngửa. B B. Không hút thuốc lá trong nhà. C C. Sử dụng nệm mềm và gối cho trẻ. D D. Cho trẻ bú sữa mẹ. Câu 13 13. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là một biểu hiện của hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh? A A. Run rẩy, giật mình. B B. Bú kém, bỏ bú. C C. Thở nhanh, tím tái. D D. Tăng thân nhiệt. Câu 14 14. Đâu là biến chứng muộn thường gặp nhất ở trẻ sinh non? A A. Bại não. B B. Điếc. C C. Mù. D D. Chậm phát triển. Câu 15 15. Tật nứt đốt sống ở trẻ sơ sinh liên quan đến sự thiếu hụt vitamin nào trong thai kỳ? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin D. D D. Vitamin B9 (folate). Câu 16 16. Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh KHÔNG giúp phát hiện bệnh lý nào sau đây? A A. Suy giáp bẩm sinh. B B. Phenylketon niệu. C C. Thiếu men G6PD. D D. Viêm phổi. Câu 17 17. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa viêm ruột hoại tử (NEC) ở trẻ sinh non? A A. Cho trẻ bú sữa mẹ. B B. Nuôi ăn tĩnh mạch hoàn toàn. C C. Sử dụng kháng sinh phổ rộng. D D. Cho trẻ ăn sữa công thức giàu năng lượng. Câu 18 18. Đâu là nguyên nhân thường gặp nhất gây tử vong ở trẻ sơ sinh? A A. Dị tật bẩm sinh. B B. Sinh non và các biến chứng liên quan. C C. Nhiễm trùng. D D. Ngạt khi sinh. Câu 19 19. Đâu là dấu hiệu gợi ý tình trạng tắc ruột ở trẻ sơ sinh? A A. Nôn ra dịch mật, bụng chướng. B B. Đi ngoài phân su muộn. C C. Không đi ngoài phân su. D D. Tất cả các dấu hiệu trên. Câu 20 20. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh? A A. Chiếu đèn. B B. Truyền máu. C C. Sử dụng phenobarbital. D D. Tắm nắng. Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa nhiễm trùng sơ sinh? A A. Rửa tay thường xuyên trước và sau khi chăm sóc trẻ. B B. Vệ sinh rốn sạch sẽ. C C. Cho trẻ bú sữa mẹ hoàn toàn. D D. Sử dụng kháng sinh dự phòng thường quy. Câu 22 22. Nguyên nhân nào sau đây ít phổ biến nhất gây co giật ở trẻ sơ sinh? A A. Hạ đường huyết. B B. Hạ canxi máu. C C. Xuất huyết não. D D. U não. Câu 23 23. Triệu chứng nào sau đây gợi ý tình trạng thoát vị hoành ở trẻ sơ sinh? A A. Bụng lõm hình thuyền, khó thở. B B. Bụng phình to, bú kém. C C. Nôn trớ, táo bón. D D. Vàng da, gan to. Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán bệnh tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Siêu âm tim. C C. Chụp X-quang tim phổi. D D. Nội soi phế quản. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh? A A. Mẹ bị đái tháo đường thai kỳ. B B. Mẹ trên 35 tuổi. C C. Mẹ sử dụng rượu hoặc ma túy trong thai kỳ. D D. Tất cả các yếu tố trên. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tim Bẩm Sinh 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh