Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Tụy 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Số câu25Quiz ID17168 Làm bài Câu 1 1. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tụy cấp là gì? A A. Sỏi mật B B. Nghiện rượu C C. Tăng triglyceride máu D D. Chấn thương bụng Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm đau trong viêm tụy cấp? A A. Opioid B B. NSAID C C. Paracetamol D D. Vitamin C Câu 3 3. Trong viêm tụy cấp, hội chứng đáp ứng viêm hệ thống (SIRS) có thể dẫn đến biến chứng nghiêm trọng nào? A A. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) B B. Suy đa tạng C C. Nhiễm trùng huyết D D. Tất cả các đáp án trên Câu 4 4. Biến chứng giả nang tụy (pancreatic pseudocyst) hình thành như thế nào trong viêm tụy? A A. Do sự tích tụ dịch và mô hoại tử được bao bọc bởi một lớp mô xơ B B. Do sự phát triển của tế bào ung thư C C. Do sự hình thành sỏi trong ống tụy D D. Do sự nhiễm trùng của tụy Câu 5 5. Phương pháp điều trị ban đầu quan trọng nhất trong viêm tụy cấp là gì? A A. Nhịn ăn uống B B. Truyền dịch tĩnh mạch C C. Giảm đau D D. Kháng sinh Câu 6 6. Tại sao nhịn ăn lại là một phần quan trọng trong điều trị ban đầu của viêm tụy cấp? A A. Để giảm kích thích và cho phép tụy nghỉ ngơi B B. Để giảm đau bụng C C. Để ngăn ngừa buồn nôn và nôn D D. Để giảm áp lực lên tụy Câu 7 7. Biện pháp nào sau đây có thể giúp ngăn ngừa tái phát viêm tụy cấp do sỏi mật? A A. Cắt túi mật B B. Uống thuốc tan sỏi C C. Chế độ ăn ít chất béo D D. Tập thể dục thường xuyên Câu 8 8. Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến sự phát triển của viêm tụy mạn tính? A A. Nghiện rượu B B. Hút thuốc lá C C. Yếu tố di truyền D D. Tất cả các đáp án trên Câu 9 9. Chế độ ăn nào sau đây được khuyến nghị cho bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Chế độ ăn ít chất béo B B. Chế độ ăn giàu protein C C. Chế độ ăn bổ sung enzyme tụy D D. Tất cả các đáp án trên Câu 10 10. Biến chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Đái tháo đường B B. Ung thư tụy C C. Giả nang tụy D D. Tất cả các đáp án trên Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị viêm tụy cấp do rượu? A A. Tiếp tục uống rượu có kiểm soát B B. Nhịn ăn uống hoàn toàn C C. Truyền dịch D D. Giảm đau Câu 12 12. Khi nào thì phẫu thuật được chỉ định trong điều trị viêm tụy mạn tính? A A. Khi có biến chứng không đáp ứng với điều trị nội khoa B B. Khi bệnh nhân bị đau bụng dữ dội không kiểm soát được C C. Khi có nghi ngờ ung thư tụy D D. Tất cả các đáp án trên Câu 13 13. Trong viêm tụy cấp do sỏi mật, phương pháp điều trị nào sau đây có thể được chỉ định? A A. ERCP (nội soi mật tụy ngược dòng) B B. Cắt túi mật C C. Đặt stent đường mật D D. Tất cả các đáp án trên Câu 14 14. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp đánh giá chức năng ngoại tiết của tụy (exocrine pancreatic function) ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Xét nghiệm elastase trong phân B B. Xét nghiệm amylase máu C C. Xét nghiệm lipase máu D D. Xét nghiệm glucose máu Câu 15 15. Trong viêm tụy cấp, việc sử dụng kháng sinh có vai trò gì? A A. Điều trị nhiễm trùng tụy (nếu có) B B. Ngăn ngừa nhiễm trùng C C. Giảm viêm D D. Tăng cường hệ miễn dịch Câu 16 16. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra trong viêm tụy cấp nặng? A A. Suy hô hấp cấp B B. Viêm phổi C C. Suy thận cấp D D. Tất cả các đáp án trên Câu 17 17. Trong viêm tụy cấp, yếu tố nào sau đây có thể gợi ý tiên lượng nặng? A A. Tuổi cao B B. Béo phì C C. Có bệnh lý đi kèm D D. Tất cả các đáp án trên Câu 18 18. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán viêm tụy cấp? A A. Amylase và lipase máu B B. Creatinine máu C C. Công thức máu D D. Điện giải đồ Câu 19 19. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của viêm tụy mạn tính? A A. Đau bụng liên tục hoặc tái phát B B. Sụt cân C C. Tăng amylase máu D D. Tiêu chảy phân mỡ Câu 20 20. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể giúp chẩn đoán phân biệt viêm tụy cấp với các bệnh lý bụng cấp tính khác? A A. Lipase máu B B. Công thức máu C C. Điện giải đồ D D. Chức năng gan Câu 21 21. Xét nghiệm hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá mức độ tổn thương tụy trong viêm tụy cấp? A A. CT scan bụng có thuốc cản quang B B. Siêu âm bụng C C. X-quang bụng D D. MRI bụng Câu 22 22. Loại ung thư nào có nguy cơ tăng cao ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma) B B. Ung thư tế bào đảo tụy (islet cell tumor) C C. Ung thư túi mật D D. Ung thư gan Câu 23 23. Điều trị nào sau đây có thể giúp giảm đau ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Thuốc giảm đau opioid B B. Enzyme tụy thay thế C C. Phẫu thuật D D. Tất cả các đáp án trên Câu 24 24. Trong viêm tụy cấp, khi nào thì việc nuôi ăn qua đường ruột (enteral nutrition) được ưu tiên hơn nuôi ăn qua đường tĩnh mạch (parenteral nutrition)? A A. Khi bệnh nhân có thể dung nạp thức ăn qua đường ruột B B. Khi bệnh nhân bị liệt ruột C C. Khi bệnh nhân cần phẫu thuật D D. Khi bệnh nhân bị suy dinh dưỡng nặng Câu 25 25. Enzyme tụy ngoại sinh (pancreatic enzyme supplements) có vai trò gì trong điều trị viêm tụy mạn tính? A A. Giúp cải thiện tiêu hóa và hấp thu chất béo B B. Giảm đau bụng C C. Ngăn ngừa biến chứng đái tháo đường D D. Hạ men tụy Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nôn Do Thai Nghén Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêu Chảy Kéo Dài Ở Trẻ Em