Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Viêm Tụy 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1 Số câu25Quiz ID17167 Làm bài Câu 1 1. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tụy cấp là gì? A A. Sỏi mật B B. Nghiện rượu C C. Tăng triglyceride máu D D. Chấn thương bụng Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán viêm tụy cấp? A A. Công thức máu B B. Amylase và lipase máu C C. Điện giải đồ D D. Chức năng gan Câu 3 3. Chế độ ăn uống nào sau đây thường được khuyến cáo cho bệnh nhân viêm tụy cấp trong giai đoạn hồi phục? A A. Chế độ ăn giàu chất béo B B. Chế độ ăn nhiều protein C C. Chế độ ăn lỏng hoàn toàn D D. Chế độ ăn ít chất béo Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây có thể được sử dụng để đánh giá chức năng tụy ngoại tiết ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Định lượng amylase niệu B B. Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) C C. Xét nghiệm mỡ trong phân (Steatocrit) D D. Định lượng lipase máu Câu 5 5. Trong trường hợp viêm tụy cấp nặng, biến chứng nào sau đây có thể dẫn đến tử vong? A A. Áp xe tụy B B. Suy đa tạng C C. Giả nang tụy D D. Viêm phúc mạc Câu 6 6. Trong viêm tụy mạn tính, tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến tiểu đường? A A. Giảm sản xuất amylase B B. Giảm sản xuất insulin C C. Tăng sản xuất glucagon D D. Tăng sản xuất lipase Câu 7 7. Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến sự phát triển của viêm tụy mạn tính? A A. Hút thuốc lá B B. Béo phì C C. Tăng huyết áp D D. Tiểu đường Câu 8 8. Loại xét nghiệm nào sau đây có thể giúp phân biệt viêm tụy cấp do sỏi mật và viêm tụy cấp do rượu? A A. Công thức máu B B. Chức năng gan C C. Siêu âm bụng D D. Amylase và lipase máu Câu 9 9. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong điều trị ban đầu của viêm tụy cấp? A A. Nhịn ăn qua đường miệng B B. Bù dịch tích cực C C. Sử dụng thuốc kháng axit D D. Cho ăn sớm qua đường miệng Câu 10 10. Trong viêm tụy mạn tính, biến chứng nào sau đây có thể gây tắc nghẽn đường mật? A A. Giả nang tụy B B. Áp xe tụy C C. Sỏi mật D D. Ung thư tụy Câu 11 11. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính do kém hấp thu? A A. Thiếu máu thiếu sắt B B. Loãng xương C C. Bệnh thần kinh ngoại biên D D. Tất cả các đáp án trên Câu 12 12. Trong viêm tụy cấp, tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến hạ canxi máu? A A. Tăng sản xuất calcitonin B B. Sự hình thành xà phòng hóa canxi C C. Tăng hấp thu canxi D D. Giảm bài tiết canxi Câu 13 13. Nguyên nhân nào sau đây ít phổ biến gây viêm tụy cấp? A A. Sỏi mật B B. Nghiện rượu C C. Nhiễm trùng quai bị D D. Tăng triglyceride máu Câu 14 14. Trong điều trị viêm tụy cấp, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong giai đoạn sớm? A A. Sử dụng kháng sinh B B. Bù dịch tích cực C C. Phẫu thuật cắt bỏ tụy D D. Truyền máu Câu 15 15. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm đau trong viêm tụy cấp? A A. Thuốc lợi tiểu B B. Thuốc kháng axit C C. Thuốc giảm đau opioid D D. Thuốc nhuận tràng Câu 16 16. Điều trị nào sau đây thường được sử dụng để cải thiện khả năng tiêu hóa ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) B B. Bổ sung enzyme tụy C C. Thuốc kháng histamine H2 D D. Thuốc kháng cholinergic Câu 17 17. Loại xét nghiệm hình ảnh nào thường được sử dụng để đánh giá mức độ nghiêm trọng của viêm tụy cấp và phát hiện các biến chứng? A A. Siêu âm bụng B B. Chụp X-quang bụng C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) Câu 18 18. Trong viêm tụy cấp, yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ phát triển giả nang tụy? A A. Ăn quá nhiều chất xơ B B. Uống nhiều nước C C. Viêm tụy cấp hoại tử D D. Sử dụng thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) Câu 19 19. Biến chứng nào sau đây là biến chứng tại chỗ thường gặp của viêm tụy cấp? A A. Suy thận cấp B B. Áp xe tụy C C. Hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS) D D. Sốc nhiễm trùng Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ phát triển viêm tụy mạn tính ở bệnh nhân nghiện rượu? A A. Uống rượu điều độ B B. Bổ sung vitamin C C. Ngừng uống rượu hoàn toàn D D. Thay đổi loại rượu Câu 21 21. Trong viêm tụy cấp, tình trạng nào sau đây có thể dẫn đến suy hô hấp cấp (ARDS)? A A. Tăng amylase máu B B. Giải phóng các chất trung gian gây viêm C C. Hạ canxi máu D D. Tăng đường huyết Câu 22 22. Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Táo bón B B. Tăng cân C C. Đau bụng mạn tính D D. Hạ đường huyết Câu 23 23. Trong viêm tụy cấp do sỏi mật, phương pháp điều trị nào sau đây thường được thực hiện sau khi bệnh nhân ổn định? A A. Cắt túi mật B B. Đặt stent đường mật C C. Phẫu thuật cắt bỏ tụy D D. Điều trị nội khoa bảo tồn Câu 24 24. Loại enzyme nào sau đây được tụy sản xuất để giúp tiêu hóa chất béo? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Cellulase Câu 25 25. Phương pháp nào sau đây có thể giúp giảm đau bụng ở bệnh nhân viêm tụy mạn tính? A A. Chườm nóng bụng B B. Tập thể dục thường xuyên C C. Sử dụng thuốc giảm đau opioid D D. Tất cả các đáp án trên Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nôn Do Thai Nghén Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêu Chảy Kéo Dài Ở Trẻ Em