Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội Ngoại Cơ SởĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội Ngoại Cơ Sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội Ngoại Cơ Sở Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội Ngoại Cơ Sở Số câu25Quiz ID16909 Làm bài Câu 1 1. Hình thức tổ chức kinh doanh nào chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ của doanh nghiệp? A A. Công ty trách nhiệm hữu hạn. B B. Công ty cổ phần. C C. Doanh nghiệp tư nhân. D D. Hợp tác xã. Câu 2 2. Đâu là chức năng của tiền tệ? A A. Phương tiện thanh toán. B B. Thước đo giá trị. C C. Phương tiện tích lũy giá trị. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 3 3. Đâu là một trong những yếu tố cấu thành nên môi trường vi mô của doanh nghiệp? A A. Tỷ lệ lạm phát. B B. Chính sách của chính phủ. C C. Khách hàng. D D. Tình hình kinh tế toàn cầu. Câu 4 4. Đâu là đặc điểm của thị trường độc quyền? A A. Có nhiều người mua và người bán. B B. Sản phẩm đồng nhất. C C. Có một người bán duy nhất. D D. Dễ dàng gia nhập và rút lui thị trường. Câu 5 5. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG thuộc về môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh? A A. Tình hình kinh tế. B B. Chính sách pháp luật. C C. Đối thủ cạnh tranh. D D. Văn hóa xã hội. Câu 6 6. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, yếu tố nào sau đây ngày càng trở nên quan trọng đối với sự thành công của doanh nghiệp? A A. Khả năng thích ứng với sự thay đổi. B B. Quy mô sản xuất lớn. C C. Giá thành sản phẩm thấp. D D. Nguồn vốn dồi dào. Câu 7 7. Điều gì xảy ra khi cung vượt quá cầu? A A. Giá cả có xu hướng tăng. B B. Giá cả có xu hướng ổn định. C C. Giá cả có xu hướng giảm. D D. Lượng cung và cầu tự điều chỉnh để cân bằng. Câu 8 8. Đâu là vai trò của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường? A A. Trực tiếp sản xuất và kinh doanh mọi mặt hàng. B B. Ấn định giá cả cho tất cả các sản phẩm. C C. Tạo lập khuôn khổ pháp lý và điều tiết thị trường. D D. Phân phối trực tiếp hàng hóa cho người tiêu dùng. Câu 9 9. Mục đích của việc phân tích thị trường là gì? A A. Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng. B B. Đánh giá đối thủ cạnh tranh. C C. Tìm kiếm cơ hội kinh doanh. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Đâu là vai trò của sở hữu trí tuệ trong hoạt động kinh doanh? A A. Bảo vệ quyền lợi của người lao động. B B. Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp. C C. Giảm chi phí sản xuất. D D. Thúc đẩy hoạt động từ thiện. Câu 11 11. Đâu là mục tiêu KHÔNG phải của chính sách thương mại? A A. Bảo hộ sản xuất trong nước. B B. Tăng trưởng kinh tế. C C. Ổn định giá cả. D D. Giảm thất nghiệp. Câu 12 12. Đâu là lợi ích của việc hội nhập kinh tế quốc tế đối với một quốc gia? A A. Giảm sự phụ thuộc vào thị trường thế giới. B B. Hạn chế sự cạnh tranh từ các doanh nghiệp nước ngoài. C C. Tiếp cận thị trường và nguồn vốn lớn hơn. D D. Bảo vệ hoàn toàn các ngành sản xuất trong nước. Câu 13 13. Đâu KHÔNG phải là biện pháp bảo hộ mậu dịch? A A. Thuế quan. B B. Hạn ngạch. C C. Tiêu chuẩn kỹ thuật. D D. Tự do thương mại. Câu 14 14. Theo nghĩa hẹp, nội thương được hiểu là gì? A A. Hoạt động trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia. B B. Hoạt động trao đổi hàng hóa và dịch vụ trong phạm vi một quốc gia. C C. Hoạt động xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài. D D. Hoạt động nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài. Câu 15 15. Hàng rào phi thuế quan là gì? A A. Các loại thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu. B B. Các biện pháp hạn chế thương mại không liên quan đến thuế. C C. Các quy định về chất lượng sản phẩm. D D. Các thủ tục hải quan phức tạp. Câu 16 16. Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn? A A. Doanh nghiệp tư nhân. B B. Công ty hợp danh. C C. Công ty trách nhiệm hữu hạn. D D. Công ty cổ phần. Câu 17 17. Điều gì xảy ra khi giá của một sản phẩm tăng lên, trong khi các yếu tố khác không đổi? A A. Cung của sản phẩm giảm. B B. Cầu của sản phẩm tăng. C C. Cầu của sản phẩm giảm. D D. Cung của sản phẩm tăng. Câu 18 18. Đâu là đặc điểm KHÔNG phải của thị trường cạnh tranh hoàn hảo? A A. Thông tin hoàn hảo, đầy đủ cho tất cả người tham gia. B B. Có nhiều người mua và người bán, không ai có thể chi phối giá. C C. Sản phẩm đồng nhất, không có sự khác biệt giữa các nhà cung cấp. D D. Có rào cản gia nhập và rút lui thị trường lớn. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến cầu của một sản phẩm? A A. Giá của sản phẩm đó. B B. Thu nhập của người tiêu dùng. C C. Giá của các sản phẩm liên quan. D D. Chi phí sản xuất sản phẩm. Câu 20 20. Khi nào một quốc gia nên phá giá đồng tiền của mình? A A. Khi muốn giảm nhập khẩu và tăng xuất khẩu. B B. Khi muốn tăng nhập khẩu và giảm xuất khẩu. C C. Khi muốn ổn định tỷ giá hối đoái. D D. Khi muốn kiểm soát lạm phát. Câu 21 21. Trong các hình thức thanh toán quốc tế, phương thức nào được coi là an toàn nhất cho người xuất khẩu? A A. Chuyển tiền bằng điện (Telegraphic Transfer - T/T). B B. Nhờ thu (Collection). C C. Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C). D D. Ghi sổ (Open Account). Câu 22 22. Hình thức đầu tư nào sau đây được coi là đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)? A A. Mua cổ phiếu của một công ty nước ngoài trên thị trường chứng khoán. B B. Cho một công ty nước ngoài vay vốn. C C. Xây dựng một nhà máy sản xuất tại một quốc gia khác. D D. Mua trái phiếu chính phủ của một quốc gia khác. Câu 23 23. Chính sách tài khóa là gì? A A. Chính sách điều chỉnh lãi suất của ngân hàng trung ương. B B. Chính sách quản lý chi tiêu và thuế của chính phủ. C C. Chính sách kiểm soát lạm phát. D D. Chính sách thúc đẩy xuất khẩu. Câu 24 24. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi của hoạt động logistics? A A. Vận chuyển hàng hóa. B B. Lưu kho, bãi. C C. Quản lý thông tin. D D. Sản xuất hàng hóa. Câu 25 25. Phân tích SWOT là công cụ để đánh giá yếu tố nào của doanh nghiệp? A A. Tình hình tài chính. B B. Môi trường kinh doanh. C C. Nguồn nhân lực. D D. Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Tế Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Tụy 1