Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Cơ Quan Tạo Máu Ở Trẻ EmĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Cơ Quan Tạo Máu Ở Trẻ Em Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Cơ Quan Tạo Máu Ở Trẻ Em Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Cơ Quan Tạo Máu Ở Trẻ Em Số câu25Quiz ID16140 Làm bài Câu 1 1. Tại sao trẻ em mắc bệnh tan máu bẩm sinh (thalassemia) cần được truyền máu thường xuyên? A A. Để tăng cường hệ miễn dịch. B B. Để cung cấp đủ hồng cầu khỏe mạnh. C C. Để loại bỏ các tế bào máu bất thường. D D. Để cải thiện chức năng gan. Câu 2 2. Bệnh lý nào sau đây liên quan đến sự tăng sinh bất thường của các tế bào máu trong tủy xương? A A. Thiếu máu thiếu sắt. B B. Bệnh bạch cầu (leukemia). C C. Tan máu bẩm sinh. D D. Suy tủy xương. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình tạo máu ở trẻ em? A A. Chế độ dinh dưỡng. B B. Tình trạng nhiễm trùng. C C. Các bệnh lý di truyền. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 4 4. Ở trẻ em, cơ quan tạo máu chính trong giai đoạn bào thai là? A A. Gan và lách. B B. Tủy xương. C C. Hạch lympho. D D. Thận. Câu 5 5. Tại sao trẻ em dễ bị thiếu máu thiếu sắt hơn người lớn? A A. Do nhu cầu sắt cao để tăng trưởng và phát triển. B B. Do khả năng hấp thụ sắt kém hơn. C C. Do mất máu nhiều hơn. D D. Do chế độ ăn uống không cân bằng. Câu 6 6. Trong trường hợp nào sau đây, tủy xương có thể tăng cường sản xuất tế bào máu ở trẻ em? A A. Khi trẻ bị nhiễm trùng. B B. Khi trẻ bị mất máu. C C. Khi trẻ bị thiếu oxy. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 7 7. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về hồng cầu của trẻ sơ sinh so với người lớn? A A. Số lượng hồng cầu cao hơn. B B. Kích thước hồng cầu lớn hơn. C C. Đời sống hồng cầu ngắn hơn. D D. Khả năng vận chuyển oxy kém hơn. Câu 8 8. Tại sao việc đánh giá công thức máu lại quan trọng trong chẩn đoán bệnh ở trẻ em? A A. Để đánh giá chức năng gan. B B. Để đánh giá chức năng thận. C C. Để phát hiện các bất thường về tế bào máu và các bệnh lý liên quan. D D. Để đánh giá chức năng tim mạch. Câu 9 9. Sự khác biệt chính giữa tủy xương đỏ và tủy xương vàng là gì? A A. Tủy xương đỏ sản xuất tế bào máu, tủy xương vàng dự trữ chất béo. B B. Tủy xương đỏ sản xuất kháng thể, tủy xương vàng sản xuất tế bào máu. C C. Tủy xương đỏ lọc máu, tủy xương vàng sản xuất tế bào máu. D D. Tủy xương đỏ dự trữ sắt, tủy xương vàng sản xuất tế bào máu. Câu 10 10. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng tạo máu của tủy xương? A A. Sinh thiết tủy xương. B B. Xét nghiệm máu ngoại vi. C C. Xét nghiệm nước tiểu. D D. Chụp X-quang. Câu 11 11. Loại hemoglobin nào chiếm ưu thế trong hồng cầu của trẻ sơ sinh? A A. Hemoglobin A (HbA). B B. Hemoglobin F (HbF). C C. Hemoglobin S (HbS). D D. Hemoglobin C (HbC). Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây có thể gây ức chế tủy xương ở trẻ em? A A. Nhiễm virus. B B. Tiếp xúc với hóa chất độc hại. C C. Sử dụng một số loại thuốc. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 13 13. Loại bạch cầu nào tăng cao trong các phản ứng dị ứng ở trẻ em? A A. Bạch cầu trung tính. B B. Bạch cầu ái toan. C C. Bạch cầu ái kiềm. D D. Tế bào lympho. Câu 14 14. Chức năng chính của tiểu cầu là gì? A A. Vận chuyển oxy. B B. Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng. C C. Đông máu. D D. Lọc máu. Câu 15 15. Loại tế bào máu nào sau đây có đời sống ngắn nhất trong cơ thể trẻ em? A A. Hồng cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Bạch cầu trung tính. D D. Tế bào lympho. Câu 16 16. Vai trò chính của lá lách trong hệ tạo máu của trẻ em là gì? A A. Sản xuất tế bào lympho và lọc máu. B B. Sản xuất hồng cầu. C C. Sản xuất tiểu cầu. D D. Sản xuất bạch cầu hạt. Câu 17 17. Hạch lympho đóng vai trò gì trong hệ tạo máu và miễn dịch của trẻ em? A A. Sản xuất hồng cầu và bạch cầu trung tính. B B. Sản xuất kháng thể và tế bào lympho. C C. Lọc máu và loại bỏ tế bào chết. D D. Dự trữ sắt và vitamin B12. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với lá lách khi trẻ lớn lên? A A. Kích thước lá lách tăng lên và chức năng tạo máu tăng lên. B B. Kích thước lá lách giảm đi và chức năng tạo máu giảm đi. C C. Kích thước lá lách tăng lên và chức năng tạo máu giảm đi. D D. Kích thước lá lách giảm đi và chức năng tạo máu tăng lên. Câu 19 19. Điều gì quan trọng nhất trong việc duy trì hệ tạo máu khỏe mạnh ở trẻ em? A A. Chế độ dinh dưỡng cân bằng và đầy đủ. B B. Tiêm phòng đầy đủ. C C. Vận động thường xuyên. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 20 20. Vai trò của yếu tố kích thích tạo máu (erythropoietin) là gì? A A. Kích thích sản xuất bạch cầu. B B. Kích thích sản xuất hồng cầu. C C. Kích thích sản xuất tiểu cầu. D D. Kích thích sản xuất tế bào lympho. Câu 21 21. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tủy xương ở trẻ em? A A. Tủy xương đỏ chiếm ưu thế ở hầu hết các xương. B B. Tủy xương có khả năng sản xuất tế bào máu rất cao. C C. Tủy xương vàng chiếm ưu thế ở các xương dài. D D. Tủy xương có vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch. Câu 22 22. Cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình tạo máu sau khi trẻ được sinh ra? A A. Tủy xương. B B. Gan. C C. Lách. D D. Hạch lympho. Câu 23 23. Điều gì có thể xảy ra nếu tủy xương bị tổn thương ở trẻ em? A A. Giảm sản xuất tế bào máu. B B. Tăng sản xuất tế bào máu. C C. Rối loạn chức năng gan. D D. Rối loạn chức năng thận. Câu 24 24. Tại sao việc sử dụng kháng sinh kéo dài có thể ảnh hưởng đến hệ tạo máu của trẻ em? A A. Gây ức chế tủy xương. B B. Gây rối loạn hấp thu sắt. C C. Gây thiếu vitamin K. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 25 25. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt sự khác biệt trong quá trình tạo máu giữa trẻ em và người lớn? A A. Vị trí tạo máu chính thay đổi theo độ tuổi. B B. Loại tế bào máu được sản xuất khác nhau. C C. Cơ chế điều hòa tạo máu khác nhau. D D. Tất cả các đáp án trên. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sốc Sản Khoa Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Chèn Ép Khoang