Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Số câu25Quiz ID16389 Làm bài Câu 1 1. Acid béo nào sau đây là acid béo omega-3? A A. Acid palmitic B B. Acid oleic C C. Acid linoleic D D. Acid alpha-linolenic Câu 2 2. Hormone nào có tác dụng làm giảm nồng độ glucose trong máu? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Epinephrine D D. Cortisol Câu 3 3. Quá trình gluconeogenesis xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào? A A. Cơ B B. Não C C. Gan D D. Thận Câu 4 4. Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải glucose trong điều kiện yếm khí là gì? A A. Pyruvate B B. Lactate C C. Acetyl-CoA D D. Ethanol Câu 5 5. Coenzyme nào tham gia trực tiếp vào quá trình vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào? A A. Coenzyme A B B. Ubiquinone (Coenzyme Q) C C. Thiamine pyrophosphate (TPP) D D. Pyridoxal phosphate (PLP) Câu 6 6. Enzyme nào xúc tác cho phản ứng loại nhóm amin từ một amino acid, tạo thành alpha-keto acid và ammonia? A A. Transaminase B B. Hydratase C C. Deaminase D D. Carboxylase Câu 7 7. Đâu là vai trò chính của chu trình Cori trong cơ thể? A A. Tổng hợp glucose từ acid béo B B. Chuyển đổi lactate từ cơ sang gan để tái tạo glucose C C. Phân giải glycogen ở gan thành glucose D D. Vận chuyển acid amin từ gan đến cơ Câu 8 8. Đâu là chức năng chính của enzyme superoxide dismutase (SOD)? A A. Tổng hợp superoxide B B. Phân giải superoxide thành oxy và hydro peroxide C C. Chuyển đổi hydro peroxide thành nước D D. Loại bỏ gốc tự do hydroxyl Câu 9 9. Đâu là sản phẩm chính của chu trình urea? A A. Ammonia B B. Urea C C. Acid uric D D. Creatinine Câu 10 10. Enzyme nào xúc tác cho phản ứng phosphoryl hóa glucose thành glucose-6-phosphate trong tế bào gan? A A. Glucokinase B B. Hexokinase C C. Phosphofructokinase D D. Pyruvate kinase Câu 11 11. Loại liên kết nào chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì cấu trúc alpha-helix và beta-sheet của protein? A A. Liên kết disulfide B B. Liên kết peptide C C. Liên kết hydro D D. Tương tác kỵ nước Câu 12 12. Hormone nào có tác dụng làm tăng nồng độ glucose trong máu bằng cách kích thích quá trình phân giải glycogen ở gan? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Cortisol D D. Testosterone Câu 13 13. Chất nào sau đây là một ketone body được tạo ra trong quá trình phân giải acid béo khi thiếu glucose? A A. Pyruvate B B. Oxaloacetate C C. Acetoacetate D D. Citrate Câu 14 14. Cấu trúc bậc bốn của protein được hình thành bởi yếu tố nào? A A. Liên kết peptide giữa các amino acid B B. Sự gấp nếp của chuỗi polypeptide C C. Sự sắp xếp và tương tác giữa các tiểu đơn vị polypeptide D D. Liên kết hydro giữa các base nitơ Câu 15 15. Enzyme nào xúc tác cho phản ứng đầu tiên trong chu trình Krebs? A A. Aconitase B B. Citrate synthase C C. Isocitrate dehydrogenase D D. Alpha-ketoglutarate dehydrogenase Câu 16 16. Chức năng chính của lipoprotein lipase (LPL) là gì? A A. Vận chuyển cholesterol từ gan đến các tế bào B B. Phân giải triacylglycerol trong lipoprotein để acid béo có thể hấp thụ vào tế bào C C. Tổng hợp triacylglycerol trong tế bào gan D D. Điều hòa quá trình tổng hợp cholesterol Câu 17 17. Cơ chế tác động của insulin lên sự hấp thu glucose vào tế bào cơ và tế bào mỡ là gì? A A. Kích thích phosphoryl hóa glucose B B. Ức chế quá trình gluconeogenesis C C. Tăng cường vận chuyển glucose qua màng tế bào bằng cách tăng số lượng protein vận chuyển GLUT4 D D. Kích thích phân giải glycogen Câu 18 18. Quá trình nào sau đây chuyển đổi acid béo thành Acetyl-CoA? A A. Glycolysis B B. Beta-oxidation C C. Lipogenesis D D. Ureogenesis Câu 19 19. Trong điều kiện bình thường, nguồn năng lượng chính cho não bộ là gì? A A. Acid béo B B. Ketone bodies C C. Glucose D D. Acid amin Câu 20 20. Vitamin nào đóng vai trò là tiền chất của coenzyme NAD+ và NADP+? A A. Vitamin B1 (Thiamine) B B. Vitamin B2 (Riboflavin) C C. Vitamin B3 (Niacin) D D. Vitamin B5 (Pantothenic acid) Câu 21 21. Loại enzyme nào xúc tác cho phản ứng thủy phân liên kết ester trong triacylglycerol? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Nuclease Câu 22 22. Quá trình nào sau đây không xảy ra trong ty thể? A A. Chu trình Krebs B B. Chuỗi vận chuyển điện tử C C. Oxy hóa acid béo D D. Glycolysis Câu 23 23. Enzyme nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa quá trình tổng hợp cholesterol? A A. HMG-CoA reductase B B. Acetyl-CoA carboxylase C C. Citrate synthase D D. Pyruvate dehydrogenase Câu 24 24. Loại lipid nào là thành phần chính của màng tế bào, tạo nên cấu trúc lớp kép? A A. Triacylglycerol B B. Cholesterol C C. Phospholipid D D. Acid béo Câu 25 25. Đâu là chức năng chính của cholesterol trong cơ thể? A A. Cung cấp năng lượng cho tế bào B B. Là thành phần cấu trúc của màng tế bào và tiền chất của hormone steroid C C. Vận chuyển oxy trong máu D D. Dự trữ năng lượng Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đa Ối Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Tế Quốc Tế