Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vỡ Tử CungĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vỡ Tử Cung Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vỡ Tử Cung Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vỡ Tử Cung Số câu25Quiz ID17155 Làm bài Câu 1 1. Biện pháp nào sau đây giúp giảm thiểu nguy cơ vỡ tử cung ở những phụ nữ có tiền sử phẫu thuật tử cung (không phải mổ lấy thai)? A A. Khuyến khích sinh thường. B B. Chấm dứt thai kỳ sớm. C C. Đánh giá cẩn thận tình trạng sẹo mổ và theo dõi sát trong thai kỳ. D D. Sử dụng thuốc giảm đau dự phòng. Câu 2 2. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để giảm thiểu nguy cơ vỡ tử cung ở sản phụ có sẹo mổ lấy thai cũ? A A. Chờ chuyển dạ tự nhiên. B B. Chấm dứt thai kỳ bằng mổ lấy thai chủ động. C C. Sử dụng oxytocin tăng co. D D. Theo dõi sát chuyển dạ và can thiệp kịp thời khi có dấu hiệu bất thường. Câu 3 3. Trong trường hợp vỡ tử cung, việc sử dụng oxytocin có thể gây ra hậu quả gì? A A. Giúp cầm máu. B B. Làm chậm quá trình vỡ. C C. Làm tăng nguy cơ sốc. D D. Không ảnh hưởng gì. Câu 4 4. Loại vỡ tử cung nào có tiên lượng xấu nhất? A A. Vỡ tử cung hoàn toàn. B B. Vỡ tử cung không hoàn toàn. C C. Vỡ tử cung ở đoạn dưới. D D. Vỡ tử cung dọc thân tử cung. Câu 5 5. Khi nào nên tư vấn cho sản phụ có tiền sử vỡ tử cung về việc mang thai lại? A A. Ngay sau khi hồi phục sức khỏe. B B. Sau ít nhất 6 tháng. C C. Sau ít nhất 12 tháng và đã được đánh giá kỹ lưỡng. D D. Không nên mang thai lại. Câu 6 6. Trong vỡ tử cung, dấu hiệu 'thai nằm ngoài tử cung' được xác định bằng cách nào? A A. Siêu âm Doppler. B B. Khám bụng thấy các phần thai nhi sờ được rất nông dưới da bụng. C C. Nghe tim thai bằng ống nghe Pinard. D D. Đo chiều cao tử cung. Câu 7 7. Khi nào thì việc đình chỉ thai nghén được xem xét trong trường hợp dọa vỡ tử cung? A A. Khi có dấu hiệu suy thai cấp. B B. Khi cơn co tử cung quá mạnh và không đáp ứng với thuốc giảm co. C C. Khi cổ tử cung đã mở hết. D D. Cả A và B. Câu 8 8. Loại thuốc nào sau đây không được sử dụng để điều trị bảo tồn trong dọa vỡ tử cung? A A. Thuốc giảm co. B B. Thuốc an thần. C C. Oxytocin. D D. Magnesium sulfate. Câu 9 9. Hậu quả lâu dài nào sau đây có thể xảy ra ở sản phụ sau khi trải qua vỡ tử cung? A A. Vô sinh thứ phát. B B. Sa tử cung. C C. Rò bàng quang âm đạo. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Trong trường hợp vỡ tử cung, việc trì hoãn phẫu thuật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây? A A. Nhiễm trùng huyết. B B. Sốc giảm thể tích. C C. Tử vong mẹ và con. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 11 11. Trong xử trí vỡ tử cung, mục tiêu quan trọng nhất cần đạt được trong vòng 1 giờ đầu tiên là gì? A A. Ổn định huyết động cho mẹ. B B. Lấy thai ra khỏi ổ bụng. C C. Khâu phục hồi tử cung. D D. Truyền kháng sinh liều cao. Câu 12 12. Trong trường hợp vỡ tử cung, việc đánh giá tình trạng thai nhi có vai trò gì trong quyết định xử trí? A A. Không có vai trò gì. B B. Giúp xác định nguyên nhân gây vỡ tử cung. C C. Giúp quyết định thời điểm mổ lấy thai. D D. Giúp đánh giá mức độ thiếu oxy của thai và tiên lượng khả năng sống sót. Câu 13 13. Trong quá trình phẫu thuật xử trí vỡ tử cung, khi nào thì việc cắt tử cung hoàn toàn được ưu tiên hơn so với khâu phục hồi tử cung? A A. Khi sản phụ còn trẻ và mong muốn có thêm con. B B. Khi vết vỡ nhỏ và dễ khâu. C C. Khi có nhiều vết rách phức tạp và nhiễm trùng nặng. D D. Khi sản phụ không có bảo hiểm y tế. Câu 14 14. Đâu là yếu tố làm tăng nguy cơ vỡ tử cung ở sản phụ có ngôi thai ngang? A A. Ối vỡ non. B B. Cơn co tử cung yếu. C C. Cố gắng chuyển ngôi thai ngoài. D D. Tiền sử sinh mổ. Câu 15 15. Trong trường hợp nào sau đây, việc khâu phục hồi tử cung sau vỡ tử cung có thể được cân nhắc? A A. Vỡ tử cung phức tạp, bờ nham nhở. B B. Vỡ tử cung kèm theo nhiễm trùng nặng. C C. Vỡ tử cung ở đoạn dưới tử cung. D D. Vỡ tử cung dọc thân tử cung, bờ gọn, không nhiễm trùng. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây không thuộc về tam chứng kinh điển của dọa vỡ tử cung? A A. Vòng Bandl. B B. Phù nề âm hộ. C C. Dấu hiệu Frommel. D D. Đau bụng dữ dội. Câu 17 17. Biến chứng nào sau đây ít gặp hơn ở trẻ sơ sinh khi mẹ bị vỡ tử cung? A A. Thiếu oxy não. B B. Tử vong. C C. Hạ đường huyết. D D. Chấn thương khi sinh. Câu 18 18. Phương pháp nào sau đây là bắt buộc trong xử trí vỡ tử cung? A A. Truyền máu và hồi sức tích cực. B B. Kháng sinh dự phòng. C C. Phẫu thuật cấp cứu. D D. Sử dụng thuốc co hồi tử cung. Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ vỡ tử cung trong quá trình chuyển dạ? A A. Sẹo mổ lấy thai cũ. B B. Đa ối. C C. Sản giật. D D. Ngôi thai bất thường. Câu 20 20. Loại vỡ tử cung nào thường gặp hơn ở các nước đang phát triển? A A. Vỡ tử cung tự phát. B B. Vỡ tử cung do sang chấn. C C. Vỡ tử cung do sẹo mổ lấy thai. D D. Vỡ tử cung do thủ thuật sản khoa. Câu 21 21. Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, dấu hiệu nào sau đây thường xuất hiện đầu tiên? A A. Mạch nhanh và huyết áp tụt. B B. Đau bụng dữ dội đột ngột. C C. Ra máu âm đạo ồ ạt. D D. Ngừng tim thai. Câu 22 22. Đâu là biện pháp dự phòng tiên phát vỡ tử cung hiệu quả nhất? A A. Tầm soát và quản lý thai nghén tốt. B B. Sử dụng prostaglandin khởi phát chuyển dạ. C C. Mổ lấy thai chủ động ở tất cả các trường hợp có sẹo mổ cũ. D D. Hạn chế số lần sinh đẻ. Câu 23 23. Trong quản lý thai kỳ cho sản phụ có tiền sử vỡ tử cung đã được khâu phục hồi, yếu tố nào sau đây cần được đặc biệt chú trọng? A A. Bổ sung sắt và acid folic. B B. Siêu âm đánh giá độ dày cơ tử cung vùng sẹo. C C. Kiểm soát cân nặng. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 24 24. Trong quá trình theo dõi chuyển dạ ở sản phụ có sẹo mổ lấy thai cũ, dấu hiệu nào sau đây gợi ý nguy cơ dọa vỡ tử cung? A A. Tim thai dao động tốt. B B. Cơn co tử cung đều đặn, tần số vừa phải. C C. Đau vùng sẹo mổ tăng lên giữa các cơn co. D D. Ối vỡ tự nhiên. Câu 25 25. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào có giá trị nhất trong việc xác định vị trí và mức độ vỡ tử cung? A A. Siêu âm. B B. Chụp X-quang. C C. Chụp cộng hưởng từ (MRI). D D. Nội soi ổ bụng. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiêu Chảy Cấp Ở Trẻ Em 2