Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa Sinh Số câu25Quiz ID16385 Làm bài Câu 1 1. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa quá trình sinh tổng hợp acid béo? A A. Acetyl-CoA carboxylase B B. Lipase C C. Phosphofructokinase-1 D D. Glycogen synthase Câu 2 2. Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng loại bỏ nhóm amino từ một amino acid? A A. Phosphatase B B. Deaminase C C. Kinase D D. Isomerase Câu 3 3. Vai trò chính của cytochrome c trong chuỗi vận chuyển electron là gì? A A. Chấp nhận electron từ NADH B B. Chấp nhận electron từ FADH2 C C. Vận chuyển electron giữa phức hệ III và IV D D. Bơm proton vào khoảng gian màng Câu 4 4. Loại enzyme nào xúc tác phản ứng chuyển một nhóm phosphate từ ATP sang một phân tử khác? A A. Phosphatase B B. Kinase C C. Isomerase D D. Ligase Câu 5 5. Enzyme nào sau đây thủy phân triglyceride thành glycerol và acid béo? A A. Amylase B B. Lipase C C. Protease D D. Nuclease Câu 6 6. Đâu là chức năng chính của glutathione peroxidase? A A. Xúc tác quá trình oxy hóa B B. Bảo vệ tế bào khỏi tổn thương do gốc tự do C C. Vận chuyển oxy D D. Tổng hợp protein Câu 7 7. Hormone nào sau đây làm tăng nồng độ glucose trong máu bằng cách kích thích phân giải glycogen? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Cortisol D D. Testosterone Câu 8 8. Vitamin nào sau đây đóng vai trò là coenzyme cho các enzyme carboxylase? A A. Biotin B B. Thiamine C C. Riboflavin D D. Niacin Câu 9 9. Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải glucose trong điều kiện kỵ khí là gì? A A. Pyruvate B B. Acetyl-CoA C C. Lactate D D. Ethanol Câu 10 10. Đâu là chức năng chính của con đường pentose phosphate? A A. Tổng hợp ATP B B. Tổng hợp protein C C. Sản xuất NADPH và pentose phosphate D D. Phân giải glycogen Câu 11 11. Quá trình nào sau đây tạo ra ATP trực tiếp từ một chất nền phosphoryl hóa? A A. Photophosphorylation B B. Oxidative phosphorylation C C. Substrate-level phosphorylation D D. Chemiosmosis Câu 12 12. Chức năng chính của protein chaperon là gì? A A. Xúc tác phản ứng hóa học B B. Vận chuyển các phân tử nhỏ C C. Hỗ trợ gấp nếp protein D D. Phân giải protein Câu 13 13. Loại liên kết nào kết nối các nucleotide trong một chuỗi DNA? A A. Liên kết glycosidic B B. Liên kết peptide C C. Liên kết phosphodiester D D. Liên kết hydrogen Câu 14 14. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu? A A. Amylase B B. Trypsin C C. Thrombin D D. Lipase Câu 15 15. Vitamin nào sau đây là tiền chất của coenzyme FAD? A A. Niacin B B. Riboflavin C C. Thiamine D D. Pantothenic acid Câu 16 16. Cơ chế hoạt động của enzyme là gì? A A. Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng B B. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng C C. Thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng D D. Tăng nhiệt độ của phản ứng Câu 17 17. Loại lipoprotein nào có hàm lượng triglyceride cao nhất? A A. HDL B B. LDL C C. VLDL D D. Chylomicron Câu 18 18. Điều gì xảy ra với urê sau khi nó được tạo ra trong chu trình urê? A A. Nó được chuyển đổi thành acid uric B B. Nó được lưu trữ trong gan C C. Nó được bài tiết qua thận D D. Nó được sử dụng để tổng hợp protein Câu 19 19. Chức năng chính của hemoglobin là gì? A A. Vận chuyển glucose B B. Vận chuyển oxy C C. Vận chuyển acid béo D D. Vận chuyển hormone Câu 20 20. Điều gì xảy ra với insulin khi nồng độ glucose trong máu tăng lên? A A. Sự bài tiết insulin giảm B B. Sự bài tiết insulin tăng C C. Không có thay đổi trong sự bài tiết insulin D D. Insulin bị phân hủy Câu 21 21. Đâu là chất nền chính cho quá trình gluconeogenesis? A A. Acid béo B B. Glucose C C. Amino acid D D. Ketone bodies Câu 22 22. Quá trình nào sau đây liên quan đến việc tổng hợp RNA từ khuôn DNA? A A. Replication B B. Translation C C. Transcription D D. Reverse transcription Câu 23 23. Cơ chế tác động của các chất ức chế cạnh tranh enzyme là gì? A A. Liên kết với enzyme ở một vị trí khác với vị trí hoạt động B B. Liên kết với enzyme ở vị trí hoạt động C C. Thay đổi cấu trúc của enzyme D D. Phá hủy enzyme Câu 24 24. Hệ quả của việc thiếu hụt enzyme phenylalanine hydroxylase là gì? A A. Bệnh tiểu đường B B. Phenylketonuria (PKU) C C. Bệnh Gaucher D D. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm Câu 25 25. Loại liên kết nào ổn định cấu trúc alpha helix và beta sheet của protein? A A. Liên kết disulfide B B. Liên kết peptide C C. Liên kết hydrogen D D. Liên kết ion Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Copd 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh