Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp Cấp Ở Trẻ EmĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Em Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Em Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhiễm Khuẩn Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Em Số câu25Quiz ID16869 Làm bài Câu 1 1. Trong điều trị viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae ở trẻ em, loại kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng? A A. Penicillin. B B. Cephalosporin. C C. Macrolide (azithromycin, erythromycin). D D. Aminoglycoside. Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây không nên tự ý sử dụng cho trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp mà không có chỉ định của bác sĩ? A A. Thuốc hạ sốt paracetamol. B B. Thuốc nhỏ mũi nước muối sinh lý. C C. Thuốc ho thảo dược. D D. Thuốc kháng sinh. Câu 3 3. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em đang đi học? A A. Cho trẻ nghỉ học khi có dấu hiệu bệnh. B B. Dạy trẻ che miệng khi ho, hắt hơi. C C. Vệ sinh lớp học thường xuyên. D D. Tất cả các biện pháp trên. Câu 4 4. Độ tuổi nào sau đây thường mắc bệnh viêm thanh khí phế quản (Croup) nhất? A A. Dưới 6 tháng tuổi. B B. 6 tháng đến 3 tuổi. C C. 3 đến 6 tuổi. D D. Trên 6 tuổi. Câu 5 5. Phương pháp nào sau đây giúp làm loãng đờm và dễ khạc đờm hơn cho trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp? A A. Uống nhiều nước. B B. Sử dụng máy tạo độ ẩm. C C. Vỗ rung và dẫn lưu tư thế. D D. Tất cả các biện pháp trên. Câu 6 6. Khi nào nên sử dụng thuốc hạ sốt cho trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp? A A. Khi trẻ sốt trên 37.5 độ C. B B. Khi trẻ sốt trên 38.5 độ C hoặc có khó chịu. C C. Khi trẻ sốt trên 40 độ C. D D. Không cần sử dụng thuốc hạ sốt. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu của tình trạng mất nước ở trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp? A A. Mắt trũng. B B. Khóc không có nước mắt. C C. Tiểu nhiều lần. D D. Da khô. Câu 8 8. Trong quá trình chăm sóc trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tại nhà, dấu hiệu nào sau đây cho thấy trẻ cần được bù nước ngay lập tức? A A. Trẻ quấy khóc. B B. Trẻ đi tiểu ít hơn bình thường. C C. Trẻ sốt cao. D D. Trẻ ho nhiều. Câu 9 9. Phương pháp nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng thường quy để điều trị viêm thanh khí phế quản (Croup) ở trẻ em? A A. Khí dung epinephrine. B B. Sử dụng kháng sinh. C C. Uống hoặc tiêm corticosteroid. D D. Oxy liệu pháp. Câu 10 10. Dấu hiệu nào sau đây gợi ý tình trạng nặng ở trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp cần nhập viện? A A. Ho nhẹ. B B. Sốt 38 độ C. C C. Thở nhanh, rút lõm lồng ngực. D D. Chảy nước mũi trong. Câu 11 11. Triệu chứng nào sau đây ít gặp nhất trong bệnh viêm tiểu phế quản ở trẻ em? A A. Thở khò khè. B B. Ho. C C. Sốt cao liên tục. D D. Khó thở. Câu 12 12. Loại xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng hô hấp của trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp? A A. Công thức máu. B B. X-quang phổi. C C. Đo SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu). D D. Điện tim đồ. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến mức độ nghiêm trọng của bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em? A A. Tuổi của trẻ. B B. Tình trạng dinh dưỡng. C C. Thời tiết. D D. Bệnh lý nền. Câu 14 14. Khi nào cần đưa trẻ bị nhiễm khuẩn hô hấp cấp đến bệnh viện ngay lập tức? A A. Khi trẻ sốt cao liên tục. B B. Khi trẻ bỏ ăn. C C. Khi trẻ khó thở, tím tái. D D. Khi trẻ ho nhiều về đêm. Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo để phòng ngừa lây nhiễm RSV (Respiratory Syncytial Virus) ở trẻ nhỏ? A A. Rửa tay thường xuyên. B B. Hạn chế tiếp xúc với người bệnh. C C. Tiêm vaccine phòng RSV cho trẻ. D D. Vệ sinh bề mặt thường xuyên chạm vào. Câu 16 16. Trong trường hợp trẻ bị khó thở do nhiễm khuẩn hô hấp cấp, biện pháp hỗ trợ hô hấp nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên? A A. Thở oxy qua mặt nạ. B B. Thở oxy gọng kính. C C. Thở CPAP (Continuous Positive Airway Pressure). D D. Đặt nội khí quản và thở máy. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tái phát viêm tiểu phế quản ở trẻ em? A A. Tiền sử gia đình có người bị hen suyễn. B B. Trẻ sinh non. C C. Tiếp xúc với khói thuốc lá. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt viêm phổi do vi khuẩn và viêm phổi do virus ở trẻ em? A A. Ho. B B. Sốt. C C. Khó thở. D D. Viêm phổi do vi khuẩn thường có sốt cao đột ngột và ho có đờm. Câu 19 19. Loại virus nào sau đây thường gây bệnh viêm tiểu phế quản ở trẻ em? A A. Adenovirus. B B. Influenza virus. C C. Respiratory Syncytial Virus (RSV). D D. Parainfluenza virus. Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em? A A. Cho trẻ uống vitamin C. B B. Đeo khẩu trang khi ra ngoài. C C. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng. D D. Sử dụng máy tạo độ ẩm trong phòng. Câu 21 21. Biến chứng nào sau đây nguy hiểm nhất của viêm phổi ở trẻ em? A A. Tràn dịch màng phổi. B B. Áp xe phổi. C C. Suy hô hấp. D D. Viêm màng não. Câu 22 22. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp ở trẻ em? A A. Sống trong môi trường ô nhiễm. B B. Tiếp xúc với khói thuốc lá. C C. Được bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. D D. Suy dinh dưỡng. Câu 23 23. Trong điều trị viêm phổi ở trẻ em, xét nghiệm nào sau đây giúp xác định nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn hay virus? A A. Công thức máu. B B. X-quang phổi. C C. Cấy máu hoặc dịch phế quản. D D. Đo SpO2. Câu 24 24. Khi trẻ bị viêm thanh khí phế quản (Croup), dấu hiệu nào sau đây cho thấy tình trạng bệnh đang trở nên nghiêm trọng hơn? A A. Ho ông ổng. B B. Khàn tiếng. C C. Thở rít khi nghỉ ngơi. D D. Sốt nhẹ. Câu 25 25. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ lây lan nhiễm khuẩn hô hấp cấp trong gia đình? A A. Cho trẻ ăn riêng bát đũa. B B. Cho trẻ ngủ riêng phòng. C C. Thường xuyên vệ sinh đồ chơi của trẻ. D D. Tất cả các biện pháp trên. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hải Quan Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Tiêu Hóa 1