Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Số câu25Quiz ID16097 Làm bài Câu 1 1. Phát biểu nào sau đây về ma sát tĩnh là đúng? A A. Ma sát tĩnh luôn bằng hệ số ma sát tĩnh nhân với phản lực pháp tuyến. B B. Ma sát tĩnh luôn nhỏ hơn hệ số ma sát tĩnh nhân với phản lực pháp tuyến. C C. Ma sát tĩnh có thể nhận giá trị từ 0 đến giá trị cực đại bằng hệ số ma sát tĩnh nhân với phản lực pháp tuyến. D D. Ma sát tĩnh không phụ thuộc vào phản lực pháp tuyến. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với trọng tâm của một vật khi vật đó bị biến dạng? A A. Trọng tâm luôn giữ nguyên vị trí B B. Trọng tâm luôn di chuyển theo hướng lực tác dụng C C. Trọng tâm có thể di chuyển, tùy thuộc vào hình dạng và độ biến dạng của vật D D. Trọng tâm biến mất Câu 3 3. Trong phân tích kết cấu, 'bậc tự do' (degree of freedom) biểu thị điều gì? A A. Số lượng lực tác dụng lên kết cấu B B. Số lượng chuyển vị độc lập có thể xảy ra tại một điểm trên kết cấu C C. Số lượng thành phần trong kết cấu D D. Số lượng liên kết trong kết cấu Câu 4 4. Trong cơ học, 'ngẫu lực' (couple) là gì? A A. Một lực duy nhất tác dụng lên vật. B B. Hai lực bằng nhau, cùng phương nhưng ngược chiều tác dụng lên cùng một điểm. C C. Hai lực bằng nhau, ngược chiều, tác dụng lên vật nhưng không cùng nằm trên một đường thẳng. D D. Hai lực vuông góc với nhau tác dụng lên vật. Câu 5 5. Định luật nào sau đây là nền tảng cho việc phân tích cân bằng của một vật rắn? A A. Định luật Hooke B B. Định luật bảo toàn năng lượng C C. Định luật Newton thứ nhất D D. Định luật Pascal Câu 6 6. Điều gì sẽ xảy ra với lực ma sát khi diện tích tiếp xúc giữa hai vật tăng lên? A A. Lực ma sát tăng lên. B B. Lực ma sát giảm đi. C C. Lực ma sát không thay đổi. D D. Không thể xác định được sự thay đổi của lực ma sát. Câu 7 7. Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là gì? A A. Newton (N) B B. Pascal (Pa) C C. Joule (J) D D. Newton-mét (N.m) Câu 8 8. Khi một vật trượt trên một bề mặt, lực ma sát động tác dụng lên vật có hướng như thế nào? A A. Cùng hướng với chuyển động của vật. B B. Ngược hướng với chuyển động của vật. C C. Vuông góc với chuyển động của vật. D D. Hướng vào tâm của chuyển động tròn. Câu 9 9. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về 'phản lực' trong cơ học? A A. Phản lực là lực do vật tác dụng lên môi trường xung quanh. B B. Phản lực là lực do môi trường tác dụng lên vật để đáp trả lại tác dụng của vật. C C. Phản lực là lực ma sát giữa hai bề mặt. D D. Phản lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất. Câu 10 10. Điều kiện nào sau đây là cần thiết để một hệ lực là đồng quy? A A. Các lực phải có cùng độ lớn. B B. Các lực phải có cùng phương. C C. Các đường tác dụng của tất cả các lực phải giao nhau tại một điểm. D D. Các lực phải vuông góc với nhau. Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây đúng về định luật Hooke? A A. Ứng suất tỉ lệ nghịch với biến dạng. B B. Ứng suất tỉ lệ thuận với biến dạng trong giới hạn đàn hồi. C C. Ứng suất tỉ lệ thuận với biến dạng dẻo. D D. Ứng suất không phụ thuộc vào biến dạng. Câu 12 12. Thế nào là hệ lực tương đương? A A. Hệ lực có cùng độ lớn B B. Hệ lực có cùng phương C C. Hệ lực gây ra cùng một ảnh hưởng về chuyển động và biến dạng cho vật D D. Hệ lực tác dụng lên cùng một điểm Câu 13 13. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để một vật rắn ở trạng thái cân bằng tĩnh? A A. Tổng lực tác dụng lên vật bằng không B B. Tổng mômen lực tác dụng lên vật bằng không C C. Cả tổng lực và tổng mômen lực tác dụng lên vật đều bằng không D D. Vật không chuyển động Câu 14 14. Khái niệm nào sau đây mô tả khả năng của một vật rắn chống lại sự biến dạng khi chịu tác dụng của lực? A A. Độ bền B B. Độ cứng C C. Độ dẻo D D. Độ dai Câu 15 15. Trong cơ học, công của một lực được định nghĩa là gì? A A. Tích của lực và thời gian tác dụng. B B. Tích của lực và quãng đường vật di chuyển theo phương của lực. C C. Tích của lực và vận tốc của vật. D D. Tích của khối lượng và gia tốc. Câu 16 16. Một vật đang ở trạng thái cân bằng. Nếu ta tác dụng thêm một lực vào vật, điều gì sẽ xảy ra? A A. Vật sẽ tiếp tục ở trạng thái cân bằng. B B. Vật sẽ bắt đầu chuyển động theo hướng của lực tác dụng. C C. Vật sẽ bị biến dạng. D D. Vật sẽ phát nổ. Câu 17 17. Định nghĩa nào sau đây về 'trọng tâm' của một vật là chính xác nhất? A A. Điểm mà tại đó toàn bộ khối lượng của vật tập trung. B B. Điểm mà tại đó trọng lực tác dụng lên vật. C C. Điểm chính giữa của vật. D D. Điểm mà tại đó vật cân bằng. Câu 18 18. Trong cơ học, 'liên kết' (constraint) có nghĩa là gì? A A. Một lực tác dụng lên vật B B. Một chuyển vị của vật C C. Một hạn chế về chuyển động hoặc biến dạng của vật D D. Một thuộc tính vật liệu của vật Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định lực trong các thành phần của một kết cấu tĩnh định? A A. Phương pháp phần tử hữu hạn B B. Phương pháp mặt cắt C C. Phương pháp năng lượng D D. Phương pháp gần đúng Câu 20 20. Trong cơ học kỹ thuật, định nghĩa nào sau đây về 'mômen quán tính' là chính xác nhất? A A. Khả năng của một vật chống lại sự thay đổi về vận tốc. B B. Khả năng của một vật chống lại sự thay đổi về chuyển động quay. C C. Lực cần thiết để tạo ra một gia tốc góc nhất định. D D. Tích của khối lượng và gia tốc. Câu 21 21. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính công do một mômen lực gây ra? A A. Công = Lực x Quãng đường B B. Công = Mômen lực x Góc quay C C. Công = Lực x Vận tốc D D. Công = Khối lượng x Gia tốc Câu 22 22. Trong cơ học, 'mômen' (moment) của một lực thể hiện điều gì? A A. Độ lớn của lực. B B. Xu hướng làm vật thể quay quanh một trục. C C. Vận tốc của vật thể. D D. Khối lượng của vật thể. Câu 23 23. Khi nào thì một vật được coi là 'tĩnh định' trong cơ học? A A. Khi vật không chuyển động. B B. Khi vật chuyển động với vận tốc không đổi. C C. Khi các phương trình cân bằng tĩnh là đủ để xác định tất cả các lực và phản lực. D D. Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất. Câu 24 24. Trong phân tích hệ lực, phép chiếu lực lên một trục tọa độ nhằm mục đích gì? A A. Để đơn giản hóa việc tính toán và phân tích lực. B B. Để tăng độ lớn của lực. C C. Để thay đổi phương của lực. D D. Để loại bỏ lực. Câu 25 25. Loại liên kết nào sau đây có khả năng chịu cả lực và mômen? A A. Liên kết bản lề B B. Liên kết con lăn C C. Liên kết ngàm D D. Liên kết dây Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Sơ Sinh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hậu Sản Thường