Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Số câu30Quiz ID12553 Làm bài Câu 1 1. Khi phân tích độ lệch chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, độ lệch giá cả (price variance) được tính dựa trên: A A. Sự khác biệt giữa số lượng nguyên vật liệu thực tế sử dụng và số lượng dự toán. B B. Sự khác biệt giữa giá mua thực tế và giá mua dự toán. C C. Sự kết hợp của cả sự khác biệt về giá và số lượng. D D. Sự khác biệt giữa chi phí nguyên vật liệu thực tế và chi phí nhân công trực tiếp. Câu 2 2. Chi phí chìm (sunk cost) là loại chi phí: A A. Có thể tránh được trong tương lai. B B. Sẽ phát sinh trong tương lai. C C. Đã phát sinh trong quá khứ và không thể thu hồi. D D. Biến đổi theo mức độ hoạt động. Câu 3 3. Chi phí nào sau đây là ví dụ về chi phí cố định bắt buộc (committed fixed cost)? A A. Chi phí quảng cáo. B B. Chi phí nghiên cứu thị trường. C C. Chi phí thuê nhà xưởng dài hạn. D D. Chi phí đào tạo nhân viên. Câu 4 4. ‘Target costing’ (tính giá thành mục tiêu) bắt đầu bằng việc xác định: A A. Chi phí sản xuất hiện tại. B B. Giá bán mục tiêu trên thị trường. C C. Lợi nhuận mục tiêu. D D. Chi phí nguyên vật liệu dự kiến. Câu 5 5. Quản trị chi phí tinh gọn (lean cost management) tập trung vào: A A. Tối đa hóa chi phí để đạt chất lượng cao nhất. B B. Loại bỏ lãng phí và tối ưu hóa giá trị cho khách hàng. C C. Tăng cường kiểm soát chi phí bằng cách tăng cường thủ tục hành chính. D D. Giảm chi phí bằng mọi giá, kể cả giảm chất lượng sản phẩm. Câu 6 6. Trong phân loại chi phí theo mối quan hệ với mức độ hoạt động, chi phí nào sau đây thường được coi là chi phí khả biến? A A. Chi phí khấu hao tài sản cố định. B B. Chi phí thuê nhà xưởng. C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. D D. Chi phí lương quản lý. Câu 7 7. Phương pháp ‘value engineering’ (kỹ thuật giá trị) tập trung vào việc: A A. Giảm chi phí bằng cách giảm chất lượng sản phẩm. B B. Tăng giá trị cho khách hàng đồng thời giảm chi phí. C C. Tăng chi phí để cải thiện chất lượng sản phẩm. D D. Tập trung vào giảm chi phí nhân công trực tiếp. Câu 8 8. Chi phí nào sau đây là chi phí kiểm soát được (controllable cost) ở cấp quản lý phân xưởng? A A. Chi phí khấu hao thiết bị của toàn công ty. B B. Chi phí thuê trụ sở văn phòng chính. C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng trong phân xưởng. D D. Chi phí lãi vay ngân hàng. Câu 9 9. Trong quản trị chi phí kinh doanh, đạo đức nghề nghiệp có vai trò: A A. Không quan trọng, vì mục tiêu chính là giảm chi phí. B B. Quan trọng, đảm bảo tính trung thực, minh bạch và trách nhiệm trong báo cáo và quyết định chi phí. C C. Chỉ quan trọng đối với các công ty niêm yết. D D. Giảm thiểu vai trò của kế toán quản trị. Câu 10 10. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí sản phẩm (product cost) theo nguyên tắc kế toán? A A. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp. B B. Chi phí lãi vay. C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. D D. Chi phí nghiên cứu và phát triển. Câu 11 11. Phương pháp tính giá thành theo công việc (job costing) phù hợp nhất với loại hình sản xuất nào? A A. Sản xuất hàng loạt sản phẩm đồng nhất. B B. Sản xuất theo quy trình liên tục. C C. Sản xuất sản phẩm hoặc dịch vụ theo đơn đặt hàng riêng biệt. D D. Sản xuất sản phẩm theo mùa vụ. Câu 12 12. Điểm hòa vốn (break-even point) là mức sản lượng hoặc doanh thu mà tại đó: A A. Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí. B B. Tổng chi phí biến đổi bằng tổng chi phí cố định. C C. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí. D D. Lợi nhuận đạt mức tối đa. Câu 13 13. Khi doanh nghiệp quyết định giảm giá bán để tăng doanh số, điều gì có thể xảy ra với điểm hòa vốn? A A. Điểm hòa vốn sẽ giảm. B B. Điểm hòa vốn sẽ tăng. C C. Điểm hòa vốn không thay đổi. D D. Không thể xác định được sự thay đổi của điểm hòa vốn. Câu 14 14. Độ lệch chi phí (cost variance) được tính bằng: A A. Chi phí thực tế - Chi phí dự toán. B B. Chi phí dự toán - Chi phí thực tế. C C. Chi phí thực tế / Chi phí dự toán. D D. Chi phí dự toán / Chi phí thực tế. Câu 15 15. Trong quản lý chi phí dự án, kỹ thuật EVM (Earned Value Management) giúp: A A. Xác định rủi ro dự án. B B. Theo dõi tiến độ và chi phí dự án so với kế hoạch. C C. Quản lý chất lượng dự án. D D. Quản lý nguồn nhân lực dự án. Câu 16 16. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) tập trung vào việc phân bổ chi phí gián tiếp dựa trên: A A. Số giờ lao động trực tiếp. B B. Số lượng máy móc sử dụng. C C. Các hoạt động gây ra chi phí. D D. Doanh thu bán hàng. Câu 17 17. Trong quá trình ra quyết định ngắn hạn, loại chi phí nào sau đây là phù hợp nhất để xem xét? A A. Chi phí chìm. B B. Chi phí cơ hội. C C. Chi phí cố định phân bổ. D D. Chi phí lịch sử. Câu 18 18. Trong môi trường sản xuất JIT (Just-in-Time), quản trị chi phí tập trung vào việc giảm thiểu chi phí nào sau đây? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. B B. Chi phí nhân công trực tiếp. C C. Chi phí tồn kho. D D. Chi phí khấu hao. Câu 19 19. Trong phân tích độ lệch chi phí nhân công trực tiếp, độ lệch hiệu suất (efficiency variance) đo lường: A A. Sự khác biệt giữa mức lương thực tế và mức lương dự toán. B B. Sự khác biệt giữa số giờ lao động thực tế sử dụng và số giờ lao động dự toán. C C. Sự kết hợp của cả sự khác biệt về lương và số giờ lao động. D D. Sự khác biệt giữa chi phí nhân công trực tiếp và chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Câu 20 20. Phương pháp ‘Kaizen costing’ tập trung vào việc: A A. Giảm chi phí ở giai đoạn thiết kế sản phẩm. B B. Giảm chi phí trong suốt quá trình sản xuất liên tục. C C. Giảm chi phí sau khi sản phẩm đã được sản xuất hàng loạt. D D. Giảm chi phí bằng cách thay đổi công nghệ sản xuất. Câu 21 21. Ngân sách linh hoạt (flexible budget) khác với ngân sách tĩnh (static budget) ở điểm nào? A A. Ngân sách linh hoạt chỉ sử dụng cho chi phí biến đổi, ngân sách tĩnh cho chi phí cố định. B B. Ngân sách linh hoạt được điều chỉnh theo mức độ hoạt động thực tế, ngân sách tĩnh không đổi. C C. Ngân sách linh hoạt do quản lý cấp cao lập, ngân sách tĩnh do quản lý cấp trung lập. D D. Ngân sách linh hoạt chỉ áp dụng cho doanh nghiệp lớn, ngân sách tĩnh cho doanh nghiệp nhỏ. Câu 22 22. Chi phí nào sau đây không phải là chi phí sản xuất chung? A A. Chi phí khấu hao nhà xưởng sản xuất. B B. Chi phí điện nước sử dụng trong phân xưởng. C C. Chi phí lương nhân viên quản lý phân xưởng. D D. Chi phí hoa hồng bán hàng. Câu 23 23. Chi phí marketing được phân loại là chi phí: A A. Chi phí sản xuất. B B. Chi phí bán hàng. C C. Chi phí quản lý doanh nghiệp. D D. Chi phí tài chính. Câu 24 24. Chi phí cơ hội trong quản trị chi phí kinh doanh được hiểu là: A A. Chi phí thực tế đã chi trả cho một quyết định. B B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định. C C. Tổng chi phí sản xuất sản phẩm hoặc dịch vụ. D D. Chi phí phát sinh do lãng phí nguồn lực. Câu 25 25. Ứng dụng của công nghệ thông tin trong quản trị chi phí kinh doanh bao gồm: A A. Giảm thiểu chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. B B. Tăng cường kiểm soát chi phí thông qua hệ thống thông tin kế toán và phân tích dữ liệu. C C. Tự động hóa quy trình sản xuất. D D. Tăng cường quảng cáo trực tuyến. Câu 26 26. Công thức tính điểm hòa vốn về sản lượng là: A A. Tổng chi phí cố định / (Giá bán đơn vị - Chi phí biến đổi đơn vị). B B. Tổng chi phí cố định / Giá bán đơn vị. C C. (Tổng chi phí cố định + Lợi nhuận mục tiêu) / (Giá bán đơn vị - Chi phí biến đổi đơn vị). D D. Tổng doanh thu / Tổng chi phí. Câu 27 27. Khi quyết định tự sản xuất hay mua ngoài (make or buy decision), doanh nghiệp nên so sánh: A A. Tổng chi phí sản xuất với giá mua ngoài. B B. Chi phí biến đổi sản xuất với giá mua ngoài. C C. Chi phí cố định sản xuất với giá mua ngoài. D D. Chi phí cơ hội của việc tự sản xuất với chi phí cơ hội của việc mua ngoài. Câu 28 28. Mục tiêu chính của quản trị chi phí kinh doanh là: A A. Tối đa hóa doanh thu. B B. Tối thiểu hóa chi phí để đạt được mục tiêu kinh doanh. C C. Tăng giá bán sản phẩm. D D. Tăng cường quảng cáo và khuyến mãi. Câu 29 29. Trong quản trị chi phí chất lượng, chi phí phòng ngừa (prevention cost) bao gồm: A A. Chi phí sửa chữa sản phẩm lỗi. B B. Chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm. C C. Chi phí đào tạo nhân viên về chất lượng. D D. Chi phí thu hồi sản phẩm lỗi từ thị trường. Câu 30 30. Phân tích CVP (Cost-Volume-Profit) giúp doanh nghiệp: A A. Xác định giá trị thương hiệu. B B. Đánh giá rủi ro tín dụng của khách hàng. C C. Dự báo lợi nhuận ở các mức sản lượng và doanh thu khác nhau. D D. Quản lý chuỗi cung ứng. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu