Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Học Kỹ Thuật Phần 1 Số câu25Quiz ID16096 Làm bài Câu 1 1. Định luật nào sau đây là cơ sở để phân tích trạng thái cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của hệ lực? A A. Định luật bảo toàn năng lượng. B B. Định luật bảo toàn động lượng. C C. Định luật Newton thứ nhất. D D. Định luật Coulomb. Câu 2 2. Trong các loại liên kết, liên kết nào có khả năng chịu cả lực và mômen? A A. Liên kết khớp bản lề. B B. Liên kết dây. C C. Liên kết ngàm. D D. Liên kết tựa. Câu 3 3. Đâu là ứng dụng của việc xác định trọng tâm của một vật? A A. Tính toán khối lượng của vật. B B. Xác định độ bền của vật liệu. C C. Thiết kế các công trình đảm bảo sự cân bằng và ổn định. D D. Đo vận tốc của vật. Câu 4 4. Điều gì xảy ra với hệ số ma sát khi diện tích tiếp xúc giữa hai vật tăng lên? A A. Hệ số ma sát tăng lên. B B. Hệ số ma sát giảm xuống. C C. Hệ số ma sát không đổi. D D. Không đủ thông tin để kết luận. Câu 5 5. Phương pháp hình chiếu được sử dụng để làm gì trong cơ học? A A. Đo độ dài của vật. B B. Phân tích lực thành các thành phần theo các trục tọa độ. C C. Tính diện tích bề mặt của vật. D D. Xác định khối lượng riêng của vật. Câu 6 6. Khi phân tích một hệ lực, việc thay thế một lực bằng các thành phần của nó có ý nghĩa gì? A A. Làm cho bài toán phức tạp hơn. B B. Đơn giản hóa việc tính toán và phân tích. C C. Thay đổi bản chất của hệ lực. D D. Chỉ áp dụng được cho hệ lực đồng quy. Câu 7 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo lực? A A. Newton (N). B B. Kilogram (kg). C C. Pound (lb). D D. Kilonewton (kN). Câu 8 8. Trong cơ học, 'vật tự do' được hiểu là gì? A A. Vật không chịu tác dụng của bất kỳ lực nào. B B. Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. C C. Vật được tách ra khỏi các liên kết và thay thế bằng các phản lực liên kết. D D. Vật có thể chuyển động tự do trong không gian. Câu 9 9. Khi một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng, lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng. B B. Vận tốc của vật. C C. Áp lực vuông góc giữa vật và mặt phẳng. D D. Góc nghiêng của mặt phẳng. Câu 10 10. Trong trường hợp nào thì có thể bỏ qua trọng lượng của vật khi xét cân bằng? A A. Khi vật có kích thước lớn. B B. Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực khác lớn hơn nhiều so với trọng lượng. C C. Khi vật chuyển động với vận tốc lớn. D D. Khi vật ở trong môi trường chân không. Câu 11 11. Đâu là đặc điểm của lực ma sát trượt? A A. Luôn cùng hướng với chuyển động. B B. Luôn ngược hướng với chuyển động. C C. Không phụ thuộc vào áp lực. D D. Tỉ lệ thuận với diện tích tiếp xúc. Câu 12 12. Tại sao việc xác định chính xác các liên kết và phản lực liên kết lại quan trọng trong cơ học kỹ thuật? A A. Để đơn giản hóa việc tính toán. B B. Để đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình. C C. Để đảm bảo công trình có thể chịu được tải trọng và không bị phá hủy. D D. Để giảm chi phí xây dựng. Câu 13 13. Điểm nào sau đây là đặc điểm của trọng tâm của một vật? A A. Điểm mà tại đó trọng lực tác dụng lên vật là lớn nhất. B B. Điểm mà tại đó vật có khối lượng lớn nhất. C C. Điểm mà tại đó toàn bộ trọng lượng của vật được coi là tập trung. D D. Điểm nằm chính giữa vật. Câu 14 14. Thế nào là ngẫu lực? A A. Hai lực có cùng độ lớn, cùng phương và cùng chiều. B B. Hai lực có cùng độ lớn, ngược phương và cùng tác dụng vào một điểm. C C. Hai lực có cùng độ lớn, ngược phương và không cùng tác dụng vào một điểm. D D. Hai lực bất kỳ tác dụng lên vật. Câu 15 15. Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của một hệ lực đồng quy là gì? A A. Tổng các lực và tổng các mômen lực tác dụng lên vật bằng không. B B. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không. C C. Tổng các mômen lực tác dụng lên vật bằng không. D D. Các lực tác dụng lên vật phải cùng phương. Câu 16 16. Một vật chịu tác dụng của hai lực trực đối thì trạng thái của vật như thế nào? A A. Vật luôn chuyển động. B B. Vật luôn đứng yên. C C. Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều. D D. Vật sẽ quay. Câu 17 17. Liên kết nào sau đây chỉ có một thành phần phản lực? A A. Liên kết ngàm. B B. Liên kết khớp. C C. Liên kết tựa. D D. Liên kết hàn. Câu 18 18. Công thức nào sau đây dùng để tính mômen của một lực đối với một điểm? A A. M = F + d B B. M = F - d C C. M = F * d D D. M = F / d Câu 19 19. Phản lực liên kết là gì? A A. Lực do vật tác dụng lên liên kết. B B. Lực do liên kết tác dụng lên vật để ngăn cản chuyển động. C C. Lực ma sát giữa vật và liên kết. D D. Lực hấp dẫn giữa vật và Trái Đất. Câu 20 20. Trong hệ lực phẳng, điều kiện cân bằng tổng quát cho một vật rắn là gì? A A. Tổng các lực theo phương x và y bằng 0. B B. Tổng các lực theo phương x và y bằng 0 và tổng các mômen đối với một điểm bất kỳ bằng 0. C C. Tổng các mômen đối với một điểm bất kỳ bằng 0. D D. Tổng các lực và tổng các mômen phải khác 0. Câu 21 21. Khi một vật chịu tác dụng của một ngẫu lực, vật sẽ chuyển động như thế nào? A A. Vật sẽ chuyển động thẳng đều. B B. Vật sẽ chuyển động quay. C C. Vật sẽ đứng yên. D D. Vật sẽ vừa chuyển động thẳng, vừa chuyển động quay. Câu 22 22. Khi nào thì một hệ lực được gọi là hệ lực tương đương? A A. Khi chúng có cùng độ lớn. B B. Khi chúng có cùng phương. C C. Khi chúng có cùng tác dụng lên một vật. D D. Khi chúng có cùng điểm đặt. Câu 23 23. Điều kiện cần và đủ để một vật rắn cân bằng dưới tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ là gì? A A. Tổng các lực theo phương x và y phải bằng 0. B B. Tổng các mômen lực đối với một điểm bất kỳ phải bằng 0. C C. Tổng các lực theo phương x và y phải bằng 0 và tổng các mômen lực đối với một điểm bất kỳ phải bằng 0. D D. Tổng các lực và tổng các mômen lực phải khác 0. Câu 24 24. Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là gì? A A. N/m² B B. N C C. N.m D D. m/s² Câu 25 25. Khi một vật cân bằng dưới tác dụng của ba lực đồng quy, ba lực này phải thỏa mãn điều kiện gì? A A. Ba lực phải cùng phương. B B. Ba lực phải đồng phẳng và tổng của hai lực bất kỳ phải cân bằng với lực còn lại. C C. Ba lực phải có độ lớn bằng nhau. D D. Ba lực phải vuông góc với nhau. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Cấp Ở Trẻ Sơ Sinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hậu Sản Thường