Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ SinhĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh Số câu25Quiz ID17627 Làm bài Câu 1 1. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ hít phân su ở trẻ sơ sinh? A A. Truyền máu cho mẹ B B. Hút phân su ở miệng và mũi ngay sau khi đầu trẻ sổ C C. Gây mê toàn thân cho mẹ D D. Cho mẹ thở oxy cao áp Câu 2 2. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của suy hô hấp ở trẻ sơ sinh? A A. Thở rên B B. Co kéo lồng ngực C C. Tím tái D D. Tiểu nhiều Câu 3 3. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho trẻ sơ sinh bị thoát vị hoành bẩm sinh? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu B B. Phẫu thuật C C. Xoa bóp lồng ngực D D. Quấn tã chặt Câu 4 4. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để dự phòng viêm phổi do liên cầu khuẩn nhóm B ở trẻ sơ sinh? A A. Tiêm phòng cho trẻ sau sinh B B. Sàng lọc và điều trị GBS cho mẹ trong thai kỳ C C. Cách ly trẻ sau sinh D D. Sử dụng men vi sinh cho trẻ Câu 5 5. Dị tật đường thở bẩm sinh nào sau đây có thể gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh? A A. Hẹp hậu môn B B. Hẹp thực quản C C. Hẹp khí quản D D. Hẹp van động mạch chủ Câu 6 6. Đâu là nguyên nhân thường gặp nhất gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh non tháng? A A. Viêm phổi hít B B. Bệnh màng trong (Hyaline membrane disease) C C. Thoát vị hoành bẩm sinh D D. Hội chứng hít phân su Câu 7 7. Một trẻ sơ sinh đủ tháng, sau sinh 5 phút có tím tái, nhịp tim 90 lần/phút, phản xạ kém, trương lực cơ yếu, thở không đều. Bước đầu tiên trong hồi sức sơ sinh là gì? A A. Bóp bóng và thông khí áp lực dương B B. Ép tim C C. Đặt nội khí quản D D. Lau khô, ủ ấm và kích thích Câu 8 8. Ngừng thở ở trẻ sơ sinh (Apnea of prematurity) thường gặp ở trẻ nào? A A. Trẻ đủ tháng B B. Trẻ non tháng C C. Trẻ có cân nặng lớn D D. Trẻ có mẹ bị tiểu đường Câu 9 9. Chỉ số Apgar đánh giá những yếu tố nào sau đây? A A. Nhịp tim, hô hấp, màu da, phản xạ, trương lực cơ B B. Huyết áp, nhiệt độ, cân nặng, chiều cao, vòng đầu C C. Đường huyết, điện giải đồ, chức năng gan, chức năng thận, công thức máu D D. Tình trạng tri giác, khả năng vận động, khả năng ngôn ngữ, khả năng nhận thức, khả năng cảm xúc Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây có thể gây tăng áp phổi sơ sinh? A A. Sử dụng steroid trước sinh B B. Hít phải oxy C C. Bệnh màng trong D D. Hít phân su Câu 11 11. Đâu là nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi sơ sinh sớm (xuất hiện trong vòng 72 giờ đầu sau sinh)? A A. Liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) B B. Virus hợp bào hô hấp (RSV) C C. Chlamydia trachomatis D D. Mycoplasma pneumoniae Câu 12 12. Biện pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị ngừng thở ở trẻ sơ sinh non tháng? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu B B. Kích thích nhẹ nhàng C C. Truyền máu D D. Chiếu đèn Câu 13 13. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán hẹp khí quản ở trẻ sơ sinh? A A. Siêu âm bụng B B. Nội soi khí quản C C. Điện tâm đồ D D. Đo điện não Câu 14 14. Một trẻ sơ sinh 32 tuần tuổi có các dấu hiệu suy hô hấp như thở nhanh, co kéo lồng ngực, SpO2 85%. Biện pháp xử trí ban đầu nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Đặt nội khí quản và thở máy B B. Thở oxy qua cannula C C. Thở CPAP D D. Theo dõi sát Câu 15 15. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh màng trong ở trẻ sơ sinh? A A. Siêu âm tim B B. Chụp X-quang phổi C C. Điện não đồ D D. Công thức máu Câu 16 16. Mục tiêu SpO2 lý tưởng ở trẻ sơ sinh non tháng (dưới 32 tuần) trong những phút đầu sau sinh là bao nhiêu? A A. 85-95% B B. 95-100% C C. 60-70% D D. 70-80% Câu 17 17. Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến hội chứng hít phân su? A A. Đẻ non B B. Thai già tháng C C. Mẹ bị tiểu đường thai kỳ D D. Mẹ dùng corticoid kéo dài Câu 18 18. Khi sử dụng oxy liệu pháp cho trẻ sơ sinh, cần lưu ý điều gì để tránh biến chứng? A A. Luôn sử dụng oxy nồng độ cao nhất B B. Theo dõi sát SpO2 và điều chỉnh nồng độ oxy phù hợp C C. Không cần theo dõi SpO2 D D. Sử dụng oxy ẩm và làm ấm Câu 19 19. Viêm phổi sơ sinh thường gây suy hô hấp thông qua cơ chế nào? A A. Tăng độ đàn hồi của phổi B B. Giảm thông khí và trao đổi khí do viêm và tràn dịch phế nang C C. Co thắt phế quản D D. Tăng lưu lượng máu phổi Câu 20 20. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong? A A. Sử dụng kháng sinh B B. Truyền dịch C C. Liệu pháp surfactant D D. Chiếu đèn Câu 21 21. Trong trường hợp trẻ sơ sinh bị suy hô hấp nặng không đáp ứng với các biện pháp điều trị thông thường, cần xem xét đến phương pháp hỗ trợ hô hấp nào? A A. Liệu pháp oxy gọng kính B B. Thở máy thông thường C C. Thở máy dao động tần số cao (HFOV) D D. CPAP Câu 22 22. Tăng áp phổi sơ sinh (PPHN) gây suy hô hấp do cơ chế nào? A A. Tăng lưu lượng máu lên não B B. Máu không được oxy hóa đi tắt từ phải sang trái tim C C. Giảm sức cản mạch máu phổi D D. Tăng độ đàn hồi của phổi Câu 23 23. Hội chứng hít phân su (MAS) có thể gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh do nguyên nhân nào sau đây? A A. Tăng sản xuất surfactant B B. Tắc nghẽn đường thở và viêm phổi C C. Co thắt thực quản D D. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa Câu 24 24. Thoát vị hoành bẩm sinh gây suy hô hấp ở trẻ sơ sinh do cơ chế nào? A A. Chèn ép tim B B. Chèn ép phổi và cản trở sự phát triển của phổi C C. Tăng áp lực nội sọ D D. Giảm lưu lượng máu lên não Câu 25 25. Đâu là phương pháp điều trị đặc hiệu cho tăng áp phổi sơ sinh? A A. Sử dụng thuốc hạ sốt B B. Thở máy áp lực dương liên tục (CPAP) C C. Oxy hóa máu bằng màng ngoài cơ thể (ECMO) D D. Truyền dịch Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Dịch Màng Phổi 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm