Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ Chế Đẻ Ngôi ChỏmĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm Số câu25Quiz ID16090 Làm bài Câu 1 1. Khung chậu có vai trò gì trong cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Cung cấp dinh dưỡng cho thai nhi. B B. Bảo vệ thai nhi khỏi các tác động bên ngoài. C C. Định hướng và tạo đường đi cho thai nhi trong quá trình chuyển dạ. D D. Sản xuất hormone giúp chuyển dạ. Câu 2 2. Đường kính nào sau đây của khung chậu được đánh giá là quan trọng nhất trong việc đánh giá khả năng đẻ thường? A A. Đường kính lưỡng ụ ngồi. B B. Đường kính trước sau eo trên. C C. Đường kính chéo trái. D D. Đường kính ngang eo trên. Câu 3 3. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, lực nào đóng vai trò quan trọng nhất? A A. Lực hấp dẫn. B B. Lực đẩy của sản phụ. C C. Lực co bóp của tử cung. D D. Lực cản của khung chậu. Câu 4 4. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Sức rặn của người mẹ. B B. Cơn co tử cung. C C. Hình dạng khung chậu. D D. Nhóm máu của người mẹ. Câu 5 5. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, động tác nào giúp sổ vai sau? A A. Ấn nhẹ vào đáy tử cung. B B. Kéo mạnh đầu xuống dưới. C C. Nâng nhẹ đầu lên trên. D D. Kéo nhẹ đầu xuống dưới và ra sau. Câu 6 6. Cơn co tử cung có vai trò gì trong cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Làm mềm xương chậu. B B. Đẩy thai nhi xuống dưới và giúp thực hiện các động tác của cơ chế đẻ. C C. Giúp thai nhi thư giãn. D D. Làm tăng kích thước khung chậu. Câu 7 7. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, sau khi đầu sổ, động tác xoay ngoài có tác dụng gì? A A. Giúp đầu thai nhi tiếp tục xuống. B B. Giúp điều chỉnh trục của vai cho phù hợp với trục của eo dưới. C C. Giúp đầu thai nhi xoay trở lại vị trí ban đầu. D D. Giúp làm giảm đau cho sản phụ. Câu 8 8. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, điểm mốc của ngôi là? A A. Cằm. B B. Trán. C C. Chẩm. D D. Thóp trước. Câu 9 9. Động tác xoay trong trong cơ chế đẻ ngôi chỏm giúp điều gì? A A. Đưa lồng ngực thai nhi vào tiểu khung. B B. Đưa vai thai nhi vào tiểu khung theo đường kính ngang. C C. Đưa chẩm của thai nhi ra phía trước xương vệ. D D. Đưa trán của thai nhi ra phía sau xương cùng. Câu 10 10. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, động tác nào giúp đầu ngửa dần để sổ? A A. Lọt. B B. Xuống. C C. Ngửa. D D. Xoay. Câu 11 11. Đâu KHÔNG phải là một động tác của cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Lọt. B B. Xuống. C C. Xoay. D D. Ngang. Câu 12 12. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, sau khi sổ đầu, người đỡ đẻ cần làm gì để giúp vai lọt? A A. Kéo mạnh đầu thai nhi. B B. Ấn mạnh vào bụng sản phụ. C C. Hướng dẫn sản phụ rặn đúng cách và thực hiện các động tác hỗ trợ sổ vai. D D. Tiêm thuốc tăng co. Câu 13 13. Tại sao cần phải nắm vững cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Để dự đoán giới tính thai nhi. B B. Để có thể can thiệp kịp thời và đúng cách khi có bất thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ. C C. Để lựa chọn phương pháp đẻ phù hợp. D D. Để giảm đau trong quá trình chuyển dạ. Câu 14 14. Trong trường hợp nào thì không nên cố gắng thực hiện cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Khi thai nhi ngôi chỏm. B B. Khi sản phụ có đủ sức khỏe. C C. Khi thai nhi quá lớn so với khung chậu của mẹ. D D. Khi có cơn co tử cung đều đặn. Câu 15 15. Điều gì có thể xảy ra nếu khung chậu của người mẹ quá hẹp? A A. Cuộc đẻ sẽ diễn ra nhanh hơn. B B. Thai nhi sẽ tự điều chỉnh để lọt qua khung chậu. C C. Cơ chế đẻ ngôi chỏm vẫn diễn ra bình thường. D D. Cản trở quá trình lọt và xuống của ngôi thai, có thể cần can thiệp bằng phẫu thuật. Câu 16 16. Yếu tố nào sau đây có thể gây khó khăn cho cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Thai nhi có cân nặng bình thường. B B. Sản phụ có sức khỏe tốt. C C. Thai nhi quá to. D D. Khung chậu sản phụ bình thường. Câu 17 17. Mục đích của việc theo dõi sát cơ chế đẻ ngôi chỏm là gì? A A. Để rút ngắn thời gian chuyển dạ. B B. Để đảm bảo cuộc đẻ diễn ra an toàn và phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường. C C. Để giảm đau cho sản phụ. D D. Để dự đoán cân nặng của thai nhi. Câu 18 18. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, khi nào thì chẩm tỳ vào bờ dưới khớp vệ? A A. Khi bắt đầu lọt. B B. Khi xuống đến eo giữa. C C. Khi sổ đầu. D D. Khi xoay trong hoàn toàn. Câu 19 19. Đường kính nào của đầu thai nhi lọt qua eo trên của khung chậu trong ngôi chỏm? A A. Đường kính lưỡng đỉnh. B B. Đường kính chẩm cằm. C C. Đường kính hạ chẩm thóp trước. D D. Đường kính trán chẩm. Câu 20 20. Sau khi sổ toàn bộ thai nhi, điều gì cần được thực hiện ngay lập tức? A A. Đánh giá tình trạng của mẹ và bé, thực hiện các biện pháp chăm sóc cần thiết. B B. Cho bé bú ngay lập tức. C C. Cân và đo chiều dài của bé. D D. Tắm cho bé. Câu 21 21. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, sau khi sổ đầu, động tác tiếp theo là gì? A A. Xoay ngoài. B B. Lọt. C C. Xuống. D D. Xoay trong. Câu 22 22. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, động tác nào xảy ra đồng thời với động tác xuống? A A. Lọt. B B. Xoay trong. C C. Ngửa. D D. Sổ. Câu 23 23. Điều gì xảy ra nếu động tác xoay trong không xảy ra trong cơ chế đẻ ngôi chỏm? A A. Ngôi sẽ lọt dễ dàng hơn. B B. Cuộc đẻ sẽ tiến triển nhanh hơn. C C. Đẻ ngôi mặt. D D. Đầu thai nhi sẽ không thể sổ ra ngoài. Câu 24 24. Động tác nào trong cơ chế đẻ ngôi chỏm giúp lọt ngôi? A A. Sổ. B B. Lọt. C C. Xoay trong. D D. Xuống. Câu 25 25. Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, sau khi sổ vai trước, động tác tiếp theo là gì? A A. Ấn đáy tử cung. B B. Kéo mạnh thai nhi ra. C C. Sổ vai sau. D D. Xoay thai nhi. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo Dục Quốc Phòng An Ninh