Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tràn Khí Màng Phổi 1 Số câu25Quiz ID17369 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây thường gặp nhất trong tràn khí màng phổi? A A. Đau ngực đột ngột và khó thở B B. Sốt cao và ho có đờm C C. Đau bụng và buồn nôn D D. Phù chân và tăng cân nhanh chóng Câu 2 2. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để giảm đau trong điều trị tràn khí màng phổi? A A. Thuốc giảm đau không steroid (NSAIDs) hoặc opioid B B. Thuốc kháng sinh C C. Thuốc lợi tiểu D D. Thuốc chống đông máu Câu 3 3. Khi nào thì cần xem xét mở ngực cấp cứu trong điều trị tràn khí màng phổi? A A. Khi có chảy máu nhiều trong khoang màng phổi do chấn thương B B. Khi tràn khí màng phổi nhỏ và không có triệu chứng C C. Khi tràn khí màng phổi tái phát D D. Khi bệnh nhân có bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) Câu 4 4. Vị trí đặt ống dẫn lưu màng phổi thường được ưu tiên ở đâu trong tràn khí màng phổi? A A. Khoang liên sườn 4 hoặc 5 đường nách giữa B B. Khoang liên sườn 2 đường giữa đòn C C. Khoang liên sườn 7 hoặc 8 đường nách sau D D. Dưới xương đòn Câu 5 5. Trong trường hợp tràn khí màng phổi do chấn thương, điều quan trọng nhất cần đánh giá là gì? A A. Các tổn thương kèm theo ở ngực và các cơ quan khác B B. Mức độ khó thở của bệnh nhân C C. Kích thước của tràn khí màng phổi D D. Tiền sử bệnh lý của bệnh nhân Câu 6 6. Khi nào thì cần phải hút khí màng phổi bằng kim trong điều trị tràn khí màng phổi áp lực? A A. Khi có dấu hiệu đe dọa tính mạng và không thể đặt ống dẫn lưu ngay lập tức B B. Khi tràn khí màng phổi nhỏ và không có triệu chứng C C. Khi bệnh nhân ổn định và không có dấu hiệu suy hô hấp D D. Khi có tràn dịch màng phổi kèm theo Câu 7 7. Trong tràn khí màng phổi, dấu hiệu nào sau đây có thể được phát hiện khi khám thực thể? A A. Rung thanh giảm hoặc mất B B. Rung thanh tăng C C. Gõ trong D D. Rì rào phế nang tăng Câu 8 8. Trong tràn khí màng phổi, mục tiêu chính của việc dẫn lưu màng phổi là gì? A A. Loại bỏ khí và tái lập áp lực âm trong khoang màng phổi B B. Loại bỏ dịch và tái lập áp lực dương trong khoang màng phổi C C. Tăng cường chức năng hô hấp D D. Giảm đau ngực Câu 9 9. Thuật ngữ 'tràn khí màng phổi do thầy thuốc' dùng để chỉ tình trạng tràn khí màng phổi gây ra bởi yếu tố nào? A A. Các thủ thuật y tế B B. Các bệnh lý về phổi C C. Chấn thương D D. Tự phát Câu 10 10. Khi nào thì nên nghi ngờ tràn khí màng phổi áp lực ở bệnh nhân đang được thông khí nhân tạo? A A. Khi áp lực đường thở tăng cao đột ngột B B. Khi áp lực đường thở giảm đột ngột C C. Khi SpO2 tăng lên D D. Khi nhịp tim giảm xuống Câu 11 11. Nguyên nhân phổ biến nhất gây tràn khí màng phổi nguyên phát tự phát là gì? A A. Vỡ bóng khí (bleb) ở đỉnh phổi B B. Chấn thương ngực kín C C. Nhiễm trùng phổi nặng D D. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) Câu 12 12. Trong tràn khí màng phổi thứ phát, nguyên nhân thường gặp nhất là gì? A A. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) B B. Chấn thương ngực C C. Vỡ bóng khí D D. Nhiễm trùng phổi Câu 13 13. Trong trường hợp tràn khí màng phổi nhỏ và không có triệu chứng, phương pháp điều trị nào sau đây thường được ưu tiên? A A. Theo dõi và điều trị bảo tồn B B. Dẫn lưu khí màng phổi bằng ống C C. Phẫu thuật nội soi lồng ngực (VATS) D D. Tiêm xơ màng phổi Câu 14 14. Loại khí nào thường tích tụ trong khoang màng phổi khi bị tràn khí màng phổi? A A. Không khí B B. Oxy C C. Carbon dioxide D D. Nitơ Câu 15 15. Chỉ định nào sau đây là quan trọng nhất để dẫn lưu khí màng phổi? A A. Tràn khí màng phổi có triệu chứng khó thở B B. Tràn khí màng phổi nhỏ không triệu chứng C C. Tràn khí màng phổi đã ổn định D D. Tràn khí màng phổi được phát hiện tình cờ Câu 16 16. Khi nào thì phẫu thuật nội soi lồng ngực (VATS) được chỉ định trong điều trị tràn khí màng phổi? A A. Khi tràn khí màng phổi tái phát nhiều lần hoặc dai dẳng B B. Khi tràn khí màng phổi xảy ra lần đầu tiên C C. Khi tràn khí màng phổi nhỏ và không có triệu chứng D D. Khi bệnh nhân không đủ sức khỏe để chịu đựng phẫu thuật Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tràn khí màng phổi nguyên phát tự phát? A A. Hút thuốc lá B B. Béo phì C C. Tăng huyết áp D D. Tiểu đường Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong điều trị ban đầu tràn khí màng phổi? A A. Tập thể dục gắng sức B B. Nghỉ ngơi C C. Giảm đau D D. Oxy liệu pháp Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ tái phát tràn khí màng phổi sau khi điều trị? A A. Bỏ thuốc lá B B. Tập thể dục thường xuyên C C. Uống nhiều nước D D. Ăn nhiều rau xanh Câu 20 20. Trong tràn khí màng phổi ở trẻ sơ sinh, nguyên nhân thường gặp nhất là gì? A A. Hội chứng suy hô hấp B B. Chấn thương khi sinh C C. Dị tật bẩm sinh D D. Nhiễm trùng Câu 21 21. Trong tràn khí màng phổi áp lực, điều gì xảy ra với áp lực trong khoang màng phổi? A A. Áp lực tăng lên và vượt quá áp lực khí quyển B B. Áp lực giảm xuống dưới áp lực khí quyển C C. Áp lực bằng với áp lực khí quyển D D. Áp lực dao động không đoán trước được Câu 22 22. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào được sử dụng phổ biến nhất để xác nhận tràn khí màng phổi? A A. X-quang ngực thẳng B B. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) ngực C C. Siêu âm ngực D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) ngực Câu 23 23. Khi nào thì cần phải xem xét làm nghiệm pháp gây dính màng phổi (pleurodesis) trong điều trị tràn khí màng phổi? A A. Khi tràn khí màng phổi tái phát nhiều lần hoặc dai dẳng B B. Khi tràn khí màng phổi xảy ra lần đầu tiên C C. Khi tràn khí màng phổi nhỏ và không có triệu chứng D D. Khi bệnh nhân không đủ sức khỏe để chịu đựng phẫu thuật Câu 24 24. Biến chứng nguy hiểm nào có thể xảy ra nếu tràn khí màng phổi áp lực không được điều trị kịp thời? A A. Suy hô hấp và sốc B B. Viêm phổi C C. Tràn dịch màng phổi D D. Thuyên tắc phổi Câu 25 25. Trong tràn khí màng phổi kín, điều gì xảy ra với lỗ rò khí? A A. Lỗ rò tự đóng lại B B. Lỗ rò ngày càng lớn C C. Lỗ rò cần phải phẫu thuật để đóng lại D D. Lỗ rò được bịt kín bằng chất xơ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Xuất Huyết Tiêu Hóa Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh