Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạchĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch Số câu30Quiz ID11273 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nào sau đây KHÔNG sử dụng bức xạ ion hóa? A A. Chụp X-quang tim phổi B B. Chụp cắt lớp vi tính mạch vành (CCTA) C C. Chụp cộng hưởng từ tim (Cardiac MRI) D D. Chụp mạch vành qua da (Coronary Angiography) Câu 2 2. Trong siêu âm tim, thuật ngữ 'wall motion abnormality' (rối loạn vận động vùng) thường được sử dụng để mô tả điều gì? A A. Rối loạn nhịp tim B B. Bất thường về kích thước buồng tim C C. Bất thường về sự co bóp của một vùng cơ tim D D. Bất thường về cấu trúc van tim Câu 3 3. Xét nghiệm Troponin máu được sử dụng rộng rãi trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp. Troponin là một loại protein đặc hiệu cho: A A. Tế bào gan B B. Tế bào cơ tim C C. Tế bào cơ trơn mạch máu D D. Tế bào nội mạc mạch máu Câu 4 4. Xét nghiệm CK-MB (Creatine Kinase-MB) là một marker tim mạch khác, bên cạnh Troponin. CK-MB thường tăng cao trong máu trong vòng bao lâu sau khi nhồi máu cơ tim? A A. Vài giờ B B. 24-48 giờ C C. 1-2 tuần D D. 1-2 tháng Câu 5 5. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein) độ nhạy cao (hs-CRP) là một marker viêm không đặc hiệu nhưng có giá trị trong đánh giá nguy cơ tim mạch. hs-CRP tăng cao có liên quan đến điều gì? A A. Tăng đông máu B B. Viêm và xơ vữa động mạch C C. Rối loạn chức năng nội mạc D D. Tất cả các đáp án trên Câu 6 6. Trong bệnh cảnh nghi ngờ viêm cơ tim, cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Siêu âm tim C C. Chụp cộng hưởng từ tim (Cardiac MRI) D D. Tất cả các đáp án trên Câu 7 7. Chụp cắt lớp vi tính mạch vành (Coronary CT Angiography - CCTA) có ưu điểm gì so với chụp mạch vành xâm lấn? A A. Độ phân giải hình ảnh cao hơn B B. Có thể can thiệp mạch vành đồng thời C C. Ít xâm lấn hơn và ít nguy cơ biến chứng D D. Đánh giá chức năng tim tốt hơn Câu 8 8. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp thăm dò huyết động xâm lấn? A A. Đặt catheter Swan-Ganz B B. Đo áp lực động mạch xâm lấn C C. Siêu âm tim D D. Thông tim phải Câu 9 9. Chỉ số ABI (Ankle-Brachial Index) được sử dụng để đánh giá tình trạng bệnh lý nào sau đây? A A. Bệnh động mạch vành B B. Bệnh động mạch ngoại biên C C. Bệnh van tim D D. Bệnh cơ tim Câu 10 10. Điện tâm đồ Holter (ECG Holter) thường được chỉ định trong trường hợp nào sau đây? A A. Đánh giá mức độ hẹp của động mạch vành B B. Theo dõi nhịp tim và phát hiện rối loạn nhịp tim không thường xuyên C C. Đánh giá chức năng van tim D D. Đo huyết áp liên tục 24 giờ Câu 11 11. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được đánh giá trực tiếp qua điện tâm đồ (ECG) thường quy? A A. Nhịp tim B B. Khoảng QT C C. Phân suất tống máu thất trái (EF) D D. Trục điện tim Câu 12 12. Kỹ thuật ghi điện tâm đồ gắng sức trên thảm lăn (Treadmill ECG Stress Test) giúp đánh giá điều gì? A A. Chức năng tâm trương thất trái B B. Khả năng gắng sức và phát hiện thiếu máu cơ tim gắng sức C C. Tình trạng van tim D D. Kích thước buồng tim Câu 13 13. Giá trị bình thường của khoảng QT trên điện tâm đồ (ECG) phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Tuổi B B. Giới tính C C. Nhịp tim D D. Tất cả các đáp án trên Câu 14 14. Chụp mạch vành qua da (Coronary Angiography) là một thủ thuật xâm lấn. Mục đích chính của thủ thuật này là gì? A A. Đánh giá chức năng co bóp thất trái B B. Đo áp lực động mạch phổi C C. Xác định vị trí và mức độ hẹp tắc của động mạch vành D D. Đánh giá chức năng van tim Câu 15 15. Ý nghĩa của nghiệm pháp gắng sức tim mạch trong chẩn đoán bệnh động mạch vành là gì? A A. Đánh giá mức độ hẹp của động mạch vành B B. Phát hiện thiếu máu cơ tim khi gắng sức C C. Đánh giá chức năng van tim khi gắng sức D D. Đo áp lực động mạch phổi khi gắng sức Câu 16 16. Trong siêu âm tim qua thực quản (Transesophageal Echocardiography - TEE), đầu dò siêu âm được đưa vào vị trí nào để có hình ảnh tim rõ nét hơn? A A. Khí quản B B. Thực quản C C. Dạ dày D D. Ruột non Câu 17 17. Trong chụp mạch vành qua da, stent mạch vành thường được sử dụng để làm gì? A A. Loại bỏ mảng xơ vữa B B. Mở rộng lòng mạch vành bị hẹp C C. Thay thế đoạn mạch vành bị tổn thương D D. Cầm máu sau can thiệp Câu 18 18. Trong theo dõi huyết áp lưu động 24 giờ (Ambulatory Blood Pressure Monitoring - ABPM), giá trị huyết áp trung bình 24 giờ bình thường là bao nhiêu? A A. < 110/70 mmHg B B. < 120/80 mmHg C C. < 130/85 mmHg D D. < 140/90 mmHg Câu 19 19. Trong siêu âm tim, EF (Ejection Fraction - Phân suất tống máu) là chỉ số quan trọng đánh giá chức năng tim. EF phản ánh điều gì? A A. Thể tích máu được tim bơm ra trong một phút B B. Tỷ lệ phần trăm máu được tống ra khỏi tâm thất trái trong mỗi nhịp tim C C. Kích thước tâm thất trái D D. Độ dày thành tim Câu 20 20. Trong điện tâm đồ (ECG), đoạn ST chênh lên thường gặp trong bệnh lý nào? A A. Block nhánh phải bó His B B. Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên (STEMI) C C. Rung nhĩ D D. Ngoại tâm thu thất Câu 21 21. Điện tâm đồ (ECG) là một cận lâm sàng quan trọng trong đánh giá hệ tim mạch. Sóng P trên ECG biểu thị cho hoạt động điện học nào của tim? A A. Khử cực tâm nhĩ B B. Tái cực tâm nhĩ C C. Khử cực tâm thất D D. Tái cực tâm thất Câu 22 22. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi hiệu quả điều trị suy tim bằng thuốc lợi tiểu? A A. Troponin T B B. BNP (B-type Natriuretic Peptide) C C. CK-MB D D. hs-CRP Câu 23 23. Trong siêu âm tim gắng sức (Stress Echocardiography), người ta thường sử dụng các tác nhân dược lý để tạo gắng sức khi bệnh nhân không thể vận động. Tác nhân dược lý nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng trong siêu âm tim gắng sức? A A. Dobutamine B B. Adenosine C C. Dipyridamole D D. Digoxin Câu 24 24. Trong điện tâm đồ (ECG), khoảng PR kéo dài gợi ý rối loạn dẫn truyền nào? A A. Block nhĩ thất độ 1 B B. Block nhĩ thất độ 2 Mobitz type I C C. Block nhĩ thất độ 2 Mobitz type II D D. Block nhĩ thất độ 3 Câu 25 25. Trong nghiệm pháp gắng sức tim mạch, tiêu chí nào sau đây KHÔNG phải là lý do để ngừng nghiệm pháp? A A. Đau ngực kiểu mạch vành B B. Tăng huyết áp quá mức (HA tâm thu > 250 mmHg hoặc HA tâm trương > 115 mmHg) C C. Mệt mỏi cơ bắp chân không chịu được nữa D D. ST chênh xuống ≥ 2mm Câu 26 26. Điện tâm đồ (ECG) có thể giúp phát hiện được tình trạng nào sau đây? A A. Hẹp van động mạch chủ B B. Suy tim tâm trương C C. Rối loạn nhịp tim D D. Bệnh cơ tim phì đại Câu 27 27. Siêu âm tim Doppler màu được sử dụng để đánh giá chính xác nhất điều gì? A A. Kích thước các buồng tim B B. Chức năng co bóp thất trái C C. Van tim và dòng máu qua van D D. Độ dày thành tim Câu 28 28. Marker sinh học tim mạch BNP (B-type Natriuretic Peptide) tăng cao trong máu thường gợi ý tình trạng bệnh lý nào? A A. Nhồi máu cơ tim cấp B B. Suy tim C C. Viêm màng ngoài tim D D. Bệnh van tim Câu 29 29. Trong nghiệm pháp bàn nghiêng (Tilt Table Test), mục đích chính là để chẩn đoán bệnh lý nào sau đây? A A. Bệnh động mạch vành B B. Ngất do thần kinh phế vị (Vasovagal syncope) C C. Suy tim D D. Rối loạn nhịp tim Câu 30 30. Phương pháp nào sau đây sử dụng phóng xạ để đánh giá tưới máu cơ tim? A A. Siêu âm tim B B. Chụp cộng hưởng từ tim (Cardiac MRI) C C. Xạ hình tưới máu cơ tim (Myocardial Perfusion Scan) D D. Chụp cắt lớp vi tính mạch vành (CCTA) Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Nhật Bản