Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cổ Chướng 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cổ Chướng 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cổ Chướng 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cổ Chướng 1 Số câu25Quiz ID16088 Làm bài Câu 1 1. Bệnh nhân xơ gan cổ chướng, sau chọc hút dịch cổ chướng 6 lít, nên bù albumin với liều lượng khoảng bao nhiêu? A A. 4-6 gram albumin/lít dịch hút. B B. 8-10 gram albumin/lít dịch hút. C C. 1-2 gram albumin/lít dịch hút. D D. Không cần bù albumin. Câu 2 2. Một bệnh nhân xơ gan có cổ chướng kháng trị. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được xem xét là lựa chọn tiếp theo? A A. Truyền Albumin liều cao. B B. Chọc hút dịch cổ chướng lặp lại. C C. Ghép gan. D D. Sử dụng Corticosteroid. Câu 3 3. Ý nghĩa của việc tính toán SAAG (Serum Ascites Albumin Gradient) trong chẩn đoán cổ chướng là gì? A A. Phân biệt cổ chướng do tăng áp lực tĩnh mạch cửa hay không. B B. Đánh giá mức độ nhiễm trùng trong dịch cổ chướng. C C. Đánh giá chức năng gan. D D. Đánh giá chức năng thận. Câu 4 4. Điều gì KHÔNG đúng về chọc hút dịch cổ chướng? A A. Nên thực hiện dưới hướng dẫn của siêu âm. B B. Chống chỉ định tuyệt đối khi có rối loạn đông máu nặng. C C. Nên bù albumin sau khi hút > 5 lít dịch. D D. Có thể gây hạ huyết áp sau thủ thuật. Câu 5 5. Trong điều trị cổ chướng do xơ gan, thuốc lợi tiểu nào thường được sử dụng phối hợp để đạt hiệu quả tối ưu và giảm tác dụng phụ? A A. Furosemide và Spironolactone. B B. Furosemide và Mannitol. C C. Spironolactone và Mannitol. D D. Hydrochlorothiazide và Mannitol. Câu 6 6. Cổ chướng do ung thư thường có đặc điểm gì khác biệt so với cổ chướng do xơ gan? A A. SAAG cao. B B. SAAG thấp. C C. Protein dịch cổ chướng thấp. D D. Tế bào ung thư trong dịch cổ chướng. Câu 7 7. Xét nghiệm dịch cổ chướng cho thấy số lượng bạch cầu đa nhân trung tính (PMN) > 250/mm3. Điều này gợi ý đến biến chứng nào của cổ chướng? A A. Cổ chướng vô trùng. B B. Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tiên phát (Spontaneous Bacterial Peritonitis - SBP). C C. Hội chứng gan thận. D D. Bệnh não gan. Câu 8 8. Giá trị SAAG > 1.1 g/dL thường gợi ý nguyên nhân cổ chướng liên quan đến: A A. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa. B B. Viêm phúc mạc do lao. C C. Ung thư di căn phúc mạc. D D. Suy dinh dưỡng. Câu 9 9. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra sau khi chọc hút dịch cổ chướng lượng lớn (ví dụ > 5 lít) mà không bù albumin? A A. Hạ huyết áp. B B. Tăng huyết áp. C C. Tăng Natri máu. D D. Giảm Kali máu. Câu 10 10. Bệnh nhân xơ gan Child-Pugh C có cổ chướng. Tiên lượng sống còn của bệnh nhân này so với bệnh nhân Child-Pugh A có cổ chướng như thế nào? A A. Tương đương. B B. Tốt hơn. C C. Xấu hơn. D D. Không thể so sánh. Câu 11 11. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo trong điều trị cổ chướng kháng trị? A A. Chọc hút dịch cổ chướng lặp lại. B B. Đặt shunt TIPS (Transjugular Intrahepatic Portosystemic Shunt). C C. Ghép gan. D D. Sử dụng thuốc lợi tiểu liều cao đơn độc. Câu 12 12. Trong bệnh cảnh xơ gan, yếu tố nào sau đây góp phần LỚN NHẤT vào sự hình thành cổ chướng? A A. Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu. B B. Giảm áp lực thủy tĩnh trong mạch máu. C C. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa và giảm albumin máu. D D. Giảm áp lực tĩnh mạch cửa và tăng albumin máu. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ phát triển cổ chướng ở bệnh nhân xơ gan? A A. Uống rượu. B B. Nhiễm viêm gan B hoặc C. C C. Béo phì. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 14 14. Một bệnh nhân xơ gan cổ chướng đang dùng spironolactone. Cần theo dõi chặt chẽ tác dụng phụ nào sau đây? A A. Hạ Kali máu. B B. Tăng Kali máu. C C. Hạ Natri máu. D D. Tăng Natri máu. Câu 15 15. Một bệnh nhân bị cổ chướng do xơ gan. Chế độ ăn nào sau đây KHÔNG phù hợp cho bệnh nhân này? A A. Ăn nhạt (giảm muối). B B. Hạn chế protein. C C. Ăn nhiều rau xanh và trái cây. D D. Hạn chế chất lỏng. Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây giúp giảm nguy cơ tái phát cổ chướng sau khi chọc hút? A A. Uống nhiều nước. B B. Ăn nhiều muối. C C. Dùng thuốc lợi tiểu và hạn chế muối. D D. Truyền dịch ưu trương. Câu 17 17. Bệnh nhân xơ gan cổ chướng, đang điều trị bằng spironolactone và furosemide. Xét nghiệm thấy Na máu 125 mEq/L. Xử trí ban đầu phù hợp nhất là: A A. Truyền NaCl 3%. B B. Hạn chế dịch, ngừng furosemide. C C. Truyền albumin. D D. Tăng liều spironolactone. Câu 18 18. SAAG được tính bằng công thức nào sau đây? A A. Albumin huyết thanh - Albumin dịch cổ chướng. B B. Albumin dịch cổ chướng - Albumin huyết thanh. C C. Protein huyết thanh - Protein dịch cổ chướng. D D. Protein dịch cổ chướng - Protein huyết thanh. Câu 19 19. Một bệnh nhân xơ gan có cổ chướng, xét nghiệm cho thấy nồng độ albumin trong dịch cổ chướng cao hơn trong huyết thanh. Điều này gợi ý nguyên nhân cổ chướng có thể là gì? A A. Xơ gan mất bù. B B. Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn. C C. Ung thư di căn phúc mạc. D D. Suy tim phải. Câu 20 20. Loại bỏ dịch cổ chướng quá nhanh có thể dẫn đến biến chứng nào? A A. Hạ Natri máu. B B. Tăng Natri máu. C C. Suy thận. D D. Hạ huyết áp. Câu 21 21. Cổ chướng là tình trạng tích tụ dịch bất thường trong ổ bụng, vậy cơ chế nào sau đây KHÔNG trực tiếp gây ra cổ chướng? A A. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa. B B. Giảm albumin máu. C C. Tăng sản xuất bạch huyết ở gan. D D. Tăng sản xuất hồng cầu ở gan. Câu 22 22. Trong điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tiên phát (SBP), kháng sinh nào sau đây thường được sử dụng? A A. Ceftriaxone. B B. Amoxicillin. C C. Azithromycin. D D. Vancomycin. Câu 23 23. Một bệnh nhân xơ gan cổ chướng nhập viện vì hôn mê gan. Yếu tố nào sau đây có khả năng góp phần gây ra tình trạng này? A A. Hạ Natri máu. B B. Tăng Kali máu. C C. Nhiễm trùng (SBP). D D. Giảm Albumin máu. Câu 24 24. Một bệnh nhân có tiền sử xơ gan nhập viện vì cổ chướng và vàng da tăng lên. Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá chức năng gan? A A. Công thức máu. B B. Điện giải đồ. C C. Bilirubin, ALT, AST, Albumin, PT/INR. D D. Creatinine. Câu 25 25. Một bệnh nhân xơ gan cổ chướng, sau khi dùng thuốc lợi tiểu, xuất hiện bệnh não gan. Điều chỉnh nào sau đây có thể cần thiết? A A. Tăng liều lợi tiểu. B B. Ngừng lợi tiểu hoặc giảm liều. C C. Truyền thêm dịch. D D. Bổ sung Kali. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Mạch Vành 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giãn Đại Tràng Bẩm Sinh