Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý thống kêĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Số câu30Quiz ID15615 Làm bài Câu 1 1. Trong kiểm định giả thuyết, 'giả thuyết không' thường biểu thị điều gì? A A. Giả thuyết mà nhà nghiên cứu muốn chứng minh. B B. Giả thuyết mặc định, thường là không có hiệu ứng hoặc không có sự khác biệt. C C. Giả thuyết được chấp nhận nếu p-value nhỏ. D D. Giả thuyết luôn đúng trong thực tế. Câu 2 2. Ý nghĩa của việc 'chuẩn hóa dữ liệu' (data normalization) là gì trong thống kê? A A. Biến đổi dữ liệu để tuân theo phân phối chuẩn. B B. Loại bỏ các giá trị ngoại lai. C C. Chuyển đổi dữ liệu về cùng một thang đo, thường từ 0 đến 1 hoặc có trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1. D D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự. Câu 3 3. Điều gì xảy ra với độ rộng của khoảng tin cậy khi kích thước mẫu tăng lên (giữ nguyên mức độ tin cậy)? A A. Độ rộng khoảng tin cậy tăng lên. B B. Độ rộng khoảng tin cậy giảm xuống. C C. Độ rộng khoảng tin cậy không thay đổi. D D. Không thể dự đoán được sự thay đổi. Câu 4 4. Trong thống kê Bayesian, khái niệm 'prior' (tiền nghiệm) đề cập đến điều gì? A A. Dữ liệu mẫu thu thập được. B B. Phân phối xác suất của tham số quan tâm trước khi xem xét dữ liệu. C C. Phân phối xác suất của tham số sau khi xem xét dữ liệu. D D. Giả thuyết không trong kiểm định giả thuyết. Câu 5 5. Thống kê suy diễn (inferential statistics) chủ yếu dùng để làm gì? A A. Mô tả dữ liệu mẫu. B B. Suy luận về tổng thể dựa trên dữ liệu mẫu. C C. Trực quan hóa dữ liệu bằng biểu đồ. D D. Sắp xếp và tổ chức dữ liệu. Câu 6 6. Sai số chuẩn (standard error) của trung bình mẫu đo lường điều gì? A A. Độ lệch chuẩn của quần thể. B B. Độ lệch chuẩn của mẫu. C C. Độ lệch chuẩn của phân phối các trung bình mẫu. D D. Sai số ngẫu nhiên trong dữ liệu. Câu 7 7. Khi nào thì nên sử dụng thống kê phi tham số (non-parametric statistics) thay vì thống kê tham số (parametric statistics)? A A. Khi dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn. B B. Khi kích thước mẫu rất lớn. C C. Khi các giả định của thống kê tham số không được đáp ứng (ví dụ, dữ liệu không phân phối chuẩn, mẫu nhỏ). D D. Khi muốn tính trung bình cộng. Câu 8 8. Giá trị ngoại lai (outlier) trong dữ liệu là gì? A A. Giá trị xuất hiện nhiều nhất. B B. Giá trị nằm gần trung bình cộng. C C. Giá trị khác biệt đáng kể so với các giá trị khác trong tập dữ liệu. D D. Giá trị luôn luôn sai và cần loại bỏ. Câu 9 9. Khi nào thì sử dụng kiểm định Chi-bình phương (Chi-squared test)? A A. Để so sánh trung bình của hai nhóm độc lập. B B. Để kiểm tra sự khác biệt giữa phương sai của hai quần thể. C C. Để kiểm tra tính độc lập giữa hai biến phân loại hoặc để kiểm định sự phù hợp của phân phối quan sát với phân phối kỳ vọng. D D. Để phân tích mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến định lượng. Câu 10 10. Phương pháp lấy mẫu phân tầng (stratified sampling) được sử dụng khi nào? A A. Khi muốn đảm bảo mỗi phần tử có cơ hội chọn như nhau. B B. Khi quần thể đồng nhất. C C. Khi quần thể có thể chia thành các nhóm (tầng) khác nhau và muốn đảm bảo mỗi tầng được đại diện đầy đủ trong mẫu. D D. Khi không có danh sách đầy đủ của quần thể. Câu 11 11. Trung vị (median) là giá trị đo lường xu hướng trung tâm nào? A A. Giá trị trung bình cộng. B B. Giá trị chính giữa của tập dữ liệu đã sắp xếp. C C. Giá trị xuất hiện nhiều nhất. D D. Tổng tất cả các giá trị chia cho số lượng giá trị. Câu 12 12. Thống kê mô tả tập trung vào việc nào sau đây? A A. Đưa ra kết luận về tổng thể dựa trên mẫu. B B. Thu thập, tổ chức, tóm tắt và trình bày dữ liệu. C C. Ước lượng xác suất xảy ra của các sự kiện. D D. Xây dựng mô hình toán học để dự báo. Câu 13 13. Đại lượng nào sau đây là thước đo độ phân tán của dữ liệu? A A. Trung bình cộng. B B. Trung vị. C C. Phương sai. D D. Mốt. Câu 14 14. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thể hiện điều gì? A A. Xác suất giả thuyết không là đúng. B B. Xác suất quan sát được kết quả thống kê (hoặc cực đoan hơn) nếu giả thuyết không là đúng. C C. Ngưỡng ý nghĩa thống kê được đặt trước. D D. Sai số loại I. Câu 15 15. Khoảng tin cậy (confidence interval) cho biết điều gì? A A. Xác suất tham số quần thể nằm trong khoảng đó. B B. Khoảng giá trị mà tham số quần thể có khả năng cao nằm trong. C C. Khoảng giá trị chắc chắn chứa tham số quần thể. D D. Độ rộng của phân phối mẫu. Câu 16 16. Độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì? A A. Xu hướng trung tâm của dữ liệu. B B. Độ phân tán trung bình của các giá trị dữ liệu xung quanh trung bình cộng. C C. Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất. D D. Vị trí trung tâm của dữ liệu đã sắp xếp. Câu 17 17. Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sampling) đảm bảo điều gì? A A. Mỗi phần tử trong quần thể có cơ hội được chọn khác nhau. B B. Mẫu thu được chắc chắn đại diện cho quần thể. C C. Mỗi phần tử trong quần thể có cơ hội được chọn như nhau. D D. Chỉ chọn các phần tử dễ tiếp cận nhất. Câu 18 18. Loại dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định tính (qualitative)? A A. Chiều cao (cm). B B. Cân nặng (kg). C C. Màu sắc mắt. D D. Số lượng sách. Câu 19 19. Điều gì có thể làm giảm sai số lấy mẫu (sampling error)? A A. Sử dụng phương pháp lấy mẫu phi ngẫu nhiên. B B. Tăng kích thước mẫu. C C. Giảm kích thước mẫu. D D. Sử dụng thống kê mô tả. Câu 20 20. Mức ý nghĩa thống kê (alpha, α) thường được sử dụng là bao nhiêu trong nhiều nghiên cứu? A A. 0.1. B B. 0.05. C C. 0.2. D D. 0.5. Câu 21 21. Phân phối t-Student được sử dụng khi nào, đặc biệt trong kiểm định trung bình? A A. Khi kích thước mẫu rất lớn (n > 1000). B B. Khi độ lệch chuẩn quần thể đã biết. C C. Khi kích thước mẫu nhỏ và/hoặc độ lệch chuẩn quần thể chưa biết. D D. Khi dữ liệu tuân theo phân phối chuẩn hoàn hảo. Câu 22 22. Phân phối chuẩn (normal distribution) có đặc điểm quan trọng nào sau đây? A A. Luôn luôn lệch phải. B B. Đối xứng và hình chuông. C C. Có hai đỉnh. D D. Chỉ áp dụng cho dữ liệu định tính. Câu 23 23. Trong ngữ cảnh thống kê, 'bậc tự do' (degrees of freedom) thường liên quan đến điều gì? A A. Số lượng biến trong một tập dữ liệu. B B. Số lượng quan sát trong mẫu. C C. Số lượng giá trị trong một phép tính có thể tự do biến đổi. D D. Mức ý nghĩa thống kê. Câu 24 24. Trong phân tích hồi quy tuyến tính, đường hồi quy tốt nhất (best-fit line) được xác định bằng cách nào? A A. Vẽ đường thẳng qua hai điểm dữ liệu bất kỳ. B B. Minh họa bằng mắt thường để đường thẳng trông phù hợp nhất. C C. Tối thiểu hóa tổng bình phương các sai số (residual sum of squares). D D. Tối đa hóa hệ số tương quan. Câu 25 25. Trong phân tích phương sai (ANOVA), giả thuyết không thường là gì? A A. Có ít nhất một cặp trung bình quần thể khác nhau. B B. Tất cả các trung bình quần thể đều bằng nhau. C C. Phương sai của các nhóm khác nhau. D D. Các nhóm có phân phối khác nhau. Câu 26 26. Khi hai biến định lượng có hệ số tương quan Pearson gần bằng 0, điều đó có nghĩa là gì? A A. Có mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa hai biến. B B. Không có mối quan hệ nào giữa hai biến. C C. Có thể có mối quan hệ phi tuyến tính, nhưng không có mối quan hệ tuyến tính đáng kể. D D. Hai biến này hoàn toàn phụ thuộc vào nhau. Câu 27 27. Ưu điểm chính của việc sử dụng biểu đồ hộp (boxplot) là gì? A A. Hiển thị tần số của từng giá trị. B B. Dễ dàng so sánh trung bình giữa các nhóm. C C. Trực quan hóa phân phối dữ liệu, xác định giá trị ngoại lai, và so sánh phân phối giữa các nhóm. D D. Thể hiện mối quan hệ giữa hai biến định lượng. Câu 28 28. Hệ số tương quan (correlation coefficient) đo lường điều gì? A A. Mức độ biến thiên của một biến. B B. Mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa hai biến định lượng. C C. Mức độ khác biệt giữa hai nhóm. D D. Xu hướng trung tâm của dữ liệu. Câu 29 29. Mục đích chính của việc kiểm định giả thuyết thống kê là gì? A A. Chứng minh giả thuyết nghiên cứu là đúng. B B. Xác định giá trị chính xác của tham số quần thể. C C. Đánh giá bằng chứng ủng hộ hoặc chống lại một giả thuyết về quần thể dựa trên dữ liệu mẫu. D D. Mô tả các đặc điểm của dữ liệu mẫu. Câu 30 30. Sai số loại II (Type II error) xảy ra khi nào? A A. Bác bỏ giả thuyết không khi nó thực sự đúng. B B. Không bác bỏ giả thuyết không khi nó thực sự sai. C C. Chấp nhận giả thuyết đối thuyết khi nó sai. D D. Tính toán sai p-value. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủ tục hải quan Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phương pháp nghiên cứu khoa học