Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điện tử công suấtĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Số câu30Quiz ID13311 Làm bài Câu 1 1. Bộ biến tần (inverter) có chức năng chính là: A A. Biến đổi tần số điện xoay chiều. B B. Biến đổi điện áp xoay chiều. C C. Biến đổi điện áp một chiều thành điện áp xoay chiều. D D. Biến đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều. Câu 2 2. So sánh MOSFET và IGBT, ưu điểm chính của IGBT so với MOSFET trong ứng dụng công suất lớn là: A A. Tốc độ chuyển mạch nhanh hơn. B B. Điện trở trạng thái ON thấp hơn ở điện áp cao. C C. Giá thành rẻ hơn. D D. Dễ dàng điều khiển hơn. Câu 3 3. Trong mạch chỉnh lưu cầu ba pha điều khiển hoàn toàn, số lượng Thyristor cần thiết là: A A. 2. B B. 4. C C. 6. D D. 8. Câu 4 4. Nhược điểm chính của bộ chỉnh lưu diode bán kỳ so với bộ chỉnh lưu diode toàn kỳ là: A A. Hiệu suất thấp hơn và hệ số gợn sóng đầu ra lớn hơn. B B. Mạch phức tạp hơn. C C. Giá thành đắt hơn. D D. Khó điều khiển hơn. Câu 5 5. Để giảm nhiễu điện từ (EMI) phát ra từ bộ biến đổi điện tử công suất, biện pháp nào sau đây thường được sử dụng? A A. Tăng tần số chuyển mạch. B B. Sử dụng cuộn dây lọc và tụ điện. C C. Giảm điện áp đầu vào. D D. Tăng công suất đầu ra. Câu 6 6. Trong mạch điều khiển động cơ DC dùng PWM, tần số PWM càng cao thì: A A. Động cơ hoạt động ồn hơn. B B. Độ gợn sóng dòng điện động cơ lớn hơn. C C. Độ gợn sóng dòng điện động cơ nhỏ hơn và đáp ứng nhanh hơn. D D. Hiệu suất hệ thống giảm. Câu 7 7. Trong mạch chỉnh lưu bán kỳ, nếu điện áp AC đầu vào có giá trị đỉnh là Vp, thì điện áp DC trung bình đầu ra lý tưởng là: A A. Vp. B B. Vp / π. C C. 2Vp / π. D D. Vp / 2. Câu 8 8. Loại cấu trúc liên kết (topology) nào của bộ biến đổi DC-DC thường được sử dụng để tạo ra điện áp đầu ra cách ly với điện áp đầu vào? A A. Buck converter. B B. Boost converter. C C. Flyback converter. D D. Buck-Boost converter. Câu 9 9. Phương pháp điều khiển PWM (điều chế độ rộng xung) được sử dụng phổ biến trong các mạch điện tử công suất để: A A. Giảm điện áp đầu ra. B B. Thay đổi tần số đầu ra. C C. Điều chỉnh điện áp đầu ra hiệu dụng. D D. Cải thiện hệ số công suất đầu vào. Câu 10 10. Ưu điểm của bộ biến tần đa mức (multilevel inverter) so với biến tần hai mức (two-level inverter) là: A A. Hiệu suất thấp hơn. B B. Dạng sóng điện áp đầu ra ít méo hài hơn. C C. Mạch đơn giản hơn. D D. Giá thành rẻ hơn. Câu 11 11. Loại van bán dẫn nào sau đây có khả năng tự tắt (turn-off) bằng tín hiệu điều khiển? A A. SCR. B B. Diode. C C. Triac. D D. IGBT. Câu 12 12. Điện tử công suất là lĩnh vực nghiên cứu về: A A. Ứng dụng của điện tử trong viễn thông. B B. Điều khiển và biến đổi năng lượng điện với hiệu suất cao. C C. Thiết kế mạch điện tử tương tự. D D. Phát triển các hệ thống nhúng. Câu 13 13. Khi thiết kế tản nhiệt cho linh kiện công suất, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất? A A. Màu sắc của tản nhiệt. B B. Chất liệu và diện tích bề mặt tản nhiệt. C C. Hình dạng của tản nhiệt. D D. Vị trí lắp đặt tản nhiệt. Câu 14 14. Trong hệ thống truyền động điện biến tần - động cơ, chức năng chính của bộ biến tần là: A A. Ổn định điện áp lưới điện. B B. Điều khiển tốc độ và mô-men của động cơ. C C. Bảo vệ động cơ khỏi quá tải. D D. Cải thiện hệ số công suất lưới điện. Câu 15 15. Trong mạch nghịch lưu cầu H (H-bridge inverter), để tạo ra điện áp AC hình vuông ở đầu ra, các van bán dẫn được điều khiển như thế nào? A A. Điều khiển PWM sin. B B. Điều khiển khóa cứng (on-off) với chu kỳ 50%. C C. Điều khiển đa mức. D D. Điều khiển vector không gian. Câu 16 16. Ứng dụng phổ biến của bộ biến tần ma trận (matrix converter) là: A A. Chỉnh lưu nguồn AC. B B. Điều khiển tốc độ động cơ AC trực tiếp. C C. Cung cấp nguồn DC ổn định. D D. Biến đổi DC-DC cách ly. Câu 17 17. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực điện tử công suất? A A. Hệ thống truyền tải điện cao áp. B B. Bộ nguồn cho máy tính cá nhân. C C. Mạch khuếch đại âm thanh công suất lớn. D D. Hệ thống điều khiển chiếu sáng thông minh. Câu 18 18. Bộ lọc đầu vào (input filter) thường được sử dụng trong các bộ nguồn xung (switching power supply) để: A A. Tăng điện áp đầu vào. B B. Giảm nhiễu điện từ (EMI) truyền dẫn ngược về nguồn. C C. Ổn định điện áp đầu ra. D D. Cải thiện hiệu suất chuyển đổi. Câu 19 19. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển dùng Thyristor, góc kích (firing angle) ảnh hưởng đến: A A. Tần số đầu ra. B B. Dạng sóng đầu ra. C C. Điện áp DC trung bình đầu ra. D D. Công suất đầu vào. Câu 20 20. Trong mạch nghịch lưu, chức năng của biến áp xung (pulse transformer) thường là: A A. Tăng điện áp DC đầu vào. B B. Cách ly và điều khiển các van bán dẫn công suất. C C. Giảm nhiễu điện từ. D D. Ổn định tần số đầu ra. Câu 21 21. Thiết bị bán dẫn công suất nào sau đây thường được sử dụng trong các ứng dụng chuyển mạch tần số cao? A A. Thyristor. B B. Diode chỉnh lưu cầu. C C. MOSFET công suất. D D. SCR. Câu 22 22. Chức năng chính của mạch chỉnh lưu trong điện tử công suất là gì? A A. Biến đổi điện áp DC thành điện áp AC. B B. Ổn định điện áp DC. C C. Biến đổi điện áp AC thành điện áp DC. D D. Tăng cường công suất tín hiệu. Câu 23 23. Nguyên nhân chính gây ra tổn thất chuyển mạch trong các van bán dẫn công suất là gì? A A. Điện trở dẫn điện của van khi ở trạng thái ON. B B. Thời gian chuyển trạng thái từ ON sang OFF và ngược lại. C C. Dòng điện rò khi van ở trạng thái OFF. D D. Điện dung ký sinh giữa các cực của van. Câu 24 24. Trong mạch băm xung áp (chopper), loại băm xung nào tạo ra điện áp đầu ra luôn nhỏ hơn hoặc bằng điện áp đầu vào? A A. Băm xung tăng áp (Boost chopper). B B. Băm xung giảm áp (Buck chopper). C C. Băm xung tăng giảm áp (Buck-Boost chopper). D D. Băm xung loại C (Type C chopper). Câu 25 25. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là một loại diode công suất? A A. Diode Schottky. B B. Diode Zener. C C. Diode chỉnh lưu nhanh. D D. Diode chỉnh lưu thường. Câu 26 26. Phương pháp làm mát nào thường được sử dụng cho các thiết bị điện tử công suất có công suất lớn? A A. Làm mát bằng đối lưu tự nhiên. B B. Làm mát bằng quạt gió cưỡng bức. C C. Làm mát bằng chất lỏng (ví dụ: nước, dầu). D D. Sử dụng tản nhiệt bằng nhôm đơn thuần. Câu 27 27. Ưu điểm chính của bộ chỉnh lưu cầu ba pha so với bộ chỉnh lưu cầu một pha là gì? A A. Hiệu suất cao hơn và ít gợn sóng đầu ra hơn. B B. Mạch đơn giản hơn. C C. Giá thành rẻ hơn. D D. Dễ dàng điều khiển hơn. Câu 28 28. Hệ số công suất (power factor) trong các mạch điện tử công suất được định nghĩa là: A A. Tỷ số giữa công suất biểu kiến và công suất tác dụng. B B. Tỷ số giữa công suất tác dụng và công suất biểu kiến. C C. Tỷ số giữa công suất phản kháng và công suất biểu kiến. D D. Tỷ số giữa công suất tác dụng và công suất phản kháng. Câu 29 29. Mạch bảo vệ quá dòng (overcurrent protection) trong điện tử công suất thường sử dụng linh kiện nào? A A. Điện trở nhiệt (thermistor). B B. Cầu chì (fuse) hoặc bộ ngắt mạch (circuit breaker). C C. Varistor. D D. Tụ điện. Câu 30 30. Trong mạch băm xung tăng áp (boost converter), cuộn cảm (inductor) đóng vai trò: A A. Lọc nhiễu điện áp đầu ra. B B. Lưu trữ và giải phóng năng lượng để tăng điện áp. C C. Hạn chế dòng điện đỉnh. D D. Ổn định dòng điện đầu vào. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán điện tử Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền