Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Số câu30Quiz ID11007 Làm bài Câu 1 1. Insulin tác động lên loại thụ thể nào trên tế bào đích? A A. Thụ thể kênh ion. B B. Thụ thể protein G. C C. Thụ thể enzyme (tyrosine kinase). D D. Thụ thể nội bào. Câu 2 2. Thuốc lợi tiểu thiazide có cơ chế tác dụng chính ở vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần. B B. Quai Henle. C C. Ống lượn xa. D D. Ống góp. Câu 3 3. Thuật ngữ 'dược lực học' (Pharmacodynamics) mô tả quá trình nào? A A. Sự di chuyển của thuốc trong cơ thể. B B. Tác dụng của thuốc và cơ chế tác dụng của thuốc lên cơ thể. C C. Quá trình chuyển hóa và thải trừ thuốc. D D. Nghiên cứu về liều lượng và độc tính của thuốc. Câu 4 4. Thuốc lợi tiểu quai (Loop diuretics) như furosemide tác động chủ yếu ở vị trí nào của nephron và có tác dụng lợi tiểu mạnh nhất? A A. Ống lượn gần. B B. Quai Henle nhánh lên. C C. Ống lượn xa. D D. Ống góp. Câu 5 5. Thuốc chủ vận beta-2 adrenergic (Beta-2 agonists) được sử dụng trong điều trị bệnh nào? A A. Tăng huyết áp. B B. Hen phế quản. C C. Suy tim. D D. Đau thắt ngực. Câu 6 6. Tác dụng phụ thường gặp của nhóm thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) là gì? A A. Tăng đường huyết. B B. Loét dạ dày tá tràng. C C. Hạ huyết áp. D D. Táo bón. Câu 7 7. Phản ứng 'quá mẫn' (Hypersensitivity reaction) loại I còn được gọi là phản ứng gì? A A. Phản ứng độc tế bào. B B. Phản ứng trung gian phức hợp miễn dịch. C C. Phản ứng quá mẫn tức thì (Immediate hypersensitivity). D D. Phản ứng quá mẫn muộn (Delayed hypersensitivity). Câu 8 8. Thuốc có 'chỉ số điều trị' (Therapeutic index) cao thì an toàn hơn hay kém an toàn hơn? A A. An toàn hơn. B B. Kém an toàn hơn. C C. Mức độ an toàn không liên quan đến chỉ số điều trị. D D. Chỉ số điều trị chỉ liên quan đến hiệu quả, không liên quan đến an toàn. Câu 9 9. Thuật ngữ 'dược động học' (Pharmacokinetics) mô tả quá trình nào của thuốc trong cơ thể? A A. Tác dụng của thuốc lên cơ thể. B B. Cơ chế tác dụng của thuốc ở cấp độ tế bào. C C. Sự hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ của thuốc. D D. Nghiên cứu về độc tính của thuốc. Câu 10 10. Cơ chế tác dụng của warfarin (thuốc chống đông máu) là gì? A A. Ức chế kết tập tiểu cầu. B B. Hoạt hóa antithrombin. C C. Đối kháng vitamin K. D D. Tiêu sợi huyết. Câu 11 11. Cơ chế tác dụng của thuốc kháng sinh nhóm penicillin là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn. B B. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. C C. Ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn. D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn. Câu 12 12. Aspirin liều thấp được sử dụng để phòng ngừa bệnh tim mạch chủ yếu dựa trên tác dụng nào? A A. Hạ huyết áp. B B. Giảm cholesterol máu. C C. Ức chế kết tập tiểu cầu. D D. Làm giãn mạch vành. Câu 13 13. Omeprazole là thuốc ức chế bơm proton (Proton pump inhibitor - PPI) được sử dụng trong điều trị bệnh gì? A A. Viêm khớp dạng thấp. B B. Loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản. C C. Tăng nhãn áp. D D. Đau nửa đầu. Câu 14 14. Corticosteroid (ví dụ prednisolone) có tác dụng dược lý chính nào sau đây? A A. Hạ đường huyết. B B. Ức chế miễn dịch và chống viêm. C C. Tăng huyết áp. D D. Kích thích tiêu hóa. Câu 15 15. Đường dùng thuốc nào sau đây thường cho sinh khả dụng (Bioavailability) cao nhất? A A. Đường uống (Uống) B B. Đường tiêm bắp (IM) C C. Đường tiêm dưới da (SC) D D. Đường tĩnh mạch (IV) Câu 16 16. Thuốc kháng cholinergic (Anticholinergics) có thể gây ra tác dụng phụ nào sau đây? A A. Tiêu chảy. B B. Tăng tiết nước bọt. C C. Khô miệng, táo bón, bí tiểu. D D. Nhịp tim chậm. Câu 17 17. Thuốc chống nôn ondansetron có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Kháng thụ thể dopamine D2. B B. Kháng thụ thể serotonin 5-HT3. C C. Kháng thụ thể muscarinic cholinergic. D D. Kháng thụ thể histamine H1. Câu 18 18. Khái niệm 'thời gian bán thải' (Half-life) của thuốc thể hiện điều gì? A A. Thời gian thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu. B B. Thời gian cần thiết để thuốc phát huy tác dụng. C C. Thời gian để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa. D D. Thời gian thuốc được thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể. Câu 19 19. Thuốc chống trầm cảm ba vòng (Tricyclic antidepressants - TCAs) tác động lên hệ thần kinh trung ương bằng cơ chế nào? A A. Tăng cường giải phóng serotonin và norepinephrine. B B. Ức chế tái hấp thu serotonin và norepinephrine. C C. Ức chế enzyme monoamine oxidase (MAO). D D. Kích thích thụ thể dopamine. Câu 20 20. Chất đối kháng cạnh tranh (Competitive antagonist) tác động lên thụ thể theo cơ chế nào? A A. Gắn vào một vị trí khác trên thụ thể và làm thay đổi cấu trúc thụ thể. B B. Gắn vào cùng vị trí gắn của chất chủ vận (agonist) trên thụ thể một cách thuận nghịch. C C. Gắn vào thụ thể một cách không thuận nghịch và ngăn chặn hoàn toàn tác dụng của chất chủ vận. D D. Tăng cường tác dụng của chất chủ vận khi dùng chung. Câu 21 21. Thuốc kháng virus acyclovir được sử dụng chủ yếu trong điều trị nhiễm virus nào? A A. Virus cúm (Influenza virus). B B. Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). C C. Virus herpes simplex và varicella-zoster. D D. Virus viêm gan B (HBV). Câu 22 22. Enzyme CYP450 có vai trò quan trọng trong quá trình nào của dược động học? A A. Hấp thu thuốc B B. Phân bố thuốc C C. Chuyển hóa thuốc D D. Thải trừ thuốc Câu 23 23. Thuốc giảm đau opioid (ví dụ morphine, fentanyl) tác động lên thụ thể nào trong hệ thần kinh trung ương để giảm đau? A A. Thụ thể dopamine. B B. Thụ thể opioid (mu, delta, kappa). C C. Thụ thể GABA. D D. Thụ thể adrenergic. Câu 24 24. Thuốc gây mê halothane có thể gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng nào trên gan? A A. Viêm gan cấp tính. B B. Xơ gan. C C. Suy gan cấp. D D. Tăng men gan thoáng qua. Câu 25 25. Statins là nhóm thuốc hạ lipid máu có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Tăng thải cholesterol qua mật. B B. Ức chế enzyme HMG-CoA reductase trong gan. C C. Giảm hấp thu cholesterol ở ruột. D D. Tăng ly giải lipoprotein giàu triglyceride. Câu 26 26. Metformin, thuốc điều trị đái tháo đường type 2, có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Tăng tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy. B B. Giảm đề kháng insulin ở mô ngoại biên. C C. Ức chế hấp thu glucose ở ruột. D D. Tăng thải glucose qua thận. Câu 27 27. Benzodiazepine có tác dụng dược lý chính là gì? A A. Giảm đau. B B. An thần, giải lo âu, giãn cơ, chống co giật. C C. Hạ huyết áp. D D. Chống viêm. Câu 28 28. Thuốc ức chế men chuyển (ACE inhibitors) được sử dụng trong điều trị bệnh gì? A A. Đái tháo đường. B B. Tăng huyết áp. C C. Loét dạ dày tá tràng. D D. Bệnh hen phế quản. Câu 29 29. Kháng sinh nhóm aminoglycoside có độc tính trên cơ quan nào cần được theo dõi? A A. Gan. B B. Thận và tai. C C. Tim. D D. Phổi. Câu 30 30. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ nhất có đặc điểm khác biệt so với thế hệ thứ hai là gì? A A. Tác dụng kéo dài hơn. B B. Ít gây buồn ngủ hơn. C C. Dễ dàng vượt qua hàng rào máu não và gây buồn ngủ. D D. Chỉ tác dụng trên thụ thể H2. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý kinh tế Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch