Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điện tử công suấtĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Số câu30Quiz ID13310 Làm bài Câu 1 1. Trong mạch nghịch lưu, chức năng chính của điện tử công suất là gì? A A. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành một chiều. B B. Tăng điện áp của nguồn điện một chiều. C C. Chuyển đổi năng lượng điện một chiều thành xoay chiều. D D. Ổn định điện áp đầu ra. Câu 2 2. Trong mạch chỉnh lưu cầu, cần tối thiểu bao nhiêu diode? A A. 2. B B. 4. C C. 6. D D. 8. Câu 3 3. Phương pháp tản nhiệt nào sau đây thường được sử dụng cho các thiết bị bán dẫn công suất? A A. Tản nhiệt bằng bức xạ. B B. Tản nhiệt bằng đối lưu tự nhiên. C C. Tản nhiệt bằng chất lỏng. D D. Tất cả các phương pháp trên. Câu 4 4. Mạch Snubber thường được sử dụng trong điện tử công suất để: A A. Tăng hiệu suất chuyển đổi. B B. Giảm điện áp gợn sóng đầu ra. C C. Hạn chế tốc độ thay đổi điện áp (dv/dt) và dòng điện (di/dt) khi chuyển mạch. D D. Bảo vệ mạch khỏi ngắn mạch. Câu 5 5. Ưu điểm chính của việc sử dụng MOSFET công suất so với BJT công suất trong các ứng dụng chuyển mạch tần số cao là gì? A A. Giá thành thấp hơn. B B. Điện trở dẫn (on-resistance) thấp hơn. C C. Tốc độ chuyển mạch nhanh hơn. D D. Khả năng chịu dòng điện lớn hơn. Câu 6 6. Bộ biến đổi DC-DC Buck converter được sử dụng để: A A. Tăng điện áp DC đầu vào. B B. Giảm điện áp DC đầu vào. C C. Chuyển đổi điện áp DC thành AC. D D. Cách ly điện giữa đầu vào và đầu ra DC. Câu 7 7. Chức năng chính của diode flyback trong mạch chuyển mạch là gì? A A. Tăng điện áp đầu ra. B B. Giảm nhiễu điện từ. C C. Triệt tiêu điện áp ngược do cuộn cảm sinh ra khi chuyển mạch tắt. D D. Bảo vệ transistor chuyển mạch khỏi quá dòng. Câu 8 8. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng chính của điện tử công suất? A A. Hệ thống truyền tải điện cao áp một chiều (HVDC). B B. Nguồn điện cho máy tính cá nhân. C C. Mạch khuếch đại âm thanh công suất nhỏ. D D. Điều khiển tốc độ động cơ điện trong công nghiệp. Câu 9 9. Trong hệ thống truyền tải điện cao áp một chiều (HVDC), Thyristor valve (van Thyristor) được sử dụng để: A A. Tăng điện áp xoay chiều. B B. Chuyển đổi điện xoay chiều thành một chiều và ngược lại ở công suất lớn. C C. Ổn định tần số hệ thống điện. D D. Bảo vệ hệ thống khỏi quá áp. Câu 10 10. Điện kháng ký sinh (parasitic inductance) trong mạch điện tử công suất có thể gây ra vấn đề gì? A A. Giảm hiệu suất chuyển đổi. B B. Tăng điện áp đỉnh quá độ (voltage overshoot) và nhiễu. C C. Giảm dòng điện đầu ra. D D. Tăng độ ổn định của mạch. Câu 11 11. Phương pháp điều khiển vector (vector control) thường được sử dụng cho động cơ điện xoay chiều nào? A A. Động cơ DC. B B. Động cơ bước. C C. Động cơ không đồng bộ ba pha (induction motor). D D. Động cơ đồng bộ một pha. Câu 12 12. Trong mạch chỉnh lưu cầu ba pha, dạng sóng điện áp DC đầu ra sẽ có: A A. Độ gợn sóng (ripple) lớn hơn so với chỉnh lưu cầu một pha. B B. Độ gợn sóng nhỏ hơn so với chỉnh lưu cầu một pha. C C. Độ gợn sóng tương đương với chỉnh lưu cầu một pha. D D. Không có gợn sóng. Câu 13 13. Bộ biến đổi AC-DC thường được gọi là: A A. Nghịch lưu (Inverter). B B. Chỉnh lưu (Rectifier). C C. Bộ băm xung (Chopper). D D. Bộ điều áp (Regulator). Câu 14 14. Trong mạch chỉnh lưu nửa sóng, điện áp DC trung bình đầu ra so với điện áp đỉnh xoay chiều đầu vào là: A A. Lớn hơn. B B. Bằng nhau. C C. Nhỏ hơn. D D. Không liên quan. Câu 15 15. Điện tử công suất là lĩnh vực nghiên cứu về: A A. Ứng dụng của điện tử trong viễn thông. B B. Điều khiển và chuyển đổi năng lượng điện ở mức công suất lớn. C C. Thiết kế mạch điện tử tương tự. D D. Phát triển phần mềm nhúng cho hệ thống điện tử. Câu 16 16. Để giảm thiểu tổn thất chuyển mạch trong MOSFET công suất, người ta thường sử dụng kỹ thuật: A A. Tăng điện trở dẫn (on-resistance). B B. Giảm tần số chuyển mạch. C C. Chuyển mạch mềm (soft switching). D D. Tăng điện áp nguồn. Câu 17 17. Loại bộ biến đổi nào sau đây thường được sử dụng trong UPS (Uninterruptible Power Supply - Bộ lưu điện) online double conversion? A A. Flyback converter. B B. Half-bridge converter. C C. Full-bridge converter. D D. Buck-Boost converter. Câu 18 18. Ưu điểm của việc sử dụng bộ lọc tích cực (active filter) so với bộ lọc thụ động (passive filter) trong mạch điện tử công suất là gì? A A. Giá thành thấp hơn. B B. Kích thước nhỏ gọn hơn. C C. Khả năng suy giảm hài (harmonic attenuation) tốt hơn và linh hoạt hơn. D D. Độ tin cậy cao hơn. Câu 19 19. Bộ biến đổi DC-DC Boost converter được sử dụng để: A A. Giảm điện áp DC đầu vào. B B. Ổn định điện áp đầu ra. C C. Tăng điện áp DC đầu vào. D D. Cách ly điện giữa đầu vào và đầu ra AC. Câu 20 20. SCR (Silicon Controlled Rectifier) thuộc loại thiết bị bán dẫn công suất nào? A A. Transistor. B B. Diode. C C. Thyristor. D D. MOSFET. Câu 21 21. IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor) kết hợp ưu điểm của: A A. MOSFET và Diode. B B. BJT và Thyristor. C C. MOSFET và BJT. D D. Thyristor và Diode. Câu 22 22. Bộ biến tần (Variable Frequency Drive - VFD) được sử dụng để điều khiển: A A. Điện áp DC. B B. Tần số và điện áp xoay chiều cấp cho động cơ điện. C C. Dòng điện một chiều. D D. Công suất phản kháng. Câu 23 23. Điện dung ký sinh (parasitic capacitance) của MOSFET công suất ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu suất ở: A A. Tần số chuyển mạch thấp. B B. Tần số chuyển mạch cao. C C. Điện áp đầu vào thấp. D D. Dòng điện đầu ra thấp. Câu 24 24. Thiết bị bán dẫn công suất nào sau đây thường được sử dụng trong mạch chỉnh lưu cầu ba pha? A A. Diode chỉnh lưu công suất. B B. Transistor lưỡng cực (BJT). C C. Thyristor. D D. IGBT. Câu 25 25. Loại cấu trúc liên kết (topology) nào sau đây thường được sử dụng cho bộ biến đổi DC-DC cách ly? A A. Buck converter. B B. Boost converter. C C. Flyback converter. D D. Cuk converter. Câu 26 26. Trong bộ biến đổi Flyback, năng lượng được truyền từ đầu vào sang đầu ra thông qua: A A. Biến áp cách ly và cuộn cảm. B B. Tụ điện. C C. Trực tiếp qua transistor. D D. Điện trở. Câu 27 27. Phương pháp điều khiển PWM (điều chế độ rộng xung) được sử dụng trong mạch điện tử công suất để: A A. Giảm nhiễu điện từ (EMI). B B. Thay đổi điện áp đầu vào. C C. Điều chỉnh điện áp đầu ra hiệu quả bằng cách thay đổi chu kỳ làm việc. D D. Bảo vệ mạch khỏi quá dòng. Câu 28 28. Phương pháp điều khiển nào sau đây thường được sử dụng để điều khiển tốc độ động cơ DC? A A. Điều khiển tần số. B B. Điều khiển điện áp phần ứng. C C. Điều khiển vector. D D. Điều khiển trượt. Câu 29 29. Phương pháp điều khiển vòng kín (closed-loop control) trong điện tử công suất thường sử dụng phản hồi về: A A. Điện áp đầu vào. B B. Dòng điện đầu vào. C C. Điện áp hoặc dòng điện đầu ra (hoặc cả hai). D D. Nhiệt độ của thiết bị bán dẫn. Câu 30 30. Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia (three-phase half-wave rectifier), cần tối thiểu bao nhiêu diode? A A. 2. B B. 3. C C. 4. D D. 6. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán điện tử Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền