Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Y sinh học di truyềnĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền Số câu30Quiz ID13559 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế di truyền nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế di truyền ngoài nhân? A A. Di truyền qua ti thể B B. Di truyền qua lục lạp C C. Di truyền liên kết với nhiễm sắc thể giới tính D D. Di truyền qua plasmid Câu 2 2. Khái niệm 'y học cá thể hóa' trong y sinh học di truyền nhấn mạnh điều gì? A A. Điều trị bệnh cho từng cá nhân dựa trên đặc điểm di truyền riêng biệt B B. Sử dụng thuốc generic thay vì thuốc biệt dược C C. Phòng bệnh cho cộng đồng D D. Nghiên cứu bệnh trên mô hình động vật Câu 3 3. Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn (NIPT) chủ yếu dựa trên phân tích thành phần nào trong máu của người mẹ? A A. Tế bào máu của thai nhi B B. ADN tự do của thai nhi C C. Protein của thai nhi D D. ARN thông tin của thai nhi Câu 4 4. Bệnh Huntington là một bệnh di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường. Nếu một người bố bị bệnh Huntington (dị hợp tử) và mẹ không bị bệnh, xác suất con của họ mắc bệnh là bao nhiêu? A A. 0% B B. 25% C C. 50% D D. 100% Câu 5 5. Trong công nghệ PCR (Phản ứng chuỗi polymerase), giai đoạn nào enzyme DNA polymerase hoạt động mạnh nhất để nhân bản ADN? A A. Giai đoạn biến tính (Denaturation) B B. Giai đoạn bắt cặp mồi (Annealing) C C. Giai đoạn kéo dài (Extension/Elongation) D D. Tất cả các giai đoạn Câu 6 6. Hội chứng Down (Trisomy 21) là kết quả của loại đột biến nhiễm sắc thể nào? A A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể C C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể D D. Dị bội thể (aneuploidy) Câu 7 7. Đơn vị di truyền cơ bản, mang thông tin quy định một tính trạng hoặc một đoạn polypeptide, được gọi là gì? A A. Nhiễm sắc thể B B. Gen C C. ADN D D. ARN Câu 8 8. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra khi các gen nằm trên cùng một... A A. Gen B B. Nhiễm sắc thể C C. Plasmid D D. Ribosome Câu 9 9. Ứng dụng của y sinh học di truyền trong lĩnh vực dược phẩm là gì? A A. Phát triển thuốc dựa trên gen (pharmacogenomics) B B. Chẩn đoán bệnh di truyền C C. Liệu pháp gen D D. Sàng lọc trước sinh Câu 10 10. Loại xét nghiệm di truyền nào thường được thực hiện để xác định quan hệ huyết thống cha-con? A A. Xét nghiệm karyotype B B. Xét nghiệm STR (Short Tandem Repeats) C C. Xét nghiệm FISH (Fluorescence in situ hybridization) D D. Xét nghiệm giải trình tự gen toàn bộ Câu 11 11. Công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) có ưu điểm vượt trội so với giải trình tự Sanger truyền thống ở điểm nào? A A. Độ chính xác cao hơn B B. Khả năng giải trình tự song song hàng loạt C C. Chi phí thấp hơn cho mỗi base D D. Cả 2 và 3 Câu 12 12. Đột biến gen phát sinh trong quá trình nào của tế bào có khả năng di truyền cho đời sau? A A. Nguyên phân của tế bào soma B B. Giảm phân của tế bào sinh dục C C. Biệt hóa tế bào D D. Quá trình phiên mã Câu 13 13. Loại bản đồ di truyền nào cho biết vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể dựa trên tần số tái tổ hợp? A A. Bản đồ vật lý B B. Bản đồ gen liên kết C C. Bản đồ trình tự gen D D. Bản đồ tế bào lai Câu 14 14. Xét nghiệm di truyền chẩn đoán có vai trò quan trọng nhất trong trường hợp nào sau đây? A A. Sàng lọc sơ sinh B B. Xác định nguyên nhân gây bệnh ở người đã có triệu chứng C C. Sàng lọc trước sinh D D. Xác định giới tính thai nhi Câu 15 15. Trong quá trình phiên mã (transcription), mạch khuôn của ADN được sử dụng để tổng hợp ra phân tử nào? A A. ADN mạch kép B B. ADN mạch đơn C C. ARN thông tin (mRNA) D D. Protein Câu 16 16. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của công nghệ sinh học tái tổ hợp trong y sinh học di truyền? A A. Sản xuất insulin tái tổ hợp B B. Sản xuất vaccine tái tổ hợp C C. Chẩn đoán bệnh bằng PCR D D. Liệu pháp thay thế enzyme Câu 17 17. Kỹ thuật nào sau đây cho phép tạo ra nhiều bản sao giống hệt nhau của một đoạn ADN cụ thể? A A. Điện di gel B B. Giải trình tự Sanger C C. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) D D. Lai phân tử Câu 18 18. Hiện tượng thoái hóa giống (inbreeding depression) thường xảy ra do... A A. Giao phối cận huyết B B. Lai khác dòng C C. Đột biến gen D D. Đột biến nhiễm sắc thể Câu 19 19. Trong liệu pháp gen, vector virus thường được sử dụng để... A A. Cắt ADN tại vị trí mục tiêu B B. Nhân bản gen mong muốn C C. Vận chuyển gen lành vào tế bào bệnh nhân D D. Phân tích trình tự gen Câu 20 20. Trong phân tích phả hệ, nếu bệnh xuất hiện ở cả nam và nữ với tần suất tương đương và không bỏ qua thế hệ, bệnh có khả năng di truyền theo quy luật nào? A A. Trội liên kết X B B. Lặn liên kết X C C. Trội trên nhiễm sắc thể thường D D. Lặn trên nhiễm sắc thể thường Câu 21 21. Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (newborn screening) thường được thực hiện trong vòng bao lâu sau khi sinh? A A. Ngay sau sinh B B. Trong vòng 24-48 giờ sau sinh C C. Trong vòng 1 tuần sau sinh D D. Trong vòng 1 tháng sau sinh Câu 22 22. Loại đột biến điểm nào sau đây KHÔNG dẫn đến sự thay đổi trình tự amino acid trong protein tương ứng? A A. Đột biến thay thế base B B. Đột biến thêm base C C. Đột biến mất base D D. Đột biến im lặng (silent mutation) Câu 23 23. Trong phả hệ di truyền, ký hiệu hình vuông thường được dùng để biểu thị... A A. Nữ giới B B. Nam giới C C. Người bị bệnh D D. Người mang gen bệnh Câu 24 24. Enzyme CRISPR-Cas9 hoạt động như 'dao cắt' phân tử trong công nghệ chỉnh sửa gen, nó cắt trực tiếp vào cấu trúc nào? A A. Protein B B. ARN C C. ADN D D. Lipid Câu 25 25. Trong di truyền học Mendel, phép lai phân tích được sử dụng để làm gì? A A. Xác định kiểu hình của đời con B B. Xác định kiểu gen của cơ thể mang kiểu hình trội C C. Tạo ra dòng thuần chủng D D. Lai các cá thể khác loài Câu 26 26. Nguyên tắc bổ sung base trong cấu trúc ADN là gì? A A. A liên kết với G, T liên kết với C B B. A liên kết với T, G liên kết với C C C. A liên kết với C, G liên kết với T D D. A liên kết với U, G liên kết với C Câu 27 27. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để đưa gen lành vào tế bào bệnh nhân nhằm điều trị các bệnh di truyền? A A. Liệu pháp gen B B. Liệu pháp tế bào gốc C C. Liệu pháp miễn dịch D D. Liệu pháp hormone Câu 28 28. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của di truyền Mendel? A A. Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định B B. Các nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp alen C C. Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng D D. Di truyền liên kết gen Câu 29 29. Một người phụ nữ mang gen bệnh máu khó đông (gen lặn liên kết X) và chồng bình thường. Xác suất con trai của họ mắc bệnh là bao nhiêu? A A. 0% B B. 25% C C. 50% D D. 100% Câu 30 30. Trong quần thể người, bệnh bạch tạng do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định. Nếu tần số người bạch tạng trong quần thể là 1/10000, tần số alen gây bệnh (alen lặn) là bao nhiêu? A A. 1/100 B B. 1/10000 C C. 1/1000 D D. 1/10 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị thương mại