Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 1Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 1 Số câu30Quiz ID11016 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế enzym ACE (men chuyển angiotensin) trong điều trị tăng huyết áp là: A A. Giãn mạch máu trực tiếp. B B. Tăng thải muối và nước qua thận. C C. Ức chế sản xuất angiotensin II, giảm co mạch và giảm giữ muối nước. D D. Chẹn kênh canxi ở cơ trơn mạch máu. Câu 2 2. Dược lý học, theo định nghĩa rộng nhất, là môn khoa học nghiên cứu về: A A. Tác dụng chữa bệnh của các hợp chất tự nhiên. B B. Tương tác giữa thuốc và cơ thể sống. C C. Cơ chế tác động của thuốc trên tế bào. D D. Quá trình hấp thu, phân phối, chuyển hóa và thải trừ thuốc. Câu 3 3. Thuật ngữ 'thời gian bán thải' (half-life) của thuốc mô tả: A A. Thời gian cần thiết để thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu. B B. Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa. C C. Thời gian thuốc phát huy tác dụng điều trị. D D. Thời gian thuốc được thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể. Câu 4 4. Thể tích phân phối (volume of distribution - Vd) là một thông số dược động học cho biết: A A. Tốc độ thải trừ thuốc khỏi cơ thể. B B. Mức độ thuốc phân bố vào các mô so với trong huyết tương. C C. Sinh khả dụng của thuốc. D D. Thời gian bán thải của thuốc. Câu 5 5. Loại receptor nào sau đây thường hoạt động thông qua protein G và hệ thống truyền tin thứ hai? A A. Receptor gắn kênh ion. B B. Receptor kinase enzyme. C C. Receptor liên kết protein G (GPCRs). D D. Receptor nội bào. Câu 6 6. Khái niệm 'dung nạp thuốc' (drug tolerance) mô tả hiện tượng: A A. Phản ứng dị ứng với thuốc. B B. Giảm đáp ứng của cơ thể với thuốc khi sử dụng lặp lại. C C. Tăng đáp ứng của cơ thể với thuốc khi sử dụng lặp lại. D D. Phản ứng ngược lại với tác dụng mong muốn của thuốc. Câu 7 7. Ví dụ nào sau đây là một thuốc lợi tiểu quai (loop diuretic)? A A. Hydrochlorothiazide. B B. Furosemide. C C. Spironolactone. D D. Amiloride. Câu 8 8. Thuốc chủ vận (agonist) là chất: A A. Gắn vào receptor nhưng không gây ra đáp ứng sinh học. B B. Gắn vào receptor và tạo ra đáp ứng sinh học. C C. Ngăn chặn chất chủ vận gắn vào receptor. D D. Làm giảm ái lực của receptor với chất chủ vận. Câu 9 9. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng histamine H1 thế hệ thứ nhất (ví dụ: Chlorpheniramine) là: A A. Tăng huyết áp. B B. Khô miệng và buồn ngủ. C C. Tiêu chảy. D D. Run tay. Câu 10 10. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) hoạt động bằng cách ức chế enzyme nào? A A. Lipoxygenase. B B. Cyclooxygenase (COX). C C. Phospholipase A2. D D. 5-alpha reductase. Câu 11 11. Phản ứng 'chuyển hóa bước một' (first-pass metabolism) xảy ra chủ yếu ở: A A. Thận. B B. Phổi. C C. Gan và ruột. D D. Não. Câu 12 12. Enzyme cytochrome P450 (CYP450) đóng vai trò quan trọng trong quá trình: A A. Hấp thu thuốc ở ruột non. B B. Chuyển hóa thuốc ở gan. C C. Thải trừ thuốc qua thận. D D. Vận chuyển thuốc qua màng tế bào. Câu 13 13. Tương tác thuốc hiệp đồng (synergism) xảy ra khi: A A. Một thuốc làm giảm tác dụng của thuốc khác. B B. Hai thuốc có tác dụng đối lập nhau. C C. Tác dụng phối hợp của hai thuốc lớn hơn tổng tác dụng của từng thuốc riêng lẻ. D D. Hai thuốc cạnh tranh nhau tại cùng một receptor. Câu 14 14. Ý nghĩa lâm sàng của việc thuốc gắn kết mạnh với protein huyết tương là: A A. Tăng sinh khả dụng của thuốc. B B. Giảm thời gian bán thải của thuốc. C C. Giảm lượng thuốc tự do có hoạt tính tác dụng. D D. Tăng thải trừ thuốc qua thận. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống? A A. Độ hòa tan của thuốc. B B. pH dạ dày. C C. Lưu lượng máu tới gan. D D. Diện tích bề mặt hấp thu ở ruột non. Câu 16 16. Thuốc ức chế bơm proton (proton pump inhibitor - PPI) được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây? A A. Hen phế quản. B B. Loét dạ dày tá tràng. C C. Tăng huyết áp. D D. Đái tháo đường. Câu 17 17. Đường uống (per os) là đường dùng thuốc phổ biến nhất vì lý do nào sau đây? A A. Cho phép thuốc đạt nồng độ cao nhanh chóng trong máu. B B. Ít xâm lấn, tiện lợi và dễ sử dụng cho bệnh nhân. C C. Đảm bảo sinh khả dụng của thuốc là 100%. D D. Tránh được tác động của chuyển hóa bước một ở gan. Câu 18 18. Khái niệm 'sinh khả dụng' (bioavailability) đề cập đến: A A. Tỷ lệ thuốc được hấp thu vào máu và đạt được tác dụng điều trị. B B. Tốc độ và mức độ thuốc đi vào tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính. C C. Thời gian thuốc duy trì nồng độ hiệu quả trong cơ thể. D D. Khả năng thuốc gắn kết với protein huyết tương. Câu 19 19. Sai sót trong y khoa liên quan đến sử dụng thuốc (medication error) có thể dẫn đến: A A. Tăng hiệu quả điều trị. B B. Giảm chi phí điều trị. C C. Tác dụng có hại cho bệnh nhân. D D. Rút ngắn thời gian nằm viện. Câu 20 20. Thuốc ức chế kênh natri có thể được sử dụng trong điều trị bệnh nào sau đây? A A. Tăng huyết áp. B B. Động kinh. C C. Đái tháo đường. D D. Hen phế quản. Câu 21 21. Ví dụ nào sau đây là một thuốc có chỉ số điều trị (therapeutic index) hẹp? A A. Paracetamol (Acetaminophen). B B. Amoxicillin. C C. Warfarin. D D. Lisinopril. Câu 22 22. Độ thanh thải (clearance) của thuốc là thông số dược động học thể hiện: A A. Lượng thuốc được hấp thu vào máu. B B. Thể tích máu được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian. C C. Thời gian thuốc tồn tại trong cơ thể. D D. Mức độ thuốc gắn kết với protein huyết tương. Câu 23 23. Thuốc đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist) ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng của chất chủ vận như thế nào? A A. Làm tăng hiệu lực (potency) của chất chủ vận. B B. Làm giảm hiệu lực (potency) của chất chủ vận. C C. Làm giảm hiệu quả tối đa (efficacy) của chất chủ vận. D D. Không ảnh hưởng đến đường cong liều lượng - đáp ứng. Câu 24 24. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng sinh nhóm penicillin? A A. Erythromycin. B B. Ciprofloxacin. C C. Amoxicillin. D D. Tetracycline. Câu 25 25. Kháng thuốc (drug resistance) thường gặp trong điều trị bệnh nào sau đây? A A. Tăng huyết áp. B B. Đái tháo đường. C C. Nhiễm khuẩn. D D. Đau nửa đầu. Câu 26 26. Phản ứng dị ứng thuốc (drug allergy) là một ví dụ của phản ứng có hại loại: A A. Loại A (dự đoán được, liên quan đến tác dụng dược lý). B B. Loại B (không dự đoán được, không liên quan đến tác dụng dược lý). C C. Loại C (liên quan đến sử dụng thuốc kéo dài). D D. Loại D (chậm xuất hiện, ví dụ gây ung thư). Câu 27 27. Đường dùng thuốc nào sau đây thường được sử dụng để đạt tác dụng toàn thân nhanh nhất? A A. Đường uống. B B. Đường tiêm bắp (IM). C C. Đường tiêm tĩnh mạch (IV). D D. Đường dưới da (SC). Câu 28 28. Chuyển hóa thuốc (drug metabolism) chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào? A A. Thận. B B. Gan. C C. Phổi. D D. Ruột non. Câu 29 29. Cơ chế tác dụng của thuốc chẹn beta (beta-blocker) trong điều trị tăng huyết áp là: A A. Giãn mạch máu trực tiếp. B B. Tăng cường co bóp cơ tim. C C. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim. D D. Tăng thải muối và nước qua thận. Câu 30 30. Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm statin trong điều trị rối loạn lipid máu là: A A. Tăng thải trừ cholesterol qua mật. B B. Ức chế enzyme HMG-CoA reductase, giảm tổng hợp cholesterol ở gan. C C. Tăng hấp thu cholesterol từ ruột. D D. Giảm sản xuất triglyceride. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý kinh tế Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cận lâm sàng hệ tim mạch