Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10486 Làm bài Câu 1 1. Trong thăm khám lâm sàng, dấu hiệu sinh tồn nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các dấu hiệu sinh tồn cơ bản? A A. Huyết áp B B. Nhịp tim C C. Đau D D. Nhiệt độ Câu 2 2. Phương pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong việc thu thập thông tin bệnh sử ban đầu của bệnh nhân? A A. Khám thực thể toàn diện B B. Hỏi bệnh tỉ mỉ và chi tiết C C. Xem xét các xét nghiệm cận lâm sàng đã có D D. Tham khảo ý kiến đồng nghiệp Câu 3 3. Trong các hội chứng sau, hội chứng nào KHÔNG phải là hội chứng suy hô hấp? A A. Hội chứng tràn khí màng phổi B B. Hội chứng đông đặc phổi C C. Hội chứng tràn dịch màng phổi D D. Hội chứng suy tim Câu 4 4. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng? A A. Đau ngực B B. Khó thở C C. Nghe thấy ran nổ ở phổi D D. Chóng mặt Câu 5 5. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận? A A. Men gan AST, ALT B B. Điện giải đồ C C. Ure và Creatinin máu D D. Công thức máu Câu 6 6. Nguyên tắc điều trị 'RICE' thường được áp dụng trong điều trị ban đầu cho tổn thương cơ xương khớp cấp tính. 'RICE' là viết tắt của: A A. Rest, Ice, Compression, Elevation B B. Rehabilitation, Immobilization, Cold, Exercise C C. Reduce, Incision, Clean, Excise D D. Range of motion, Inflammation control, Circulation, Exercise Câu 7 7. Loại sốc nào sau đây KHÔNG phải là sốc phân bố? A A. Sốc nhiễm trùng B B. Sốc phản vệ C C. Sốc thần kinh D D. Sốc tim Câu 8 8. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, trình tự các bước cơ bản 'CAB' được ưu tiên thực hiện, 'CAB' là viết tắt của: A A. Circulation, Airway, Breathing B B. Compression, Airway, Breathing C C. Consciousness, Airway, Breathing D D. Chest pain, Airway, Breathing Câu 9 9. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển (ACEI) thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim? A A. Amlodipine B B. Metoprolol C C. Enalapril D D. Furosemide Câu 10 10. Trong các đường dùng thuốc, đường dùng nào sau đây có sinh khả dụng đường uống thường thấp nhất do hiệu ứng vượt qua lần đầu ở gan? A A. Tiêm tĩnh mạch B B. Tiêm bắp C C. Uống (đường miệng) D D. Ngậm dưới lưỡi Câu 11 11. Khái niệm 'thang điểm Glasgow' (Glasgow Coma Scale - GCS) được sử dụng để đánh giá mức độ ý thức của bệnh nhân dựa trên các đáp ứng nào? A A. Vận động, cảm giác, phản xạ B B. Mắt, lời nói, vận động C C. Tri giác, định hướng, trí nhớ D D. Hô hấp, tuần hoàn, thần kinh Câu 12 12. Trong điện tâm đồ (ECG), phức bộ QRS đại diện cho quá trình khử cực của bộ phận nào của tim? A A. Nhĩ trái B B. Nhĩ phải C C. Thất phải và thất trái D D. Nút xoang nhĩ Câu 13 13. Xét nghiệm 'công thức máu' cung cấp thông tin về các thành phần hữu hình của máu, KHÔNG bao gồm thông tin về: A A. Số lượng hồng cầu B B. Số lượng bạch cầu C C. Số lượng tiểu cầu D D. Nồng độ glucose máu Câu 14 14. Trong thăm khám bụng, thứ tự thăm khám đúng theo nguyên tắc là: A A. Nhìn - Sờ - Gõ - Nghe B B. Nhìn - Nghe - Gõ - Sờ C C. Sờ - Gõ - Nghe - Nhìn D D. Nghe - Nhìn - Sờ - Gõ Câu 15 15. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường type 1 là: A A. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu B B. Nhiễm toan ceton (DKA) C C. Hạ đường huyết D D. Bệnh võng mạc đái tháo đường Câu 16 16. Trong các loại thuốc sau, thuốc nào được sử dụng như một thuốc kháng vitamin K, có tác dụng chống đông máu? A A. Aspirin B B. Warfarin C C. Heparin D D. Clopidogrel Câu 17 17. Vị trí mỏm tim bình thường ở người lớn khỏe mạnh thường nằm ở: A A. Khoang liên sườn 2 đường giữa đòn trái B B. Khoang liên sườn 4 đường bờ trái xương ức C C. Khoang liên sườn 5 đường giữa đòn trái D D. Khoang liên sườn 6 đường nách trước trái Câu 18 18. Trong bệnh hen phế quản, cơ chế bệnh sinh chính gây ra tình trạng co thắt phế quản là: A A. Tăng tiết nhầy B B. Viêm đường thở mạn tính C C. Phản ứng quá mẫn type I D D. Xơ hóa đường thở Câu 19 19. Trong các nguyên nhân gây phù, nguyên nhân nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nguyên nhân do giảm áp lực keo? A A. Hội chứng thận hư B B. Suy gan mạn tính C C. Suy dinh dưỡng nặng D D. Suy tim phải Câu 20 20. Thuốc lợi tiểu thiazide thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp, cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là: A A. Ức chế kênh natri ở ống lượn xa B B. Ức chế kênh natri-kali-clorua ở nhánh lên quai Henle C C. Đối kháng thụ thể aldosterone ở ống góp D D. Ức chế carbonic anhydrase ở ống lượn gần Câu 21 21. Trong bệnh viêm phổi cộng đồng điển hình, tác nhân gây bệnh thường gặp nhất là: A A. Mycoplasma pneumoniae B B. Streptococcus pneumoniae C C. Legionella pneumophila D D. Virus cúm Câu 22 22. Xét nghiệm 'điện giải đồ' KHÔNG cung cấp thông tin về nồng độ của ion nào sau đây trong máu? A A. Natri (Na+) B B. Kali (K+) C C. Calci (Ca2+) D D. Glucose Câu 23 23. Trong cấp cứu ngộ độc opioid (ví dụ: heroin), thuốc giải độc đặc hiệu được sử dụng là: A A. Than hoạt tính B B. Naloxone C C. Flumazenil D D. Acetylcystein Câu 24 24. Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào KHÔNG điển hình của viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Đau bụng vùng thượng vị B B. Nôn ra máu C C. Đi ngoài phân đen D D. Đau khớp Câu 25 25. Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất trong phòng ngừa lây nhiễm chéo trong bệnh viện? A A. Sử dụng kháng sinh dự phòng B B. Tiêm vaccine phòng bệnh C C. Rửa tay thường quy D D. Cách ly bệnh nhân nhiễm khuẩn Câu 26 26. Trong các thuốc hạ sốt giảm đau thông thường, thuốc nào thuộc nhóm NSAIDs (Non-Steroidal Anti-Inflammatory Drugs)? A A. Paracetamol (Acetaminophen) B B. Ibuprofen C C. Dipyrone (Analgin) D D. Codeine Câu 27 27. Trong bệnh suy tim, cơ chế bù trừ của cơ thể KHÔNG bao gồm: A A. Tăng hoạt hệ thần kinh giao cảm B B. Hoạt hóa hệ Renin-Angiotensin-Aldosterone (RAAS) C C. Phì đại cơ tim D D. Giảm nhịp tim Câu 28 28. Trong các nguyên nhân gây thiếu máu, nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trên lâm sàng? A A. Thiếu máu do thiếu sắt B B. Thiếu máu do tan máu C C. Thiếu máu do bệnh mạn tính D D. Thiếu máu bất sản Câu 29 29. Trong các thuốc điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc nào có thể gây tác dụng phụ ho khan dai dẳng do tăng bradykinin? A A. Thuốc chẹn beta B B. Thuốc chẹn kênh canxi C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) D D. Thuốc lợi tiểu thiazide Câu 30 30. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên để đánh giá các bệnh lý đường mật (ví dụ: sỏi mật, viêm đường mật)? A A. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị B B. Siêu âm bụng C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) bụng D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) bụng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ