Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thống kê ứng dụngĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê ứng dụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê ứng dụng Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê ứng dụng Số câu30Quiz ID12532 Làm bài Câu 1 1. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thể hiện điều gì? A A. Xác suất giả thuyết null là đúng B B. Xác suất quan sát được kết quảExtreme như (hoặc hơn) kết quả quan sát được, giả định giả thuyết null là đúng C C. Mức độ ý nghĩa thống kê của kết quả D D. Ngưỡng ý nghĩa để bác bỏ giả thuyết null Câu 2 2. Trong phân tích rủi ro, thống kê được sử dụng để làm gì? A A. Định lượng xác suất và mức độ nghiêm trọng của rủi ro B B. Loại bỏ hoàn toàn rủi ro C C. Chỉ mô tả rủi ro D D. Tăng cường rủi ro Câu 3 3. Công cụ thống kê nào thường được sử dụng để khám phá mối quan hệ giữa nhiều biến và giảm số chiều dữ liệu trong phân tích đa biến? A A. Phân tích hồi quy tuyến tính B B. Phân tích thành phần chính (PCA) C C. Phân tích phương sai (ANOVA) D D. Kiểm định t Câu 4 4. Độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì? A A. Giá trị trung bình của tập dữ liệu B B. Mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình C C. Vị trí trung tâm của dữ liệu D D. Hình dạng phân phối của dữ liệu Câu 5 5. Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (alpha, α) thường được đặt ở mức 0.05. Điều này có nghĩa là gì? A A. Xác suất mắc lỗi loại II là 5% B B. Xác suất mắc lỗi loại I là 5% C C. Độ tin cậy của kết quả là 95% D D. Tất cả các ý trên đều đúng Câu 6 6. Một công ty muốn đánh giá hiệu quả của hai chiến dịch quảng cáo khác nhau. Phương pháp thống kê nào phù hợp để so sánh doanh số bán hàng trung bình từ hai chiến dịch này? A A. Phân tích tương quan B B. Kiểm định t độc lập C C. Hồi quy tuyến tính D D. Thống kê mô tả Câu 7 7. Khi phân tích mối quan hệ giữa hai biến định lượng, hệ số tương quan Pearson đo lường điều gì? A A. Mức độ khác biệt giữa hai biến B B. Độ mạnh và hướng của mối quan hệ tuyến tính C C. Mức độ phụ thuộc lẫn nhau của hai biến D D. Xu hướng biến đổi của một biến khi biến kia thay đổi Câu 8 8. Phương pháp thống kê nào giúp xác định xem có mối liên hệ giữa hai biến định tính hay không? A A. Phân tích hồi quy tuyến tính B B. Kiểm định Chi-bình phương C C. Phân tích phương sai (ANOVA) D D. Phân tích tương quan Pearson Câu 9 9. Ứng dụng thống kê nào sau đây thường được sử dụng trong lĩnh vực tài chính để dự đoán giá cổ phiếu? A A. Phân tích chuỗi thời gian B B. Phân tích phương sai (ANOVA) C C. Phân tích hồi quy đa biến D D. Kiểm định Chi-bình phương Câu 10 10. Trong phân tích dữ liệu lớn (Big Data), thống kê được sử dụng để làm gì? A A. Trực quan hóa dữ liệu B B. Khai phá mẫu và xu hướng ẩn C C. Xây dựng mô hình dự đoán D D. Tất cả các ứng dụng trên Câu 11 11. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của phân phối chuẩn? A A. Đối xứng B B. Đa đỉnh (có nhiều mode) C C. Hình chuông D D. Trung bình, trung vị và mode bằng nhau Câu 12 12. Trong thống kê, thuật ngữ 'ngoại lai' (outlier) dùng để chỉ điều gì? A A. Giá trị trung bình của dữ liệu B B. Giá trị xuất hiện nhiều nhất C C. Giá trị quan sát khác biệt đáng kể so với phần lớn dữ liệu D D. Giá trị trung vị của dữ liệu Câu 13 13. Trong thống kê suy diễn, mục tiêu chính là gì? A A. Mô tả và tóm tắt dữ liệu mẫu B B. Suy rộng kết quả từ mẫu lên tổng thể C C. Tính toán các giá trị thống kê mô tả D D. Trực quan hóa dữ liệu Câu 14 14. Trong phân tích hồi quy tuyến tính, hệ số R bình phương (R²) cho biết điều gì? A A. Độ mạnh của mối quan hệ giữa các biến độc lập B B. Tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình C C. Sai số chuẩn của các hệ số hồi quy D D. Ý nghĩa thống kê của mô hình hồi quy Câu 15 15. Trong nghiên cứu thị trường, phương pháp thống kê nào thường được sử dụng để phân nhóm khách hàng dựa trên đặc điểm nhân khẩu học và hành vi mua sắm? A A. Phân tích hồi quy B B. Phân tích phương sai (ANOVA) C C. Phân tích cụm (Cluster analysis) D D. Kiểm định t Câu 16 16. Sai số loại I (Type I error) trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi nào? A A. Chấp nhận giả thuyết null khi nó sai B B. Bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng C C. Chấp nhận giả thuyết đối khi nó sai D D. Bác bỏ giả thuyết đối khi nó đúng Câu 17 17. Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo mỗi phần tử trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu và cơ hội này là như nhau? A A. Lấy mẫu thuận tiện B B. Lấy mẫu phân tầng C C. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản D D. Lấy mẫu theo mục đích Câu 18 18. Khi dữ liệu không tuân theo phân phối chuẩn, kiểm định nào sau đây thường được sử dụng thay cho kiểm định t? A A. Kiểm định z B B. Kiểm định Wilcoxon C C. Phân tích hồi quy D D. Phân tích phương sai (ANOVA) Câu 19 19. Loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự phân bố tần suất của một biến định lượng liên tục? A A. Biểu đồ tròn B B. Biểu đồ cột C C. Biểu đồ tần suất (Histogram) D D. Biểu đồ đường Câu 20 20. Lỗi sai số lấy mẫu (sampling error) là gì? A A. Lỗi do nhập sai dữ liệu B B. Lỗi do chọn mẫu không đại diện cho tổng thể C C. Lỗi do phương pháp phân tích thống kê không phù hợp D D. Lỗi do tính toán sai các giá trị thống kê Câu 21 21. Trong lĩnh vực kiểm soát chất lượng, biểu đồ kiểm soát (control chart) được sử dụng để làm gì? A A. Mô tả dữ liệu chất lượng B B. Theo dõi quá trình sản xuất và phát hiện biến động bất thường C C. Dự báo chất lượng sản phẩm D D. Kiểm định chất lượng nguyên vật liệu Câu 22 22. Ưu điểm chính của việc sử dụng thống kê phi tham số so với thống kê tham số là gì? A A. Độ mạnh thống kê cao hơn B B. Yêu cầu ít giả định hơn về phân phối dữ liệu C C. Tính toán đơn giản hơn D D. Luôn cho kết quả chính xác hơn Câu 23 23. Trong lĩnh vực y tế, thống kê được ứng dụng để làm gì? A A. Đánh giá hiệu quả của thuốc mới B B. Theo dõi dịch bệnh và dự báo xu hướng C C. Phân tích dữ liệu di truyền D D. Tất cả các ứng dụng trên Câu 24 24. Trong phân tích phương sai (ANOVA), giả thuyết null thường là gì? A A. Có sự khác biệt đáng kể giữa các giá trị trung bình của các nhóm B B. Không có sự khác biệt đáng kể giữa các giá trị trung bình của các nhóm C C. Phương sai giữa các nhóm lớn hơn phương sai trong nhóm D D. Phương sai trong nhóm lớn hơn phương sai giữa các nhóm Câu 25 25. Khi nào nên sử dụng kiểm định một đuôi (one-tailed test) thay vì kiểm định hai đuôi (two-tailed test)? A A. Khi không có giả thuyết cụ thể về hướng của hiệu ứng B B. Khi quan tâm đến hiệu ứng ở cả hai hướng (lớn hơn hoặc nhỏ hơn) C C. Khi có giả thuyết cụ thể về hướng của hiệu ứng (lớn hơn hoặc nhỏ hơn) D D. Khi cỡ mẫu lớn hơn 30 Câu 26 26. Trong phân tích hồi quy đa biến, hiện tượng đa cộng tuyến (multicollinearity) đề cập đến vấn đề gì? A A. Mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa biến phụ thuộc và biến độc lập B B. Mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa các biến độc lập với nhau C C. Sự không tuyến tính trong mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và biến độc lập D D. Sự phân tán của dữ liệu xung quanh đường hồi quy Câu 27 27. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là một ứng dụng phổ biến của thống kê trong kinh doanh? A A. Dự báo doanh số bán hàng B B. Phân tích rủi ro tài chính C C. Đo lường sự hài lòng của khách hàng D D. Soạn nhạc giao hưởng Câu 28 28. Trong thống kê mô tả, 'trung vị' (median) là gì? A A. Giá trị trung bình cộng của tất cả các quan sát B B. Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập dữ liệu C C. Giá trị ở vị trí chính giữa của tập dữ liệu đã sắp xếp D D. Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất Câu 29 29. Ứng dụng của thống kê trong lĩnh vực khoa học xã hội là gì? A A. Phân tích dữ liệu khảo sát để hiểu ý kiến công chúng B B. Đánh giá hiệu quả của các chương trình can thiệp xã hội C C. Nghiên cứu mối quan hệ giữa các yếu tố xã hội D D. Tất cả các ứng dụng trên Câu 30 30. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một kỹ thuật lấy mẫu xác suất? A A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản B B. Lấy mẫu phân tầng C C. Lấy mẫu cụm D D. Lấy mẫu thuận tiện Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh doanh thương mại quốc tế Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán thương mại và dịch vụ