Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Số câu30Quiz ID11500 Làm bài Câu 1 1. Loại câu nào dùng để ra lệnh, yêu cầu? A A. Câu trần thuật B B. Câu cầu khiến C C. Câu cảm thán D D. Câu nghi vấn Câu 2 2. Hệ chữ viết hiện tại của tiếng Việt được gọi là gì? A A. Chữ Nôm B B. Chữ Hán C C. Chữ Quốc ngữ D D. Chữ Phạn Câu 3 3. Trong câu 'Hôm nay trời rất đẹp', thành phần nào là chủ ngữ? A A. Hôm nay B B. trời C C. rất đẹp D D. không có chủ ngữ Câu 4 4. Trong câu 'Cô giáo đang giảng bài', thành phần nào là vị ngữ? A A. Cô giáo B B. đang C C. giảng bài D D. đang giảng Câu 5 5. Chọn câu tục ngữ, thành ngữ nói về lòng biết ơn: A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây B B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn C C. Uống nước nhớ nguồn D D. Cả Answer 1 và Answer 3 Câu 6 6. Trong tiếng Việt, 'mẹ' và 'má' là từ: A A. Đồng âm B B. Đồng nghĩa C C. Trái nghĩa D D. Từ Hán Việt Câu 7 7. Ngôn ngữ Việt Nam thuộc nhóm ngôn ngữ nào? A A. Hán-Tạng B B. Nam Á C C. Ấn-Âu D D. Tai-Kadai Câu 8 8. Cụm từ 'rất nhanh' trong câu 'Anh ấy chạy rất nhanh' là thành phần phụ nào của câu? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 9 9. Từ nào sau đây là từ đơn? A A. Sinh viên B B. Điện thoại C C. Bàn D D. Quốc gia Câu 10 10. Loại câu nào dùng để hỏi? A A. Câu trần thuật B B. Câu cầu khiến C C. Câu cảm thán D D. Câu nghi vấn Câu 11 11. Câu nào sau đây là câu ghép? A A. Tôi đi học. B B. Trời mưa to. C C. Em tôi học giỏi và rất chăm chỉ. D D. Hôm nay là thứ hai. Câu 12 12. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người? A A. Cái bàn B B. Học sinh C C. Đi D D. Xanh Câu 13 13. Khi chào hỏi người lớn tuổi, cách xưng hô nào thể hiện sự kính trọng? A A. Chào bạn B B. Chào anh/chị C C. Chào ông/bà D D. Chào em Câu 14 14. Tìm từ đồng nghĩa với từ 'đẹp' trong các lựa chọn sau: A A. Xấu B B. Tốt C C. Hay D D. Xinh Câu 15 15. Từ nào sau đây là từ ghép? A A. Nhà B B. Sách C C. Học sinh D D. Vở Câu 16 16. Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A A. Lãng mạng B B. Lãng mạn C C. Lản mạng D D. Lản mạn Câu 17 17. Ý nghĩa của câu thành ngữ 'Giấy rách phải giữ lấy lề' là gì? A A. Khuyên nên tiết kiệm giấy B B. Dù nghèo khó cũng phải giữ phẩm chất C C. Giấy rách thì không dùng được nữa D D. Lề giấy rất quan trọng hơn ruột giấy Câu 18 18. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu thanh? A A. Hôm nay trời nắng đep. B B. Hôm nay trơi nắng đẹp. C C. Hôm nay trời nắng đẹp. D D. Hôm nay` trời nắng đẹp. Câu 19 19. Từ 'ăn' trong câu 'Tôi ăn cơm' thuộc từ loại nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Quan hệ từ Câu 20 20. Từ 'đẹp' trong câu 'Cô ấy rất đẹp' thuộc từ loại nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Đại từ Câu 21 21. Trong giao tiếp, 'ạ', 'vâng', 'dạ' thường được dùng để thể hiện điều gì? A A. Sự tức giận B B. Sự ngạc nhiên C C. Sự lễ phép D D. Sự buồn bã Câu 22 22. Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ cái nào không có? A A. Ă B B. Ê C C. F D D. Ô Câu 23 23. Trong tiếng Việt, 'con' có thể được dùng làm gì? A A. Danh từ chỉ người (con cái) B B. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít (khiêm tốn) C C. Danh từ chỉ động vật (con chó, con mèo) D D. Cả 3 đáp án trên Câu 24 24. Dấu câu nào được dùng để kết thúc một câu trần thuật? A A. Dấu chấm than (!) B B. Dấu chấm hỏi (?) C C. Dấu chấm phẩy (;) D D. Dấu chấm (.) Câu 25 25. Trong tiếng Việt, từ nào sau đây có nguồn gốc Hán Việt? A A. Bàn B B. Ghế C C. Giáo viên D D. Nhà Câu 26 26. Tìm lỗi sai chính tả trong câu sau: 'Chiếc xe đạp nay` mầu đỏ.' A A. Sai ở từ 'Chiếc' B B. Sai ở từ 'xe' C C. Sai ở từ 'nay`' D D. Sai ở từ 'mầu' Câu 27 27. Trong tiếng Việt, thứ tự từ trong câu thường là: A A. V-O-S B B. S-V-O C C. O-V-S D D. V-S-O Câu 28 28. Tìm từ trái nghĩa với từ 'cao' trong các lựa chọn sau: A A. Lớn B B. Thấp C C. Rộng D D. Dài Câu 29 29. Tiếng Việt có bao nhiêu thanh điệu? A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 30 30. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '... kính trọng thầy cô giáo.' A A. Chúng ta B B. Tôi C C. Bạn D D. Anh ấy Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình .NET