Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14823 Làm bài Câu 1 1. Phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép chiếu vuông góc lên trục Ox trong R²? A A. T(x, y) = (x, y) B B. T(x, y) = (0, y) C C. T(x, y) = (x, 0) D D. T(x, y) = (y, x) Câu 2 2. Cho ma trận A và B cùng cấp. Tính chất nào sau đây luôn đúng? A A. (A + B)² = A² + 2AB + B² B B. (AB)ᵀ = AᵀBᵀ C C. (A + B)ᵀ = Aᵀ + Bᵀ D D. (AB)⁻¹ = A⁻¹B⁻¹ Câu 3 3. Phép khử Gauss được sử dụng để: A A. Tính định thức của ma trận. B B. Giải hệ phương trình tuyến tính. C C. Tìm vector riêng và giá trị riêng. D D. Tính ma trận nghịch đảo. Câu 4 4. Trong không gian vector R³, cơ sở chính tắc là: A A. {(1, 1, 1), (0, 1, 1), (0, 0, 1)} B B. {(1, 0, 0), (0, 1, 0), (0, 0, 1)} C C. {(1, 2, 3), (4, 5, 6), (7, 8, 9)} D D. {(1, 0, 0), (1, 1, 0), (1, 1, 1)} Câu 5 5. Phép biến đổi tuyến tính khả nghịch nếu và chỉ nếu: A A. Hạt nhân (kernel) của nó là không gian vector V. B B. Ảnh (image) của nó là không gian vector {0}. C C. Hạt nhân (kernel) của nó chỉ chứa vector không. D D. Ảnh (image) của nó là không gian vector {0} và hạt nhân là V. Câu 6 6. Phép biến đổi sơ cấp trên hàng của ma trận KHÔNG làm thay đổi: A A. Định thức của ma trận. B B. Không gian cột của ma trận. C C. Không gian nghiệm của hệ AX = 0. D D. Không gian dòng của ma trận. Câu 7 7. Ma trận vuông khả nghịch khi và chỉ khi: A A. Định thức của nó bằng 0. B B. Tất cả các giá trị riêng của nó đều khác 0. C C. Các cột của nó phụ thuộc tuyến tính. D D. Hạng của nó nhỏ hơn cấp của ma trận. Câu 8 8. Vector pháp tuyến của mặt phẳng trong R³ được cho bởi phương trình ax + by + cz = d là: A A. (a, b, c) B B. (x, y, z) C C. (a, b, c, d) D D. (d, c, b, a) Câu 9 9. Ma trận đường chéo là ma trận: A A. Có tất cả các phần tử bằng 0. B B. Chỉ có các phần tử trên đường chéo chính khác 0, các phần tử khác bằng 0. C C. Có định thức bằng 0. D D. Có tất cả các phần tử trên đường chéo chính bằng 1. Câu 10 10. Định thức của ma trận tam giác trên bằng: A A. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. B B. Tích các phần tử trên đường chéo chính. C C. 0. D D. 1. Câu 11 11. Hai vector u và v được gọi là trực giao nếu: A A. Chúng cùng phương. B B. Tích vô hướng của chúng bằng 1. C C. Tích vô hướng của chúng bằng 0. D D. Chúng có cùng độ dài. Câu 12 12. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0, với A là ma trận vuông cấp n. Hệ có nghiệm không tầm thường khi: A A. det(A) ≠ 0 B B. rank(A) = n C C. rank(A) < n D D. Hệ luôn có nghiệm không tầm thường. Câu 13 13. Giá trị riêng của ma trận A là: A A. Các vector v khác không thỏa mãn Av = λv. B B. Các скаляр λ sao cho det(A - λI) = 0. C C. Định thức của ma trận A. D D. Hạng của ma trận A. Câu 14 14. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Ma trận chuyển vị của A là: A A. [[-1, -2], [-3, -4]] B B. [[1, 3], [2, 4]] C C. [[4, 3], [2, 1]] D D. [[2, 1], [4, 3]] Câu 15 15. Vector nào sau đây là vector riêng của ma trận A = [[2, 0], [0, 3]]: A A. (1, 1) B B. (1, 0) C C. (0, 1, 1) D D. (2, 3) Câu 16 16. Hạng của ma trận là: A A. Số chiều của không gian nghiệm. B B. Số chiều của không gian dòng (hoặc cột). C C. Định thức của ma trận. D D. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. Câu 17 17. Cho không gian vector V và W. Một ánh xạ f: V → W là tuyến tính khi và chỉ khi với mọi u, v ∈ V và mọi скаляр c, ta có: A A. f(u + v) = f(u) + f(v) và f(cu) = cf(u) B B. f(u + v) = f(u) - f(v) và f(cu) = c + f(u) C C. f(u + v) = f(u)f(v) và f(cu) = cf(u) D D. f(u + v) = f(v) - f(u) và f(cu) = f(u)/c Câu 18 18. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Nếu det(A) ≠ 0 thì A khả nghịch. B B. Nếu A khả nghịch thì hệ AX = b có nghiệm duy nhất. C C. Nếu A không khả nghịch thì det(A) = 0. D D. Nếu det(A) = 0 thì hệ AX = 0 chỉ có nghiệm tầm thường. Câu 19 19. Cho không gian vector V. Tập con H của V là không gian con của V nếu: A A. H đóng kín với phép cộng vector. B B. H đóng kín với phép nhân với скаляр. C C. H chứa vector không và đóng kín với phép cộng và phép nhân với скаляр. D D. H khác rỗng. Câu 20 20. Cho vector v = (1, -2, 3). Chuẩn Euclid (chuẩn 2) của vector v là: A A. √6 B B. √10 C C. √14 D D. √20 Câu 21 21. Cho hệ phương trình tuyến tính AX = b. Hệ phương trình này vô nghiệm khi: A A. rank(A) = rank([A|b]) B B. rank(A) < rank([A|b]) C C. det(A) ≠ 0 D D. b = 0 Câu 22 22. Trong phương pháp Cramer để giải hệ phương trình tuyến tính AX = b (với det(A) ≠ 0), nghiệm xᵢ được tính bằng: A A. det(Aᵢ) / det(A), với Aᵢ là ma trận thay cột i của A bằng cột b. B B. det(A) / det(Aᵢ), với Aᵢ là ma trận thay cột i của A bằng cột b. C C. det(Aᵢ) * det(A), với Aᵢ là ma trận thay cột i của A bằng cột b. D D. det(A) - det(Aᵢ), với Aᵢ là ma trận thay cột i của A bằng cột b. Câu 23 23. Phép biến đổi tuyến tính T: R² → R² được cho bởi T(x, y) = (2x + y, x - y). Ma trận biểu diễn của T đối với cơ sở chính tắc là: A A. [[2, 1], [1, -1]] B B. [[2, -1], [1, 1]] C C. [[1, 2], [-1, 1]] D D. [[-1, 1], [2, 1]] Câu 24 24. Cho hai vector u = (1, 2, 3) và v = (-1, 0, 1). Tích vô hướng của u và v bằng: A A. 2 B B. 4 C C. 0 D D. -2 Câu 25 25. Không gian con sinh bởi tập hợp vector S = {(1, 0, 0), (0, 1, 0), (1, 1, 0)} có số chiều là: A A. 3 B B. 2 C C. 1 D D. 0 Câu 26 26. Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0 là một: A A. Vector. B B. Điểm. C C. Không gian con của không gian vector. D D. Tập hợp rỗng. Câu 27 27. Vector nào sau đây độc lập tuyến tính với vector (1, 2)? A A. (2, 4) B B. (-2, -4) C C. (0, 0) D D. (2, 1) Câu 28 28. Cho ma trận vuông A cấp n. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về định thức? A A. det(2A) = 2det(A) B B. det(Aᵀ) = -det(A) C C. det(AB) = det(A) + det(B) D D. det(cA) = cⁿdet(A), với c là скаляр. Câu 29 29. Cho ma trận A vuông. Tổng các giá trị riêng của A bằng: A A. Định thức của A. B B. Vết (trace) của A. C C. Hạng của A. D D. 0. Câu 30 30. Trong không gian vector R³, tích có hướng của hai vector u và v là một: A A. Скаляр. B B. Vector trực giao với cả u và v. C C. Ma trận. D D. Số phức. Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy