Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14821 Làm bài Câu 1 1. Trong không gian vector R^3, cặp vector nào sau đây là trực giao? A A. u = (1, 2, 3), v = (3, 2, 1) B B. u = (2, -1, 4), v = (-2, 1, -4) C C. u = (1, -1, 2), v = (2, 2, 0) D D. u = (1, 0, -1), v = (1, 1, 1) Câu 2 2. Phép biến đổi tuyến tính T: R^n -> R^m được biểu diễn bằng ma trận cỡ: A A. n x m B B. m x n C C. n x n D D. m x m Câu 3 3. Để kiểm tra xem một tập hợp vector có phải là cơ sở của không gian vector V hay không, cần kiểm tra mấy điều kiện? A A. Một điều kiện (hệ sinh) B B. Hai điều kiện (hệ sinh và độc lập tuyến tính) C C. Ba điều kiện (hệ sinh, độc lập tuyến tính và chứa vector không) D D. Không cần điều kiện nào Câu 4 4. Phương trình đặc trưng của ma trận A được sử dụng để tìm: A A. Định thức của A B B. Hạng của A C C. Giá trị riêng của A D D. Ma trận nghịch đảo của A Câu 5 5. Tích vô hướng của hai vector u và v trong R^n được ký hiệu là u.v. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của tích vô hướng? A A. u.v = v.u (tính giao hoán) B B. u.(v + w) = u.v + u.w (tính phân phối) C C. (cu).v = c(u.v) (tính tuyến tính với phép nhân vô hướng) D D. u.u = ||u|| (tích vô hướng của vector với chính nó bằng độ dài vector) Câu 6 6. Hạng của ma trận chuyển vị A^T so với hạng của ma trận A: A A. hạng(A^T) > hạng(A) B B. hạng(A^T) < hạng(A) C C. hạng(A^T) = hạng(A) D D. Không có mối quan hệ Câu 7 7. Cho T: V -> W là một ánh xạ tuyến tính. Ker(T) là: A A. Tập hợp các vector v thuộc V sao cho T(v) = 0 B B. Tập hợp các vector w thuộc W sao cho T(v) = w với mọi v thuộc V C C. Tập hợp các vector v thuộc V sao cho T(v) ≠ 0 D D. Tập hợp các vector w thuộc W sao cho T(v) = 0 với một số v thuộc V Câu 8 8. Hạng của ma trận là: A A. Số dòng của ma trận B B. Số cột của ma trận C C. Số dòng hoặc cột khác không lớn nhất sau khi khử Gauss D D. Số dòng khác không sau khi khử Gauss Câu 9 9. Tích của hai ma trận A và B (AB) xác định khi: A A. Số dòng của A bằng số dòng của B B B. Số cột của A bằng số cột của B C C. Số cột của A bằng số dòng của B D D. Số dòng của A bằng số cột của B Câu 10 10. Trong không gian R^2, phép quay quanh gốc tọa độ một góc θ có ma trận biến đổi tuyến tính là: A A. [[cos(θ), -sin(θ)], [sin(θ), cos(θ)]] B B. [[-cos(θ), sin(θ)], [-sin(θ), -cos(θ)]] C C. [[sin(θ), cos(θ)], [cos(θ), -sin(θ)]] D D. [[cos(θ), sin(θ)], [-sin(θ), cos(θ)]] Câu 11 11. Vector chỉ phương của đường thẳng trong không gian R^3 có thể được tìm bằng cách nào nếu biết hai điểm phân biệt A và B trên đường thẳng? A A. Lấy trung bình cộng tọa độ của A và B B B. Tính tích có hướng của vector OA và OB (O là gốc tọa độ) C C. Tính vector AB = B - A D D. Tính vector OA + OB Câu 12 12. Phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép chiếu vuông góc lên trục Ox trong không gian R^2? A A. T(x, y) = (0, y) B B. T(x, y) = (x, 0) C C. T(x, y) = (y, x) D D. T(x, y) = (x/2, y/2) Câu 13 13. Ảnh của ánh xạ tuyến tính T: V -> W, ký hiệu Im(T) hoặc Range(T), là: A A. Tập hợp các vector v thuộc V sao cho T(v) thuộc W B B. Tập hợp các vector w thuộc W sao cho tồn tại v thuộc V để T(v) = w C C. Tập hợp các vector w thuộc W sao cho T(w) = v với một số v thuộc V D D. Tập hợp các vector v thuộc V sao cho T(v) = v Câu 14 14. Không gian con của không gian vector V là: A A. Một tập con bất kỳ của V B B. Một tập con của V chứa vector không C C. Một tập con của V đóng kín đối với phép cộng vector và phép nhân với số vô hướng D D. Một tập con của V chỉ đóng kín đối với phép cộng vector Câu 15 15. Cho ma trận A vuông cấp n. Định thức của ma trận 2A bằng: A A. 2det(A) B B. 2^n det(A) C C. det(A)^2 D D. det(A)/2 Câu 16 16. Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng về định thức? A A. det(A^T) = det(A) B B. det(AB) = det(A)det(B) C C. det(A + B) = det(A) + det(B) D D. Nếu A có hai dòng giống nhau thì det(A) = 0 Câu 17 17. Cho ma trận A và vector b. Để giải hệ phương trình AX = b bằng phương pháp khử Gauss, ta thực hiện: A A. Biến đổi sơ cấp trên cột ma trận [A|b] B B. Tính định thức của A C C. Biến đổi sơ cấp trên dòng ma trận [A|b] về dạng bậc thang D D. Tính ma trận nghịch đảo A^-1 Câu 18 18. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận KHÔNG bao gồm phép nào sau đây? A A. Hoán đổi hai dòng B B. Nhân một dòng với một số khác 0 C C. Cộng một bội của một dòng vào dòng khác D D. Hoán đổi hai cột Câu 19 19. Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0 luôn là: A A. Một tập hợp rỗng B B. Một vector C C. Một không gian con của không gian vector các cột D D. Một không gian con của không gian vector các dòng Câu 20 20. Số chiều của không gian vector là: A A. Số vector trong không gian B B. Số vector trong hệ sinh của không gian C C. Số vector trong cơ sở của không gian D D. Số chiều hình học của không gian Câu 21 21. Cơ sở của không gian vector V là: A A. Một hệ sinh của V B B. Một hệ độc lập tuyến tính của V C C. Một hệ sinh và độc lập tuyến tính của V D D. Một hệ vector bất kỳ của V Câu 22 22. Vector riêng của ma trận A là vector v khác 0 thỏa mãn: A A. Av = 0 B B. Av = λv với λ là một số vô hướng C C. Av = v D D. Av = v + c với c là một vector khác 0 Câu 23 23. Định thức của ma trận đơn vị cấp n bằng: A A. 0 B B. 1 C C. -1 D D. n Câu 24 24. Ma trận chuyển vị của ma trận A, ký hiệu A^T, được tạo ra bằng cách: A A. Đổi chỗ các dòng của A B B. Đổi chỗ các cột của A C C. Đổi chỗ dòng thành cột và cột thành dòng của A D D. Nhân các phần tử của A với -1 Câu 25 25. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0. Hệ này luôn có nghiệm: A A. Duy nhất nghiệm tầm thường X = 0 B B. Vô số nghiệm C C. Vô nghiệm D D. Ít nhất hai nghiệm Câu 26 26. Giá trị riêng của ma trận tam giác là: A A. Các phần tử trên đường chéo chính B B. Tổng các phần tử trên đường chéo chính C C. Định thức của ma trận D D. Tích các phần tử trên đường chéo chính Câu 27 27. Cho A là ma trận vuông. Điều kiện nào sau đây KHÔNG tương đương với việc A khả nghịch? A A. det(A) ≠ 0 B B. Hệ AX = 0 chỉ có nghiệm tầm thường C C. Các cột của A độc lập tuyến tính D D. Hệ AX = b vô nghiệm với một số vector b Câu 28 28. Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: A A. det(A) ≠ 0 B B. det(A) = 0 C C. A là ma trận đường chéo D D. A là ma trận tam giác trên Câu 29 29. Cho hệ phương trình tuyến tính AX = b. Hệ này có nghiệm duy nhất khi: A A. det(A) = 0 B B. det(A) ≠ 0 và hạng(A) < hạng([A|b]) C C. det(A) ≠ 0 D D. hạng(A) < hạng([A|b]) Câu 30 30. Hệ vector {v1, v2, ..., vk} được gọi là độc lập tuyến tính nếu: A A. Tồn tại các hệ số c1, c2, ..., ck không đồng thời bằng 0 sao cho c1v1 + c2v2 + ... + ckvk = 0 B B. Mọi hệ số c1, c2, ..., ck phải khác 0 để c1v1 + c2v2 + ... + ckvk = 0 C C. Chỉ khi tất cả các hệ số c1, c2, ..., ck bằng 0 thì c1v1 + c2v2 + ... + ckvk = 0 D D. c1v1 + c2v2 + ... + ckvk ≠ 0 với mọi hệ số c1, c2, ..., ck Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy