Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nghiệp vụ hải quanĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ hải quan Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ hải quan Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ hải quan Số câu30Quiz ID12261 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp xác định trị giá hải quan 'trị giá khấu trừ' được áp dụng khi nào? A A. Khi không thể xác định được trị giá theo phương pháp trị giá giao dịch. B B. Khi hàng hóa nhập khẩu là hàng đã qua sử dụng. C C. Khi hàng hóa xuất khẩu là nông sản. D D. Khi người khai hải quan tự nguyện yêu cầu. Câu 2 2. Thời hạn tối đa để cơ quan hải quan ra quyết định kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan là bao lâu kể từ ngày nhận được thông tin, tài liệu? A A. 30 ngày. B B. 60 ngày. C C. 90 ngày. D D. 180 ngày. Câu 3 3. Trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu, loại thuế nào sau đây thường được áp dụng? A A. Thuế giá trị gia tăng (VAT). B B. Thuế tiêu thụ đặc biệt. C C. Thuế xuất khẩu. D D. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Câu 4 4. Đâu là một trong những lợi ích chính của việc áp dụng hải quan điện tử? A A. Tăng cường biên chế công chức hải quan. B B. Giảm chi phí in ấn và lưu trữ hồ sơ giấy tờ. C C. Hạn chế việc kiểm tra thực tế hàng hóa. D D. Tăng thời gian thông quan hàng hóa. Câu 5 5. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là khi nào? A A. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan. B B. Trước khi hàng hóa được thông quan. C C. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan. D D. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hàng hóa được thông quan. Câu 6 6. Thời hạn bảo quản hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai? A A. 3 năm. B B. 5 năm. C C. 7 năm. D D. 10 năm. Câu 7 7. Đâu KHÔNG phải là một trong các biện pháp nghiệp vụ kiểm soát hải quan? A A. Tuần tra, kiểm soát hải quan. B B. Điều tra hình sự. C C. Kiểm tra sau thông quan. D D. Thẩm định thuế. Câu 8 8. Thủ tục hải quan 'một cửa quốc gia' (NSW) hướng tới mục tiêu gì? A A. Tập trung tất cả các cơ quan quản lý nhà nước về một đầu mối là hải quan. B B. Cho phép doanh nghiệp làm thủ tục hải quan tại bất kỳ chi cục hải quan nào. C C. Giảm số lượng chứng từ phải nộp trong hồ sơ hải quan. D D. Doanh nghiệp chỉ cần khai báo thông tin một lần trên một hệ thống duy nhất để thực hiện thủ tục với nhiều cơ quan quản lý nhà nước. Câu 9 9. Loại hình tờ khai hải quan nào được sử dụng cho hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng nội địa? A A. Tờ khai xuất khẩu. B B. Tờ khai nhập khẩu kinh doanh. C C. Tờ khai quá cảnh. D D. Tờ khai tạm nhập tái xuất. Câu 10 10. Trong nghiệp vụ hải quan, 'C/O' là viết tắt của cụm từ nào? A A. Certificate of Operation. B B. Certificate of Origin. C C. Customs Officer. D D. Customs Order. Câu 11 11. Trong trường hợp phát hiện sai sót sau khi hàng hóa đã được thông quan, người khai hải quan có thể thực hiện thủ tục gì? A A. Khiếu nại lên cơ quan hải quan cấp trên. B B. Tự động hủy tờ khai hải quan. C C. Khai bổ sung hồ sơ hải quan. D D. Chờ cơ quan hải quan chủ động phát hiện và xử lý. Câu 12 12. Chứng từ nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại? A A. Hợp đồng mua bán hàng hóa. B B. Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice). C C. Vận đơn (Bill of Lading). D D. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (nếu không yêu cầu hưởng ưu đãi thuế). Câu 13 13. Trong nghiệp vụ kiểm tra hải quan, 'kiểm tra xác suất' (random check) thường được áp dụng cho luồng tờ khai nào? A A. Luồng xanh. B B. Luồng vàng. C C. Luồng đỏ. D D. Tất cả các luồng. Câu 14 14. Điều gì KHÔNG phải là một trong các yếu tố cấu thành trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch? A A. Chi phí vận tải và bảo hiểm hàng hóa đến cửa khẩu nhập đầu tiên. B B. Hoa hồng môi giới mua hàng. C C. Thuế nhập khẩu phải nộp. D D. Giá thực tế đã thanh toán cho hàng hóa. Câu 15 15. Trong quy trình kiểm tra thực tế hàng hóa, 'tỷ lệ kiểm tra toàn bộ' (100%) thường áp dụng cho luồng tờ khai nào? A A. Luồng xanh. B B. Luồng vàng. C C. Luồng đỏ. D D. Tất cả các luồng. Câu 16 16. Trong trường hợp nào sau đây, tờ khai hải quan điện tử được coi là 'đã được đăng ký'? A A. Khi người khai hải quan đã hoàn thành việc nhập dữ liệu tờ khai vào hệ thống. B B. Khi hệ thống hải quan đã tiếp nhận và phản hồi 'Tờ khai đã được truyền'. C C. Khi tờ khai đã được Chi cục Hải quan phân công kiểm hóa. D D. Khi người khai hải quan đã nộp thuế dự kiến cho lô hàng. Câu 17 17. Hành vi nào sau đây có thể bị coi là gian lận thương mại trong lĩnh vực hải quan? A A. Nộp chậm tờ khai hải quan. B B. Khai báo không đúng mã số HS dẫn đến thiếu số thuế phải nộp. C C. Không xuất trình được hóa đơn thương mại khi làm thủ tục hải quan. D D. Sử dụng phương tiện vận tải không đủ tiêu chuẩn. Câu 18 18. Điều gì KHÔNG phải là trách nhiệm của người khai hải quan? A A. Khai hải quan đầy đủ, chính xác, trung thực. B B. Nộp thuế và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật. C C. Thực hiện kiểm tra chất lượng hàng hóa thay cho cơ quan kiểm tra chuyên ngành. D D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của việc khai hải quan. Câu 19 19. Theo Luật Hải quan Việt Nam, hành vi nào sau đây được xem là hành vi buôn lậu? A A. Khai sai tên hàng hóa để được hưởng thuế suất ưu đãi. B B. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa thuộc diện phải khai báo khi nhập cảnh. C C. Chậm nộp thuế nhập khẩu theo thời hạn quy định. D D. Nhập khẩu hàng hóa đã qua sử dụng mà không có giấy phép. Câu 20 20. Mục đích của việc áp dụng 'quản lý rủi ro' trong nghiệp vụ hải quan là gì? A A. Giảm số lượng tờ khai hải quan phải kiểm tra. B B. Tập trung nguồn lực kiểm soát vào các lĩnh vực, đối tượng có rủi ro cao. C C. Tăng thu ngân sách nhà nước từ thuế xuất nhập khẩu. D D. Đơn giản hóa thủ tục hải quan cho tất cả các doanh nghiệp. Câu 21 21. Phương pháp xác định trị giá hải quan nào sau đây được ưu tiên áp dụng theo Hiệp định trị giá GATT/WTO? A A. Phương pháp trị giá khấu trừ. B B. Phương pháp trị giá giao dịch. C C. Phương pháp trị giá tính toán. D D. Phương pháp suy luận. Câu 22 22. Mục đích chính của việc phân loại hàng hóa trong nghiệp vụ hải quan là gì? A A. Xác định giá trị hàng hóa để tính thuế. B B. Thống kê số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu. C C. Áp dụng đúng chính sách quản lý và thuế đối với hàng hóa. D D. Kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi thông quan. Câu 23 23. Hệ thống VNACCS/VCIS được sử dụng trong nghiệp vụ hải quan Việt Nam với mục đích chính là gì? A A. Quản lý rủi ro trong hoạt động xuất nhập khẩu. B B. Thực hiện thủ tục hải quan điện tử và quản lý hải quan tự động. C C. Kiểm tra chất lượng và an toàn thực phẩm đối với hàng hóa. D D. Thu thập và phân tích thông tin tình báo hải quan. Câu 24 24. Trong nghiệp vụ hải quan, 'D/O' là viết tắt của thuật ngữ nào? A A. Delivery Order. B B. Declaration of Origin. C C. Document of Ownership. D D. Duty on Order. Câu 25 25. Trong quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, bước nào sau đây diễn ra ĐẦU TIÊN? A A. Thông quan hàng hóa. B B. Đăng ký tờ khai hải quan. C C. Kiểm tra thực tế hàng hóa (nếu có). D D. Nộp thuế xuất khẩu (nếu có). Câu 26 26. Nguyên tắc 'tự động hóa tối đa' trong thủ tục hải quan điện tử hướng tới mục tiêu nào? A A. Giảm thiểu sự can thiệp trực tiếp của công chức hải quan vào quá trình xử lý tờ khai. B B. Tăng cường kiểm soát chặt chẽ đối với hoạt động xuất nhập khẩu. C C. Nâng cao trình độ chuyên môn của công chức hải quan. D D. Tiết kiệm chi phí đầu tư cho hệ thống công nghệ thông tin. Câu 27 27. Hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hải quan của tổ chức? A A. Phạt tiền. B B. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề. C C. Cảnh cáo. D D. Tù chung thân. Câu 28 28. Đâu là cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong hệ thống tổ chức hải quan Việt Nam? A A. Tổng cục Hải quan. B B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố. C C. Chi cục Hải quan cửa khẩu. D D. Bộ Tài chính. Câu 29 29. Khái niệm 'luồng xanh' trong hải quan được hiểu như thế nào? A A. Luồng hàng hóa được ưu tiên kiểm tra nhanh chóng do có mức độ rủi ro thấp. B B. Luồng hàng hóa thuộc diện kiểm tra thực tế toàn bộ. C C. Luồng hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia có thỏa thuận thương mại tự do. D D. Luồng hàng hóa xuất khẩu được hưởng chính sách hoàn thuế nhanh. Câu 30 30. Loại hình kiểm tra hải quan nào mà cơ quan hải quan có thể tiến hành tại bất kỳ thời điểm nào, không cần báo trước? A A. Kiểm tra sau thông quan. B B. Kiểm tra trước thông quan. C C. Kiểm tra xác suất. D D. Kiểm tra chuyên ngành. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh