Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14819 Làm bài Câu 1 1. Cho ma trận A vuông cấp n. Nếu det(A) = 0, thì điều gì sau đây chắc chắn đúng? A A. A khả nghịch B B. A có các hàng độc lập tuyến tính C C. Hệ Ax = 0 có nghiệm duy nhất D D. Hệ Ax = 0 có vô số nghiệm không tầm thường Câu 2 2. Trong không gian R^3, tích có hướng của hai vectơ u và v là một vectơ: A A. Nằm trong mặt phẳng chứa u và v B B. Song song với cả u và v C C. Trực giao với cả u và v D D. Là tổ hợp tuyến tính của u và v Câu 3 3. Cho ma trận A kích thước m x n. Không gian cột của A là không gian con của: A A. R^n B B. R^m C C. R^(m x n) D D. R^(n x m) Câu 4 4. Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: A A. det(A) = 0 B B. det(A) ≠ 0 C C. A là ma trận đường chéo D D. A là ma trận tam giác Câu 5 5. Giá trị riêng của ma trận A là nghiệm của phương trình nào sau đây? A A. det(A - λI) = 0 B B. det(A + λI) = 0 C C. det(λA - I) = 0 D D. tr(A - λI) = 0 Câu 6 6. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Nếu hệ có nghiệm duy nhất, điều gì sau đây là đúng? A A. rank(A) < số ẩn B B. rank(A) = số ẩn = rank([A|b]) C C. rank(A) < rank([A|b]) D D. det(A) = 0 Câu 7 7. Phép biến đổi tuyến tính T: R^2 -> R^2 được cho bởi T(x, y) = (2x + y, x - y). Ma trận biểu diễn của T đối với cơ sở chuẩn là: A A. [[2, 1], [1, -1]] B B. [[1, -1], [2, 1]] C C. [[2, -1], [1, 1]] D D. [[-1, 1], [1, 2]] Câu 8 8. Ma trận chuyển vị của tích hai ma trận (AB)^T bằng: A A. A^T B^T B B. B^T A^T C C. AB D D. BA Câu 9 9. Không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0 luôn là: A A. Tập rỗng B B. Một điểm C C. Một đường thẳng D D. Một không gian con Câu 10 10. Trong không gian vectơ, tập hợp các vectơ độc lập tuyến tính tối đa được gọi là: A A. Không gian con B B. Cơ sở C C. Tập sinh D D. Hạng Câu 11 11. Phép biến đổi sơ cấp hàng loại 1 là: A A. Nhân một hàng với một số khác 0. B B. Hoán đổi hai cột. C C. Nhân một cột với một số khác 0. D D. Cộng một bội của một cột vào cột khác. Câu 12 12. Điều kiện cần và đủ để một ma trận vuông A chéo hóa được là: A A. A khả nghịch B B. A đối xứng C C. A có đủ số lượng vectơ riêng độc lập tuyến tính bằng cấp của ma trận D D. det(A) ≠ 0 Câu 13 13. Hạng của ma trận A là số chiều của: A A. Không gian hạt nhân (kernel) của A B B. Không gian ảnh (image) của A C C. Không gian nghiệm của Ax = 0 D D. Không gian hàng bên trái của A Câu 14 14. Định thức của ma trận tam giác (trên hoặc dưới) bằng: A A. Tổng các phần tử trên đường chéo chính B B. Tích các phần tử trên đường chéo chính C C. Tổng các phần tử ngoài đường chéo chính D D. Tích các phần tử ngoài đường chéo chính Câu 15 15. Cho ánh xạ tuyến tính f: V → W. Hạt nhân (Ker(f)) của f là: A A. {v ∈ V | f(v) = 0} B B. {w ∈ W | f(v) = w với mọi v ∈ V} C C. {w ∈ W | f(v) = 0 với mọi v ∈ V} D D. {v ∈ V | f(v) ≠ 0} Câu 16 16. Hai vectơ u và v được gọi là trực giao nếu: A A. u = kv với k là một số vô hướng B B. u · v = 0 C C. ||u|| = ||v|| D D. u + v = 0 Câu 17 17. Không gian con của R^3 có thể có số chiều nào sau đây? A A. 4 B B. 3 C C. -1 D D. π Câu 18 18. Trong không gian tích trong, bất đẳng thức Cauchy-Schwarz phát biểu rằng: A A. || ≤ ||u|| + ||v|| B B. || ≥ ||u|| ||v|| C C. ||^2 ≤ ||u||^2 ||v||^2 D D. || = ||u|| ||v|| Câu 19 19. Cho vectơ u = (1, -2, 3). Độ dài (chuẩn) của vectơ u là: A A. √6 B B. √14 C C. 6 D D. 14 Câu 20 20. Định thức của ma trận đơn vị cấp n luôn bằng: A A. 0 B B. 1 C C. n D D. -1 Câu 21 21. Trong phương pháp khử Gauss, mục tiêu chính là biến đổi ma trận hệ số về dạng: A A. Ma trận đường chéo B B. Ma trận đơn vị C C. Ma trận bậc thang D D. Ma trận đối xứng Câu 22 22. Cho hai ma trận A và B cùng cấp. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? A A. (A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2 B B. (A + B)B = AB + B^2 C C. AB = BA D D. det(A + B) = det(A) + det(B) Câu 23 23. Hai không gian con V và W của không gian vectơ U được gọi là bù nhau nếu: A A. V ∩ W = {0} B B. V + W = U C C. V ∩ W = {0} và V + W = U D D. V ⊆ W Câu 24 24. Phép chiếu trực giao của vectơ v lên không gian con W là vectơ w ∈ W sao cho: A A. v - w trực giao với mọi vectơ trong W B B. w trực giao với mọi vectơ trong W C C. v trực giao với mọi vectơ trong W D D. v - w thuộc W Câu 25 25. Quy trình Gram-Schmidt được sử dụng để: A A. Giải hệ phương trình tuyến tính B B. Tìm định thức của ma trận C C. Chuẩn hóa một cơ sở thành cơ sở trực chuẩn D D. Tính giá trị riêng của ma trận Câu 26 26. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây là tổ hợp tuyến tính của các vectơ u = (1, 2, 1) và v = (2, 1, -1)? A A. (3, 3, 0) B B. (1, 1, 1) C C. (0, 0, 1) D D. (4, 2, -2) Câu 27 27. Số chiều của không gian nghiệm của hệ Ax = 0 cộng với hạng của ma trận A bằng: A A. Số hàng của A B B. Số cột của A C C. Số phần tử của A D D. Định thức của A Câu 28 28. Phân tích giá trị сингуляр (SVD) của ma trận A có dạng: A A. A = LU B B. A = QR C C. A = PDP^-1 D D. A = UΣV^T Câu 29 29. Ma trận vuông A được gọi là ma trận đối xứng nếu: A A. A = -A^T B B. A = A^T C C. A^T = A^-1 D D. A = -A^-1 Câu 30 30. Phép biến đổi tuyến tính bảo toàn khoảng cách được gọi là: A A. Phép chiếu B B. Phép quay C C. Phép co giãn D D. Phép tịnh tiến Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy