Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14817 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp khử Gauss dùng để: A A. Tính định thức của ma trận. B B. Tìm ma trận nghịch đảo. C C. Giải hệ phương trình tuyến tính. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 2 2. Ma trận vuông khả nghịch khi và chỉ khi: A A. Định thức của nó bằng 0. B B. Các hàng của nó phụ thuộc tuyến tính. C C. Các cột của nó độc lập tuyến tính. D D. Nó có một hàng hoặc cột toàn số 0. Câu 3 3. Cho ma trận A vuông. Điều kiện nào sau đây tương đương với việc A là ma trận khả nghịch? A A. Không gian nghiệm Null(A) chứa vector khác không. B B. Các cột của A phụ thuộc tuyến tính. C C. Hệ phương trình Ax = 0 chỉ có nghiệm tầm thường. D D. 0 là giá trị riêng của A. Câu 4 4. Phân tích giá trị сингуляр (SVD) của ma trận A là phân tích A thành tích của ba ma trận: A A. LU B B. QR C C. PDP⁻¹ D D. USVᵀ Câu 5 5. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tập hợp vector là độc lập tuyến tính? A A. Tổ hợp tuyến tính của chúng bằng vector không chỉ khi tất cả các hệ số đều bằng 0. B B. Không vector nào trong tập hợp là tổ hợp tuyến tính của các vector còn lại. C C. Tập hợp chứa vector không. D D. Số lượng vector trong tập hợp không vượt quá số chiều của không gian vector chứa chúng. Câu 6 6. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Hệ này vô nghiệm khi: A A. rank(A) = rank([A|b]). B B. rank(A) < rank([A|b]). C C. det(A) ≠ 0. D D. b là vector không. Câu 7 7. Không gian cột của ma trận A là: A A. Tập hợp tất cả các vector x sao cho Ax = 0. B B. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các hàng của A. C C. Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các cột của A. D D. Tập hợp tất cả các vector b sao cho hệ Ax = b có nghiệm. Câu 8 8. Phép biến đổi trực giao là phép biến đổi tuyến tính: A A. Bảo toàn diện tích nhưng không bảo toàn góc. B B. Bảo toàn góc nhưng không bảo toàn độ dài. C C. Bảo toàn cả độ dài vector và góc giữa các vector. D D. Không bảo toàn cả độ dài vector và góc giữa các vector. Câu 9 9. Không gian nghiệm của ma trận A là: A A. Tập hợp tất cả các vector b sao cho Ax = b có nghiệm. B B. Tập hợp tất cả các vector x sao cho Ax = 0. C C. Không gian sinh bởi các cột của A. D D. Không gian sinh bởi các hàng của A. Câu 10 10. Hạng của ma trận là: A A. Số chiều của không gian nghiệm. B B. Số chiều của không gian cột (hoặc không gian hàng). C C. Số hàng của ma trận. D D. Số cột của ma trận. Câu 11 11. Đường chéo hóa ma trận vuông A là quá trình tìm: A A. Ma trận tam giác đồng dạng với A. B B. Ma trận đường chéo đồng dạng với A. C C. Ma trận đơn vị đồng dạng với A. D D. Ma trận nghịch đảo của A. Câu 12 12. Phép biến đổi tuyến tính từ Rⁿ sang Rᵐ có thể được biểu diễn bằng: A A. Một vector trong Rⁿ. B B. Một vector trong Rᵐ. C C. Một ma trận m x n. D D. Một ma trận n x m. Câu 13 13. Các vector nào sau đây là trực giao? A A. (1, 2) và (2, 1) B B. (1, -1) và (-1, 1) C C. (1, 2) và (-2, 1) D D. (2, 3) và (3, 2) Câu 14 14. Cơ sở của không gian vector là: A A. Một tập sinh của không gian vector đó. B B. Một tập hợp các vector độc lập tuyến tính. C C. Một tập sinh độc lập tuyến tính của không gian vector đó. D D. Bất kỳ tập hợp các vector nào trong không gian vector đó. Câu 15 15. Phép biến đổi tuyến tính T: R² → R² được cho bởi T(x, y) = (2x + y, x - y). Ma trận biểu diễn của T đối với cơ sở chính tắc là: A A. [[2, 1], [1, -1]] B B. [[2, -1], [1, 1]] C C. [[1, 2], [-1, 1]] D D. [[-1, 1], [2, 1]] Câu 16 16. Phép biến đổi tuyến tính bảo toàn: A A. Độ dài vector nhưng không bảo toàn góc giữa các vector. B B. Góc giữa các vector nhưng không bảo toàn độ dài vector. C C. Cả độ dài vector và góc giữa các vector. D D. Tính chất tuyến tính (phép cộng và phép nhân vô hướng). Câu 17 17. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]]. Định thức của ma trận A là: A A. 10 B B. -2 C C. 2 D D. -10 Câu 18 18. Vector pháp tuyến của một mặt phẳng trong không gian R³ là: A A. Vector nằm trên mặt phẳng. B B. Vector vuông góc với mặt phẳng. C C. Vector chỉ phương của đường thẳng nằm trên mặt phẳng. D D. Vector đơn vị trong R³. Câu 19 19. Phép chiếu trực giao của vector b lên không gian cột của ma trận A là vector nào gần b nhất trong Col(A)? A A. Sai B B. Đúng C C. Không xác định D D. Không liên quan Câu 20 20. Cho không gian vector con W = span{v₁, v₂} với v₁ = (1, 0, 1) và v₂ = (0, 1, 1). Vector nào sau đây thuộc W? A A. (1, 1, 1) B B. (1, -1, 0) C C. (2, 3, 4) D D. (0, 0, 1) Câu 21 21. Tính chất nào sau đây không đúng với định thức? A A. det(A + B) = det(A) + det(B). B B. det(AB) = det(A)det(B). C C. det(Aᵀ) = det(A). D D. Nếu A có hai hàng giống nhau thì det(A) = 0. Câu 22 22. Không gian con của không gian vector V là: A A. Một tập hợp con của V đóng với phép cộng vector nhưng không đóng với phép nhân vô hướng. B B. Một tập hợp con của V đóng với phép nhân vô hướng nhưng không đóng với phép cộng vector. C C. Một tập hợp con rỗng của V. D D. Một tập hợp con của V đóng với cả phép cộng vector và phép nhân vô hướng. Câu 23 23. Cho vector v = (1, 2, 3). Chuẩn (norm) L² của vector v là: A A. 6 B B. 14 C C. √14 D D. √6 Câu 24 24. Ma trận vuông A là ma trận đối xứng nếu: A A. Aᵀ = -A. B B. Aᵀ = A. C C. A⁻¹ = A. D D. A⁻¹ = Aᵀ. Câu 25 25. Giá trị riêng của ma trận A là gì? A A. Các vector x khác không sao cho Ax = λx, với λ là một số vô hướng. B B. Các số vô hướng λ sao cho tồn tại vector x khác không thỏa mãn Ax = λx. C C. Các hàng của ma trận A. D D. Các cột của ma trận A. Câu 26 26. Cho ma trận A kích thước m x n. Số chiều của không gian nghiệm Null(A) cộng với số chiều của không gian cột Col(A) bằng: A A. m B B. n C C. m + n D D. min(m, n) Câu 27 27. Nếu ma trận A và B cùng cấp và khả nghịch, thì (AB)⁻¹ bằng: A A. A⁻¹B⁻¹ B B. B⁻¹A⁻¹ C C. AB D D. BA Câu 28 28. Cho ma trận A vuông cấp n. Phát biểu nào sau đây là sai? A A. Nếu det(A) ≠ 0 thì A khả nghịch. B B. Nếu A khả nghịch thì hệ AX = b có nghiệm duy nhất với mọi b. C C. Nếu các cột của A phụ thuộc tuyến tính thì det(A) = 0. D D. Nếu det(A) = 0 thì A khả nghịch. Câu 29 29. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = 0, với A là ma trận vuông cấp n. Hệ có nghiệm không tầm thường khi và chỉ khi: A A. det(A) ≠ 0. B B. rank(A) = n. C C. rank(A) < n. D D. A là ma trận đơn vị. Câu 30 30. Vector riêng của ma trận vuông A là: A A. Vector không. B B. Bất kỳ vector nào trong không gian vector. C C. Vector x khác không sao cho Ax là bội số vô hướng của x. D D. Vector x sao cho Ax = 0. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy