Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuậtĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu kĩ thuật Số câu30Quiz ID13786 Làm bài Câu 1 1. Ưu điểm chính của vật liệu composite nền polymer so với kim loại là gì? A A. Độ bền nhiệt cao hơn B B. Độ dẫn điện tốt hơn C C. Tỷ lệ độ bền trên khối lượng (độ bền riêng) cao hơn D D. Khả năng chống ăn mòn kém hơn Câu 2 2. Vật liệu nào sau đây thuộc loại vật liệu kim loại đen? A A. Đồng thau B B. Thép carbon C C. Nhôm D D. Titan Câu 3 3. Vật liệu siêu dẫn có tính chất đặc biệt nào? A A. Điện trở suất rất cao. B B. Điện trở suất bằng không dưới nhiệt độ tới hạn. C C. Dẫn nhiệt kém. D D. Có màu sắc đặc biệt. Câu 4 4. Vật liệu nào sau đây có từ tính mạnh nhất? A A. Nhôm B B. Đồng C C. Sắt D D. Thép không gỉ Austenitic Câu 5 5. Ứng suất chảy (yield strength) là gì? A A. Ứng suất tối đa vật liệu chịu được trước khi đứt. B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo. C C. Độ cứng của vật liệu. D D. Độ dẻo của vật liệu. Câu 6 6. Phương pháp gia công bề mặt nào tạo lớp phủ bảo vệ bằng cách khuếch tán nguyên tố vào bề mặt vật liệu? A A. Sơn B B. Mạ điện C C. Thấm carbon (cacbon hóa) D D. Phun phủ nhiệt Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến độ bền mỏi của vật liệu? A A. Thành phần hóa học B B. Kích thước hạt C C. Ứng suất dư bề mặt D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 8 8. Loại vật liệu nào có cấu trúc tinh thể? A A. Thủy tinh B B. Polymer vô định hình C C. Kim loại D D. Cao su tự nhiên Câu 9 9. Vật liệu nào sau đây có khả năng tự phục hồi? A A. Thép không gỉ B B. Bê tông C C. Vật liệu composite tự phục hồi D D. Nhôm hợp kim Câu 10 10. Chọn phát biểu SAI về vật liệu bán dẫn? A A. Độ dẫn điện nằm giữa kim loại và chất cách điện. B B. Độ dẫn điện tăng khi nhiệt độ tăng. C C. Silicon là một vật liệu bán dẫn phổ biến. D D. Độ dẫn điện không thể điều chỉnh được. Câu 11 11. Vật liệu nào sau đây là vật liệu từ mềm? A A. Thép carbon cao B B. Ferrite mềm C C. Nam châm Alnico D D. Nam châm NdFeB Câu 12 12. Vật liệu nào sau đây có độ cứng cao nhất? A A. Thép gió B B. Gang xám C C. Kim cương D D. Ceramic alumina (Al2O3) Câu 13 13. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất cơ học của vật liệu? A A. Độ bền kéo B B. Độ dẻo C C. Độ dẫn điện D D. Độ cứng Câu 14 14. Loại ăn mòn nào xảy ra chủ yếu ở các mối hàn? A A. Ăn mòn đều B B. Ăn mòn cục bộ C C. Ăn mòn giữa các hạt D D. Ăn mòn rỗ Câu 15 15. Ảnh hưởng của kích thước hạt đến độ bền của kim loại là gì? A A. Hạt lớn hơn làm tăng độ bền. B B. Hạt nhỏ hơn làm tăng độ bền. C C. Kích thước hạt không ảnh hưởng đến độ bền. D D. Chỉ ảnh hưởng đến độ dẻo, không ảnh hưởng đến độ bền. Câu 16 16. Vật liệu composite KHÔNG có đặc điểm nào sau đây? A A. Độ bền riêng cao B B. Độ cứng vững cao C C. Tính đồng nhất về cấu trúc và thành phần D D. Khả năng thiết kế linh hoạt Câu 17 17. Phương pháp nhiệt luyện nào sau đây làm tăng độ cứng của thép? A A. Ủ B B. Thường hóa C C. Ram D D. Tôi Câu 18 18. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phổ biến của vật liệu ceramic? A A. Dao cắt gọt kim loại. B B. Vật liệu chịu lửa trong lò nung. C C. Linh kiện điện tử (tụ điện, điện trở). D D. Kết cấu chịu lực chính trong cầu đường. Câu 19 19. Quy trình công nghệ nào sau đây dùng để gia công vật liệu kim loại bằng cách loại bỏ vật liệu? A A. Đúc B B. Gia công áp lực (rèn, cán) C C. Gia công cắt gọt (tiện, phay) D D. Hàn Câu 20 20. Chọn vật liệu polymer có khả năng chịu nhiệt cao (ứng dụng nhiệt độ cao). A A. Polypropylene (PP) B B. Polystyrene (PS) C C. Polytetrafluoroethylene (PTFE - Teflon) D D. Polyethylene terephthalate (PET) Câu 21 21. Loại liên kết hóa học nào chủ yếu trong vật liệu ceramic? A A. Liên kết kim loại B B. Liên kết ion và cộng hóa trị C C. Liên kết Van der Waals D D. Liên kết hydro Câu 22 22. Polymer nào sau đây là polymer nhiệt dẻo? A A. Bakelite B B. Epoxy C C. Polyethylene (PE) D D. Cao su lưu hóa Câu 23 23. Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nào? A A. Kim loại tiếp xúc với không khí khô. B B. Kim loại tiếp xúc với dung dịch axit mạnh. C C. Hai kim loại khác nhau tiếp xúc nhau trong môi trường điện ly. D D. Kim loại được nung nóng đến nhiệt độ cao. Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây KHÔNG dùng để kiểm tra độ cứng vật liệu? A A. Thử nghiệm Brinell B B. Thử nghiệm Rockwell C C. Thử nghiệm Vickers D D. Thử nghiệm kéo Câu 25 25. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm chất cách điện trong dây điện? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Polyvinyl chloride (PVC) D D. Thép Câu 26 26. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc gia công biến dạng dẻo? A A. Cán B B. Kéo sợi C C. Đúc áp lực D D. Rèn Câu 27 27. Tính chất nào quan trọng nhất của vật liệu chịu nhiệt dùng trong lò đốt? A A. Độ bền kéo cao B B. Độ dẫn nhiệt cao C C. Độ bền nhiệt cao D D. Độ dẻo cao Câu 28 28. Vật liệu nào sau đây là ceramic kỹ thuật (fine ceramic/advanced ceramic)? A A. Gạch xây B B. Sứ dân dụng C C. Silicon carbide (SiC) D D. Xi măng Câu 29 29. Phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) nào sử dụng sóng siêu âm? A A. Kiểm tra bằng mắt thường (Visual Testing - VT) B B. Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng (Liquid Penetrant Testing - PT) C C. Kiểm tra siêu âm (Ultrasonic Testing - UT) D D. Kiểm tra hạt từ tính (Magnetic Particle Testing - MT) Câu 30 30. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm khuôn đúc kim loại? A A. Polyethylene (PE) B B. Thép carbon thấp C C. Cát khuôn đúc D D. Nhôm hợp kim Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học đại cương Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viết lời quảng cáo