Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ký sinh trùngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Số câu30Quiz ID10452 Làm bài Câu 1 1. Trong các biện pháp phòng chống bệnh ký sinh trùng, biện pháp nào sau đây tập trung vào việc cắt đứt đường lây truyền? A A. Nâng cao sức đề kháng của vật chủ. B B. Điều trị người bệnh. C C. Vệ sinh môi trường và cá nhân. D D. Sử dụng thuốc diệt ký sinh trùng hàng loạt. Câu 2 2. Vectơ truyền bệnh chính của bệnh giun chỉ bạch huyết (Brugia và Wuchereria) là gì? A A. Ruồi B B. Muỗi C C. Ve D D. Rận Câu 3 3. Bệnh sốt rét do ký sinh trùng nào gây ra? A A. Entamoeba histolytica B B. Giardia lamblia C C. Plasmodium spp. D D. Toxoplasma gondii Câu 4 4. Loại ký sinh trùng nào có khả năng gây tổn thương não nghiêm trọng, đặc biệt ở trẻ em, được lây truyền từ mèo? A A. Giardia lamblia B B. Toxoplasma gondii C C. Entamoeba histolytica D D. Ascaris lumbricoides Câu 5 5. Loại ký sinh trùng nào có thể gây ra bệnh lỵ amip? A A. Giardia lamblia B B. Entamoeba histolytica C C. Cryptosporidium parvum D D. Cyclospora cayetanensis Câu 6 6. Điều gì có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh do ký sinh trùng lây truyền qua đường thực phẩm và nước uống? A A. Vệ sinh cá nhân tốt. B B. Ăn chín uống sôi. C C. Sống ở vùng có điều kiện vệ sinh kém. D D. Sử dụng nguồn nước sạch. Câu 7 7. So với nội ký sinh trùng, ngoại ký sinh trùng thường dễ loại bỏ hơn bằng cách nào? A A. Sử dụng thuốc uống. B B. Sử dụng thuốc tiêm. C C. Vệ sinh cá nhân và sử dụng thuốc bôi ngoài da. D D. Phẫu thuật. Câu 8 8. Trong số các bệnh do ký sinh trùng gây ra, bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh lây truyền qua đường tình dục? A A. Viêm âm đạo do Trichomonas. B B. Bệnh sốt rét. C C. Bệnh lậu. D D. Bệnh giang mai. Câu 9 9. Trong chu trình sinh học của giun móc, giai đoạn ấu trùng xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua đường nào? A A. Đường tiêu hóa. B B. Qua da. C C. Đường hô hấp. D D. Qua vết đốt của côn trùng. Câu 10 10. Đường lây truyền phổ biến nhất của giun đũa Ascaris lumbricoides vào cơ thể người là gì? A A. Qua vết đốt của côn trùng. B B. Qua đường hô hấp. C C. Qua ăn uống thực phẩm hoặc nước bị nhiễm trứng giun. D D. Qua tiếp xúc trực tiếp với da. Câu 11 11. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm giun đường ruột? A A. Penicillin B B. Albendazole C C. Insulin D D. Aspirin Câu 12 12. Loại ký sinh trùng nào gây bệnh viêm âm đạo do Trichomonas? A A. Candida albicans B B. Trichomonas vaginalis C C. Neisseria gonorrhoeae D D. Chlamydia trachomatis Câu 13 13. Tại sao việc xác định vật chủ trung gian lại quan trọng trong nghiên cứu và phòng chống bệnh ký sinh trùng? A A. Để biết được kích thước của ký sinh trùng. B B. Để hiểu rõ hơn về cơ chế gây bệnh của ký sinh trùng. C C. Để cắt đứt vòng đời của ký sinh trùng, ngăn chặn lây lan. D D. Để phân loại ký sinh trùng chính xác hơn. Câu 14 14. Loại ký sinh trùng nào sống bên ngoài cơ thể vật chủ? A A. Nội ký sinh trùng B B. Ngoại ký sinh trùng C C. Ký sinh trùng tùy nghi D D. Ký sinh trùng bắt buộc Câu 15 15. Trong chu trình sinh học của Plasmodium gây bệnh sốt rét, giai đoạn nào diễn ra trong cơ thể người? A A. Giai đoạn sinh sản hữu tính trong muỗi. B B. Giai đoạn sinh sản vô tính trong gan và hồng cầu. C C. Giai đoạn phát triển trong môi trường nước. D D. Giai đoạn tồn tại tự do trong đất. Câu 16 16. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về ký sinh trùng? A A. Sinh vật sống tự do trong môi trường. B B. Sinh vật sống cộng sinh, cả hai bên cùng có lợi. C C. Sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác (vật chủ) và gây hại cho vật chủ. D D. Sinh vật phân hủy chất hữu cơ đã chết. Câu 17 17. Ký sinh trùng 'Cryptosporidium parvum' gây bệnh tiêu chảy Cryptosporidium, đặc biệt nguy hiểm cho nhóm đối tượng nào? A A. Người trưởng thành khỏe mạnh. B B. Trẻ em và người suy giảm miễn dịch. C C. Người cao tuổi khỏe mạnh. D D. Phụ nữ không mang thai. Câu 18 18. Hiện tượng 'ký sinh trùng cơ hội' đề cập đến loại ký sinh trùng nào? A A. Ký sinh trùng chỉ gây bệnh cho động vật. B B. Ký sinh trùng chỉ gây bệnh cho người suy giảm miễn dịch. C C. Ký sinh trùng chỉ gây bệnh ở trẻ em. D D. Ký sinh trùng chỉ gây bệnh ở người cao tuổi. Câu 19 19. Ký sinh trùng Toxoplasma gondii gây bệnh toxoplasmosis, đặc biệt nguy hiểm cho đối tượng nào? A A. Người cao tuổi B B. Trẻ em C C. Phụ nữ mang thai D D. Người khỏe mạnh Câu 20 20. Biện pháp phòng ngừa bệnh giun sán hiệu quả nhất là gì? A A. Uống thuốc tẩy giun định kỳ mỗi tháng. B B. Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, ăn chín uống sôi. C C. Tiêm vaccine phòng bệnh giun sán. D D. Tránh tiếp xúc với động vật. Câu 21 21. Loại ký sinh trùng nào sau đây là đơn bào (protozoa)? A A. Giun đũa B B. Sán dây C C. Amip D D. Ve Câu 22 22. Phương pháp xét nghiệm nào thường được sử dụng để chẩn đoán nhiễm ký sinh trùng đường ruột? A A. Xét nghiệm máu tổng quát B B. Xét nghiệm nước tiểu C C. Xét nghiệm phân D D. Chụp X-quang Câu 23 23. Ký sinh trùng Giardia lamblia gây bệnh giardia, thường gây ra triệu chứng chính nào? A A. Sốt cao kéo dài. B B. Đau bụng và tiêu chảy phân mỡ. C C. Ho ra máu. D D. Phù toàn thân. Câu 24 24. So sánh giữa ký sinh trùng bắt buộc và ký sinh trùng tùy nghi, điểm khác biệt cơ bản nhất là gì? A A. Kích thước của ký sinh trùng. B B. Vị trí ký sinh trên vật chủ. C C. Khả năng tồn tại khi không có vật chủ. D D. Loại bệnh gây ra cho vật chủ. Câu 25 25. Trong nghiên cứu về ký sinh trùng, phương pháp 'xét nghiệm huyết thanh học' được sử dụng để làm gì? A A. Phát hiện trực tiếp ký sinh trùng trong mẫu bệnh phẩm. B B. Phát hiện kháng thể do cơ thể sinh ra để chống lại ký sinh trùng. C C. Xác định loài ký sinh trùng dựa trên hình thái. D D. Đánh giá mức độ tổn thương do ký sinh trùng gây ra. Câu 26 26. Vật chủ trung gian của sán lá gan lớn là loài nào? A A. Trâu, bò B B. Ốc C C. Ruồi D D. Muỗi Câu 27 27. Phương pháp phòng bệnh sán dây lợn hiệu quả nhất liên quan đến việc kiểm soát yếu tố nào? A A. Kiểm soát ruồi nhặng. B B. Kiểm soát muỗi. C C. Kiểm soát tập quán ăn thịt lợn sống hoặc tái. D D. Kiểm soát nguồn nước uống. Câu 28 28. Khi so sánh giữa ký sinh trùng và vi khuẩn, điểm khác biệt cơ bản nhất về cấu trúc tế bào là gì? A A. Kích thước của tế bào. B B. Có nhân tế bào thực hay nhân sơ. C C. Khả năng di chuyển. D D. Hình dạng tế bào. Câu 29 29. Điều gì KHÔNG phải là một cơ chế gây bệnh của ký sinh trùng? A A. Gây tổn thương cơ học cho mô và cơ quan. B B. Tiết độc tố gây hại cho vật chủ. C C. Cạnh tranh chất dinh dưỡng với vật chủ. D D. Tăng cường hệ miễn dịch của vật chủ. Câu 30 30. Loại ký sinh trùng nào gây bệnh ngủ châu Phi? A A. Leishmania spp. B B. Trypanosoma brucei C C. Trichomonas vaginalis D D. Cryptosporidium parvum Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm toán Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid