Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cươngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Số câu30Quiz ID14286 Làm bài Câu 1 1. Quá trình truyền nhiệt nào xảy ra chủ yếu trong chất rắn? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba quá trình trên Câu 2 2. Số khối A của hạt nhân nguyên tử cho biết điều gì? A A. Số proton trong hạt nhân B B. Số neutron trong hạt nhân C C. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân D D. Số electron trong nguyên tử Câu 3 3. Nguyên tắc chồng chất sóng áp dụng cho sóng nào? A A. Sóng dọc B B. Sóng ngang C C. Mọi loại sóng D D. Chỉ sóng cơ học Câu 4 4. Lượng tử năng lượng của ánh sáng được gọi là: A A. Electron B B. Photon C C. Proton D D. Neutron Câu 5 5. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng: A A. Dòng điện sinh ra từ trường B B. Từ trường sinh ra dòng điện C C. Điện trường sinh ra từ trường D D. Từ trường sinh ra điện trường Câu 6 6. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? A A. Li độ B B. Vận tốc C C. Gia tốc D D. Biên độ Câu 7 7. Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào: A A. Khối lượng vật nặng B B. Biên độ dao động C C. Chiều dài dây treo D D. Vận tốc ban đầu Câu 8 8. Sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây? A A. Chất rắn B B. Chất lỏng C C. Chất khí D D. Chân không Câu 9 9. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch? A A. Hai hạt nhân nhẹ tổng hợp thành một hạt nhân nặng hơn B B. Một hạt nhân nặng vỡ thành hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hơn C C. Hạt nhân tự phát phóng xạ D D. Hạt nhân hấp thụ photon Câu 10 10. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng: A A. Ánh sáng làm phát quang các chất B B. Ánh sáng làm ion hóa chất khí C C. Ánh sáng làm bật electron ra khỏi bề mặt kim loại D D. Ánh sáng làm nóng các vật Câu 11 11. Định luật Ohm cho đoạn mạch phát biểu về mối quan hệ giữa: A A. Điện tích và điện trường B B. Điện thế và điện trường C C. Cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở D D. Công suất và điện trở Câu 12 12. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết điều gì? A A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy chất đó B B. Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi chất đó C C. Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của 1kg chất đó lên 1°C D D. Nhiệt lượng tỏa ra khi chất đó đông đặc Câu 13 13. Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Quãng đường D D. Thời gian Câu 14 14. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những hạt nào? A A. Electron và proton B B. Proton và neutron C C. Electron và neutron D D. Electron, proton và neutron Câu 15 15. Lực Lorentz là lực từ tác dụng lên: A A. Dòng điện trong từ trường B B. Điện tích chuyển động trong từ trường C C. Nam châm trong từ trường D D. Điện trường trong từ trường Câu 16 16. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng mao dẫn? A A. Sự hình thành cầu vồng B B. Sự khuếch tán của chất lỏng C C. Sự thấm nước của giấy D D. Sự bay hơi của nước Câu 17 17. Ánh sáng có tính chất sóng thể hiện rõ nhất qua hiện tượng nào? A A. Khúc xạ ánh sáng B B. Phản xạ ánh sáng C C. Giao thoa ánh sáng D D. Hấp thụ ánh sáng Câu 18 18. Trong môi trường truyền sóng đàn hồi, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào: A A. Biên độ sóng B B. Tần số sóng C C. Bước sóng D D. Tính chất môi trường Câu 19 19. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của: A A. Hai sóng bất kỳ B B. Hai sóng cùng biên độ C C. Hai sóng cùng pha D D. Hai sóng kết hợp Câu 20 20. Đơn vị đo điện tích là: A A. Volt (V) B B. Ampe (A) C C. Ohm (Ω) D D. Coulomb (C) Câu 21 21. Từ trường tồn tại xung quanh: A A. Điện tích đứng yên B B. Điện tích chuyển động C C. Vật dẫn điện D D. Vật cách điện Câu 22 22. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi: A A. Tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ B B. Tần số ngoại lực lớn hơn tần số riêng của hệ C C. Tần số ngoại lực nhỏ hơn tần số riêng của hệ D D. Biên độ ngoại lực rất nhỏ Câu 23 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào? (λ: bước sóng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = D/(λa) Câu 24 24. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho quán tính của vật trong chuyển động quay? A A. Khối lượng B B. Mômen quán tính C C. Mômen lực D D. Vận tốc góc Câu 25 25. Âm thanh có tần số lớn hơn 20kHz được gọi là: A A. Âm thanh nghe được B B. Hạ âm C C. Siêu âm D D. Tạp âm Câu 26 26. Định luật nào sau đây phát biểu về mối quan hệ giữa lực và gia tốc? A A. Định luật bảo toàn năng lượng B B. Định luật 1 Newton C C. Định luật 2 Newton D D. Định luật 3 Newton Câu 27 27. Công thức tính thế năng đàn hồi của lò xo có độ cứng k và độ biến dạng Δx là: A A. U = mgΔx B B. U = kΔx C C. U = 1/2k(Δx)^2 D D. U = k(Δx)^2 Câu 28 28. Công thức tính động năng của một vật có khối lượng m và vận tốc v là: A A. W = mgh B B. W = 1/2mv^2 C C. W = Fs D D. W = Pt Câu 29 29. Đơn vị của công suất trong hệ SI là: A A. Joule (J) B B. Newton (N) C C. Watt (W) D D. Pascal (Pa) Câu 30 30. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vectơ? A A. Năng lượng B B. Công C C. Vận tốc D D. Khối lượng Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2