Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 2Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Số câu30Quiz ID14541 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của tích phân suy rộng ∫_(1)^∞ (1/x²) dx là: A A. 1 B B. 0 C C. ∞ D D. Không xác định Câu 2 2. Tích phân mặt ∫∫_S F · dS, với F là trường vectơ và S là mặt kín, biểu diễn đại lượng vật lý nào? A A. Thông lượng (flux) của trường vectơ F qua mặt S. B B. Công của trường vectơ F dọc theo biên của mặt S. C C. Diện tích mặt S. D D. Thể tích miền giới hạn bởi mặt S. Câu 3 3. Tích phân đường loại 2 ∫_C P dx + Q dy phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đường cong C. B B. Phụ thuộc vào dạng đường cong C và hàm số P, Q. C C. Chỉ phụ thuộc vào hàm số P và Q, không phụ thuộc vào đường cong C. D D. Không phụ thuộc vào cả đường cong C và hàm số P, Q. Câu 4 4. Cho trường vectơ F = . Tính xoáy (curl) của F là: A A. B B. C C. D D. Câu 5 5. Điều kiện cần và đủ để trường vectơ F là trườngGradient (trường thế) trong miền liên thông đơn giản là gì? A A. curl(F) = 0 B B. div(F) = 0 C C. F = 0 D D. F là liên tục Câu 6 6. Giá trị của tích phân kép ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 1 là: A A. 1/24 B B. 1/6 C C. 1/12 D D. 1/3 Câu 7 7. Điều kiện nào sau đây là điều kiện đủ để hàm số hai biến f(x, y) đạt cực đại địa phương tại điểm (x₀, y₀)? A A. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và D = f_{xx}f_{yy} - (f_{xy})² > 0, f_{xx} < 0 B B. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và D = f_{xx}f_{yy} - (f_{xy})² > 0, f_{xx} > 0 C C. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và D = f_{xx}f_{yy} - (f_{xy})² < 0 D D. f_x(x₀, y₀) = 0, f_y(x₀, y₀) = 0 và D = f_{xx}f_{yy} - (f_{xy})² = 0 Câu 8 8. Tính phân kỳ (divergence) của trường vectơ F = tại điểm (1, 1, 1) là: A A. 9 B B. 14 C C. 2x + 3y² + 4z³ D D. 0 Câu 9 9. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (1/n^p) hội tụ khi nào? A A. p > 1 B B. p ≥ 1 C C. p < 1 D D. p ≤ 1 Câu 10 10. Chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ c_n (x - a)^n có bán kính hội tụ R được xác định bởi công thức nào (nếu giới hạn tồn tại)? A A. R = 1 / lim_(n→∞) |c_(n+1)/c_n| B B. R = lim_(n→∞) |c_(n+1)/c_n| C C. R = lim_(n→∞) |c_n/c_(n+1)| D D. R = 1 / lim_(n→∞) |c_n/c_(n+1)| Câu 11 11. Cho chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (-1)^(n-1) * (1/n). Chuỗi này: A A. Hội tụ có điều kiện B B. Hội tụ tuyệt đối C C. Phân kỳ D D. Dao động Câu 12 12. Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích mặt cong z = f(x, y) trên miền D trong mặt phẳng Oxy? A A. ∬_D √(1 + (∂f/∂x)² + (∂f/∂y)²) dxdy B B. ∬_D (∂f/∂x)² + (∂f/∂y)² dxdy C C. ∬_D √(1 + (∂f/∂x) + (∂f/∂y)) dxdy D D. ∬_D (1 + (∂f/∂x)² + (∂f/∂y)²) dxdy Câu 13 13. Cho hàm số f(x, y) = x³ + y³ - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là: A A. (0, 0) và (1, 1) B B. (0, 0) và (-1, -1) C C. (1, 0) và (0, 1) D D. (-1, 0) và (0, -1) Câu 14 14. Tích phân đường ∫_C (x + y) ds dọc theo đường cong C là đoạn thẳng nối từ (0, 0) đến (1, 1) được tính như thế nào? A A. ∫_(0)^1 (t + t) √(1² + 1²) dt B B. ∫_(0)^1 (x + y) √(dx² + dy²) C C. ∫_(0)^1 (t + t) dt D D. ∫_(0)^1 (x + y) dt Câu 15 15. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' + 4y = 0 có dạng nào? A A. y = C₁cos(2x) + C₂sin(2x) B B. y = C₁e^(2x) + C₂e^(-2x) C C. y = C₁cos(4x) + C₂sin(4x) D D. y = C₁e^(4x) + C₂e^(-4x) Câu 16 16. Tích phân bội hai ∫∫_D f(x, y) dA trong tọa độ cực được biến đổi như thế nào? A A. ∫∫_R f(r cosθ, r sinθ) r dr dθ B B. ∫∫_R f(r cosθ, r sinθ) dr dθ C C. ∫∫_R f(x, y) r dr dθ D D. ∫∫_R f(r, θ) r dr dθ Câu 17 17. Trong không gian R³, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt trụ tròn xoay có trục là trục Oz? A A. x² + y² = R² B B. x² + z² = R² C C. y² + z² = R² D D. x² + y² + z² = R² Câu 18 18. Trong tọa độ cầu (ρ, θ, φ), Jacobian của phép biến đổi từ tọa độ Descartes (x, y, z) là: A A. ρ² sin(φ) B B. ρ sin(φ) C C. ρ² cos(φ) D D. ρ cos(φ) Câu 19 19. Phương pháp biến thiên tham số được sử dụng để tìm: A A. Nghiệm riêng của phương trình vi phân tuyến tính không thuần nhất. B B. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất. C C. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tách biến. D D. Nghiệm riêng của phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất. Câu 20 20. Hàm số f(x, y) = ln(x² + y²) có miền xác định là: A A. R² {(0, 0)} B B. R² C C. {(x, y) | x > 0, y > 0} D D. {(x, y) | x² + y² ≥ 0} Câu 21 21. Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi y = x², y = 0, x = 1 quanh trục Ox được tính bằng công thức nào? A A. π ∫_(0)^1 (x²)² dx B B. π ∫_(0)^1 x² dx C C. 2π ∫_(0)^1 x * x² dx D D. ∫_(0)^1 (x²)² dx Câu 22 22. Tiêu chuẩn D'Alembert (tỷ số) được sử dụng để xét sự hội tụ của chuỗi số dương ∑_(n=1)^∞ a_n dựa trên giới hạn nào? A A. lim_(n→∞) (a_(n+1)/a_n) B B. lim_(n→∞) (a_n/a_(n+1)) C C. lim_(n→∞) √[n](a_n) D D. lim_(n→∞) n * a_n Câu 23 23. Khai triển Taylor của hàm số e^x tại x = 0 (khai triển Maclaurin) là: A A. ∑_(n=0)^∞ (x^n / n!) B B. ∑_(n=0)^∞ ((-1)^n x^n / n!) C C. ∑_(n=0)^∞ (x^n / (2n)!) D D. ∑_(n=0)^∞ (x^(2n+1) / (2n+1)!) Câu 24 24. Tích phân ∫_0^(2π) ∫_0^1 ∫_0^√(1-r²) r dz dr dθ biểu diễn thể tích của hình nào? A A. Nửa hình cầu bán kính 1 B B. Hình cầu bán kính 1 C C. Hình trụ tròn bán kính 1, chiều cao 1 D D. Hình nón tròn xoay bán kính đáy 1, chiều cao 1 Câu 25 25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp nhất? A A. y' + p(x)y = q(x) B B. y'' + p(x)y' + q(x)y = r(x) C C. (y')² + p(x)y = q(x) D D. y'y + p(x)y = q(x) Câu 26 26. Toán tử Laplace trong tọa độ Descartes (x, y, z) được biểu diễn như thế nào? A A. ∇² = ∂²/∂x² + ∂²/∂y² + ∂²/∂z² B B. ∇² = ∂/∂x + ∂/∂y + ∂/∂z C C. ∇² = (∂/∂x)² + (∂/∂y)² + (∂/∂z)² D D. ∇² = ∂/∂x (∂/∂y (∂/∂z)) Câu 27 27. Định lý Stokes liên hệ giữa: A A. Tích phân đường dọc theo đường cong kín C và tích phân mặt trên mặt S có biên là C. B B. Tích phân kép trên miền phẳng D và tích phân đường trên biên của D. C C. Tích phân bội ba trên khối V và tích phân mặt trên biên của V. D D. Tích phân đường trên đường cong C và tích phân đường trên đường cong khác C'. Câu 28 28. Công thức Green liên hệ giữa tích phân đường và tích phân mặt nào? A A. Tích phân đường trên biên của miền phẳng D và tích phân kép trên miền D. B B. Tích phân đường trên biên của mặt cong S và tích phân mặt trên mặt cong S. C C. Tích phân đường trên đường cong C và tích phân đường trên đường cong khác C'. D D. Tích phân mặt trên mặt S và tích phân mặt trên mặt khác S'. Câu 29 29. Đạo hàm của hàm vectơ r(t) = là: A A. r'(t) = B B. r'(t) = C C. r'(t) = D D. r'(t) = Câu 30 30. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp của hàm số f(x, y) khả vi cấp hai liên tục được định nghĩa như thế nào? A A. f_{xy} = ∂/∂x (∂f/∂y) và f_{yx} = ∂/∂y (∂f/∂x) B B. f_{xy} = ∂/∂y (∂f/∂x) và f_{yx} = ∂/∂x (∂f/∂y) C C. f_{xy} = ∂²f/∂x² và f_{yx} = ∂²f/∂y² D D. f_{xy} = ∂f/∂x + ∂f/∂y và f_{yx} = ∂f/∂y + ∂f/∂x Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại quốc tế