Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Định giá tài sảnĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá tài sản Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá tài sản Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá tài sản Số câu30Quiz ID13517 Làm bài Câu 1 1. Khấu hao (depreciation) là yếu tố quan trọng cần xem xét trong phương pháp định giá tài sản nào? A A. Phương pháp so sánh thị trường. B B. Phương pháp thu nhập. C C. Phương pháp chi phí. D D. Cả ba phương pháp trên. Câu 2 2. Trong định giá dự án đầu tư, phân tích độ nhạy (sensitivity analysis) được sử dụng để: A A. Xác định giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án. B B. Đánh giá rủi ro của dự án bằng cách thay đổi các giả định đầu vào. C C. So sánh dự án với các dự án tương tự. D D. Tính toán thời gian hoàn vốn của dự án. Câu 3 3. Trong định giá doanh nghiệp, 'control premium' (phần bù kiểm soát) là gì? A A. Khoản tiền thưởng trả cho nhà quản lý điều hành giỏi. B B. Phần giá trị gia tăng khi mua cổ phần kiểm soát của một công ty so với cổ phần thiểu số. C C. Phần chi phí phát sinh khi kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp. D D. Lợi nhuận vượt trội khi kiểm soát một thị trường. Câu 4 4. Rủi ro thanh khoản (liquidity risk) ảnh hưởng đến giá trị tài sản như thế nào? A A. Làm tăng giá trị tài sản. B B. Không ảnh hưởng đến giá trị tài sản. C C. Làm giảm giá trị tài sản. D D. Có thể tăng hoặc giảm giá trị tài sản tùy thuộc vào loại tài sản. Câu 5 5. Yếu tố 'tính khan hiếm' (scarcity) ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến giá trị của loại tài sản nào? A A. Hàng hóa thông thường (commodities). B B. Bất động sản. C C. Tài sản nghệ thuật và sưu tầm. D D. Cổ phiếu của các công ty lớn. Câu 6 6. 'Goodwill' (lợi thế thương mại) phát sinh khi nào? A A. Khi giá trị sổ sách của tài sản vượt quá giá trị thị trường. B B. Khi một công ty mua một công ty khác với giá cao hơn giá trị hợp lý của tài sản ròng có thể xác định được. C C. Khi công ty có lợi nhuận cao liên tục trong nhiều năm. D D. Khi giá trị thị trường của tài sản vượt quá chi phí tái tạo. Câu 7 7. Định giá tài sản là quá trình xác định giá trị kinh tế của một tài sản hoặc một khoản mục. Mục đích chính của định giá tài sản KHÔNG bao gồm: A A. Đưa ra quyết định đầu tư. B B. Xác định giá trị tài sản thế chấp. C C. Lập báo cáo tài chính. D D. Tối đa hóa chi phí hoạt động. Câu 8 8. Giá trị đầu tư (Investment Value) khác với Giá trị thị trường (Market Value) ở điểm nào? A A. Giá trị đầu tư mang tính khách quan, giá trị thị trường mang tính chủ quan. B B. Giá trị đầu tư xem xét mục tiêu và yêu cầu cụ thể của nhà đầu tư, giá trị thị trường là giá trị trung bình trên thị trường. C C. Giá trị đầu tư chỉ áp dụng cho tài sản tài chính, giá trị thị trường áp dụng cho mọi loại tài sản. D D. Giá trị đầu tư luôn cao hơn giá trị thị trường. Câu 9 9. Hệ số P/E (Price-to-Earnings ratio) được tính bằng cách chia: A A. Lợi nhuận ròng cho giá cổ phiếu. B B. Giá cổ phiếu cho lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu (EPS). C C. Tổng vốn hóa thị trường cho doanh thu. D D. Doanh thu cho giá cổ phiếu. Câu 10 10. Công thức CAPM (Capital Asset Pricing Model) thường được sử dụng trong định giá tài sản nào? A A. Bất động sản. B B. Doanh nghiệp tư nhân. C C. Cổ phiếu niêm yết. D D. Tài sản vô hình. Câu 11 11. Phương pháp 'summation method' (phương pháp cộng dồn) thường được sử dụng trong định giá tài sản nào? A A. Bất động sản. B B. Doanh nghiệp khởi nghiệp. C C. Tài sản vô hình (ví dụ: bằng sáng chế). D D. Thiết bị máy móc. Câu 12 12. Giá trị thanh lý (liquidation value) của một doanh nghiệp thường: A A. Cao hơn giá trị doanh nghiệp đang hoạt động. B B. Bằng với giá trị doanh nghiệp đang hoạt động. C C. Thấp hơn giá trị doanh nghiệp đang hoạt động. D D. Không liên quan đến giá trị doanh nghiệp đang hoạt động. Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố chính ảnh hưởng đến tỷ lệ chiết khấu trong phương pháp DCF? A A. Rủi ro của dòng tiền. B B. Lãi suất phi rủi ro. C C. Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu trong quá khứ. D D. Phần bù rủi ro thị trường. Câu 14 14. Nguyên tắc 'sử dụng tốt nhất và hiệu quả nhất' (Highest and Best Use) quan trọng nhất trong phương pháp định giá bất động sản nào? A A. Phương pháp chi phí. B B. Phương pháp so sánh thị trường. C C. Phương pháp thu nhập. D D. Cả ba phương pháp trên. Câu 15 15. Phương pháp thu nhập (Income Approach) định giá tài sản dựa trên: A A. Chi phí lịch sử của tài sản. B B. Giá trị thị trường của các tài sản tương tự. C C. Khả năng tạo ra dòng tiền trong tương lai của tài sản. D D. Chi phí thay thế tài sản. Câu 16 16. Trong định giá bất động sản cho mục đích thế chấp, ngân hàng thường quan tâm đến loại giá trị nào nhất? A A. Giá trị thị trường. B B. Giá trị bảo hiểm. C C. Giá trị thanh lý nhanh. D D. Giá trị đầu tư. Câu 17 17. Sai sót phổ biến nhất trong định giá tài sản là: A A. Sử dụng phương pháp định giá không phù hợp. B B. Dự báo dòng tiền quá lạc quan. C C. Chọn tỷ lệ chiết khấu không chính xác. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18 18. Phương pháp định giá nào phù hợp nhất cho một tài sản không tạo ra thu nhập trực tiếp, ví dụ như một tác phẩm nghệ thuật? A A. Phương pháp thu nhập. B B. Phương pháp chi phí. C C. Phương pháp so sánh thị trường. D D. Phương pháp chiết khấu dòng tiền. Câu 19 19. Trong phương pháp so sánh thị trường, yếu tố nào sau đây CÓ THỂ KHÔNG cần điều chỉnh khi so sánh các tài sản tương tự? A A. Vị trí địa lý. B B. Thời gian bán. C C. Quy mô và diện tích. D D. Ngành nghề kinh doanh. Câu 20 20. Trong bối cảnh lạm phát cao, phương pháp định giá tài sản nào có thể trở nên kém tin cậy hơn? A A. Phương pháp chi phí dựa trên chi phí lịch sử. B B. Phương pháp so sánh thị trường. C C. Phương pháp thu nhập chiết khấu dòng tiền. D D. Cả ba phương pháp đều không bị ảnh hưởng bởi lạm phát. Câu 21 21. Trong định giá tài sản, thuật ngữ 'premise of value' (tiền đề giá trị) đề cập đến: A A. Phương pháp định giá được sử dụng. B B. Giả định về mục đích sử dụng tài sản (ví dụ: đang hoạt động hay thanh lý). C C. Tỷ lệ chiết khấu được áp dụng. D D. Loại tài sản được định giá. Câu 22 22. Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá trị của trái phiếu thường: A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Biến động không 예측 đoán được. Câu 23 23. Trong định giá bất động sản, 'giá trị thị trường' được định nghĩa chính xác nhất là: A A. Giá mà người bán mong muốn nhận được. B B. Giá mà người mua sẵn sàng trả. C C. Giá giao dịch có khả năng xảy ra nhất trên thị trường mở và cạnh tranh. D D. Giá trị bảo hiểm của bất động sản. Câu 24 24. Khi định giá một doanh nghiệp đang hoạt động, việc sử dụng hệ số nhân (multiples) thường dựa trên cơ sở so sánh với: A A. Giá trị sổ sách của doanh nghiệp. B B. Các giao dịch mua bán doanh nghiệp tương tự gần đây. C C. Chi phí đầu tư ban đầu vào doanh nghiệp. D D. Giá trị thanh lý của doanh nghiệp. Câu 25 25. Trong định giá tài sản vô hình, phương pháp 'relief from royalty' thường được sử dụng để định giá loại tài sản nào? A A. Bằng sáng chế và nhãn hiệu. B B. Phần mềm máy tính. C C. Danh tiếng thương hiệu. D D. Hợp đồng khách hàng. Câu 26 26. Phương pháp định giá tài sản nào dựa trên nguyên tắc giá trị của một tài sản có thể được xác định bằng chi phí để tạo ra một tài sản tương tự? A A. Phương pháp chi phí. B B. Phương pháp so sánh thị trường. C C. Phương pháp thu nhập. D D. Phương pháp chiết khấu dòng tiền. Câu 27 27. Khi định giá một doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng cao và không ổn định, phương pháp định giá nào có thể phù hợp hơn phương pháp chiết khấu dòng tiền truyền thống? A A. Phương pháp so sánh thị trường. B B. Phương pháp chi phí. C C. Phương pháp tùy chọn thực (real options valuation). D D. Phương pháp giá trị sổ sách. Câu 28 28. Chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow - DCF) là một kỹ thuật định giá thuộc phương pháp: A A. Chi phí. B B. So sánh thị trường. C C. Thu nhập. D D. Giá trị sổ sách. Câu 29 29. Giá trị hợp lý (Fair Value) theo chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS) được định nghĩa là: A A. Giá mà một tài sản có thể được trao đổi giữa các bên liên quan. B B. Giá trị hiện tại của dòng tiền tương lai dự kiến. C C. Giá mà người tham gia thị trường sẵn sàng nhận được để bán một tài sản trong một giao dịch có trật tự tại ngày định giá. D D. Chi phí thay thế tài sản. Câu 30 30. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value - EV) khác với vốn chủ sở hữu (Equity Value) ở điểm nào chính? A A. EV bao gồm cả nợ và vốn chủ sở hữu, trong khi vốn chủ sở hữu chỉ bao gồm vốn chủ sở hữu. B B. Vốn chủ sở hữu bao gồm cả nợ và vốn chủ sở hữu, trong khi EV chỉ bao gồm vốn chủ sở hữu. C C. EV được tính toán trước thuế, trong khi vốn chủ sở hữu được tính toán sau thuế. D D. Vốn chủ sở hữu phản ánh giá trị hoạt động kinh doanh, trong khi EV phản ánh giá trị tài sản ròng. Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Học máy Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất