Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cươngĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Số câu30Quiz ID14283 Làm bài Câu 1 1. Một vật chuyển động tròn đều, đại lượng nào sau đây KHÔNG đổi? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Tốc độ góc D D. Lực hướng tâm Câu 2 2. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ quán tính của vật? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Khối lượng D D. Trọng lượng Câu 3 3. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vận tốc dài (v) và vận tốc góc (ω) của chất điểm chuyển động tròn với bán kính R? A A. v = ω/R B B. v = ω.R C C. ω = v.R D D. R = v.ω Câu 4 4. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Nhiệt độ D D. Nội năng Câu 5 5. Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm xa của vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ vận tốc ban đầu v0. B B. Chỉ độ cao h. C C. Cả vận tốc ban đầu v0 và độ cao h. D D. Không phụ thuộc vào v0 và h. Câu 6 6. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R tỉ lệ thuận với đại lượng nào (khi hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở là không đổi)? A A. Điện trở R B B. 1/R C C. R^2 D D. 1/R^2 Câu 7 7. Trong các loại sóng điện từ sau, sóng nào có bước sóng ngắn nhất? A A. Sóng vô tuyến B B. Ánh sáng nhìn thấy C C. Tia tử ngoại D D. Tia gamma Câu 8 8. Phát biểu nào sau đây đúng về lực bảo toàn? A A. Công của lực bảo toàn phụ thuộc vào dạng đường đi. B B. Lực ma sát là một ví dụ về lực bảo toàn. C C. Thế năng chỉ được xác định cho các lực bảo toàn. D D. Công của lực bảo toàn luôn âm. Câu 9 9. Chọn câu phát biểu ĐÚNG về nhiệt dung riêng. A A. Nhiệt dung riêng của mọi chất đều bằng nhau. B B. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 1 kg chất. C C. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần thiết để làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1 độ C. D D. Nhiệt dung riêng phụ thuộc vào khối lượng của vật. Câu 10 10. Độ lớn của momen lực đối với một trục quay phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Chỉ độ lớn của lực. B B. Chỉ khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. C C. Cả độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực. D D. Không phụ thuộc vào lực và khoảng cách. Câu 11 11. Định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho hệ nào? A A. Hệ vật có ma sát. B B. Hệ vật chịu tác dụng của lực cản không khí. C C. Hệ vật cô lập. D D. Hệ vật có tương tác với môi trường ngoài. Câu 12 12. Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng thuyết lượng tử ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng Compton C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Sự phát quang của chất rắn Câu 13 13. Năng lượng của photon ánh sáng tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây? A A. Bước sóng ánh sáng B B. Vận tốc ánh sáng C C. Tần số ánh sáng D D. Cường độ ánh sáng Câu 14 14. Trong cơ học chất lưu, định luật Bernoulli mô tả mối quan hệ giữa đại lượng nào dọc theo dòng chảy? A A. Áp suất, nhiệt độ, vận tốc. B B. Áp suất, vận tốc, độ cao. C C. Vận tốc, độ cao, nhiệt độ. D D. Áp suất, thể tích, nhiệt độ. Câu 15 15. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Hooke về độ biến dạng của vật rắn đàn hồi? A A. F = k/Δl B B. F = k.Δl C C. Δl = k.F D D. k = F.Δl Câu 16 16. Chọn câu phát biểu ĐÚNG về công của lực ma sát trượt. A A. Công của lực ma sát trượt luôn dương. B B. Công của lực ma sát trượt luôn âm hoặc bằng không. C C. Công của lực ma sát trượt luôn bằng không. D D. Công của lực ma sát trượt có thể dương hoặc âm. Câu 17 17. Chọn phát biểu SAI về sóng cơ học. A A. Sóng cơ học truyền được trong chân không. B B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất. C C. Sóng dọc là sóng mà phương dao động trùng với phương truyền sóng. D D. Sóng ngang là sóng mà phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với tần số dao động riêng của con lắc đơn khi chiều dài dây treo tăng lên? A A. Tần số tăng. B B. Tần số giảm. C C. Tần số không đổi. D D. Tần số có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào biên độ. Câu 19 19. Điều gì xảy ra với lực hấp dẫn giữa hai vật nếu khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi? A A. Lực hấp dẫn tăng gấp đôi. B B. Lực hấp dẫn giảm đi một nửa. C C. Lực hấp dẫn giảm đi bốn lần. D D. Lực hấp dẫn không đổi. Câu 20 20. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng vật lý nào? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng cảm ứng điện từ C C. Hiện tượng nhiệt điện D D. Hiện tượng siêu dẫn Câu 21 21. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây biến thiên điều hòa theo thời gian? A A. Biên độ dao động B B. Tần số dao động C C. Pha ban đầu D D. Li độ dao động Câu 22 22. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng trực tiếp nhất về tính chất sóng của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 23 23. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi nào? A A. Điện dung C bằng 0. B B. Điện trở R bằng 0. C C. Cảm kháng ZL bằng dung kháng ZC. D D. Tổng trở Z đạt giá trị lớn nhất. Câu 24 24. Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng pV = nRT, đại lượng R là gì? A A. Áp suất khí B B. Thể tích khí C C. Hằng số khí lý tưởng D D. Nhiệt độ khí Câu 25 25. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị cơ bản trong hệ SI? A A. Kilogram (kg) B B. Kelvin (K) C C. Newton (N) D D. Second (s) Câu 26 26. Hiện tượng Doppler trong âm thanh là sự thay đổi của đại lượng nào khi nguồn âm và người quan sát chuyển động tương đối với nhau? A A. Biên độ sóng âm B B. Bước sóng âm C C. Vận tốc sóng âm D D. Tần số sóng âm Câu 27 27. Trong mạch dao động LC lý tưởng, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi như thế nào? A A. Cùng pha. B B. Ngược pha. C C. Vuông pha. D D. Không có mối quan hệ pha. Câu 28 28. Chọn phát biểu SAI về điện trường tĩnh. A A. Điện trường tĩnh do các điện tích đứng yên sinh ra. B B. Đường sức điện là đường cong kín. C C. Điện trường tĩnh tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó. D D. Điện thế là một đại lượng vô hướng đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng. Câu 29 29. Một người đi xe đạp trên đường thẳng. Khi đạp nhanh hơn, điều gì xảy ra với động năng của người và xe? A A. Động năng giảm. B B. Động năng không đổi. C C. Động năng tăng. D D. Động năng có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào lực ma sát. Câu 30 30. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường có đặc tính nào khác nhau? A A. Màu sắc B B. Vận tốc ánh sáng C C. Cường độ ánh sáng D D. Bước sóng ánh sáng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2