Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ học đấtĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học đất Số câu30Quiz ID13771 Làm bài Câu 1 1. Biện pháp nào sau đây KHÔNG làm tăng sức chịu tải của nền đất? A A. Đầm chặt đất B B. Thay thế đất yếu bằng đất tốt C C. Xây tường chắn đất D D. Hạ mực nước ngầm Câu 2 2. Giá trị của góc ma sát trong của đất cát thường: A A. Lớn hơn so với đất sét B B. Nhỏ hơn so với đất sét C C. Tương đương với đất sét D D. Không phụ thuộc vào loại đất Câu 3 3. Hệ số thấm của đất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây nhiều nhất? A A. Độ ẩm của đất B B. Tỷ trọng hạt của đất C C. Kích thước hạt và độ rỗng của đất D D. Màu sắc của đất Câu 4 4. Trong bài toán thấm ổn định, tường chắn đất có tác dụng: A A. Tăng lưu lượng thấm B B. Giảm lưu lượng thấm C C. Không ảnh hưởng đến lưu lượng thấm D D. Thay đổi hướng dòng thấm nhưng không đổi lưu lượng Câu 5 5. Phương pháp xác định hệ số thấm trong phòng thí nghiệm nào phù hợp nhất cho đất cát? A A. Thí nghiệm cột nước không đổi B B. Thí nghiệm cột nước thay đổi C C. Thí nghiệm nén cố kết D D. Thí nghiệm cắt trực tiếp Câu 6 6. Hệ số áp lực đất chủ động (K_a) theo lý thuyết Rankine cho đất rời có bề mặt nằm ngang được tính bằng công thức nào? A A. K_a = tan^2(45° + φ'/2) B B. K_a = tan^2(45° - φ'/2) C C. K_a = 1 - sin(φ') D D. K_a = 1 + sin(φ') Câu 7 7. Đường đẳng trị thủy động (Equipotential line) và đường dòng (Flow line) trong lưới thấm dòng chảy qua đất: A A. Song song với nhau B B. Vuông góc với nhau C C. Cắt nhau ngẫu nhiên D D. Trùng nhau Câu 8 8. Trong phân tích ổn định mái dốc, hệ số an toàn được định nghĩa là tỷ số giữa: A A. Ứng suất cắt tới hạn và ứng suất cắt hiện tại B B. Mô men chống trượt và mô men gây trượt C C. Lực gây trượt và lực chống trượt D D. Cường độ chịu nén và ứng suất nén Câu 9 9. Trong phân tích ổn định mái dốc theo phương pháp lát cắt (Slice method), giả thiết về lực bên giữa các lát cắt trong phương pháp Fellenius là: A A. Lực bên song song với đáy lát cắt B B. Lực bên bằng không C C. Lực bên vuông góc với đáy lát cắt D D. Lực bên có phương bất kỳ Câu 10 10. Độ sệt của đất sét được xác định bằng công thức nào? A A. I_L = (w - w_P) / (w_L - w_P) B B. I_L = (w_L - w) / (w_L - w_P) C C. I_L = (w + w_P) / (w_L + w_P) D D. I_L = (w_L - w_P) / (w - w_P) Câu 11 11. Loại đất nào sau đây có khả năng giữ nước kém nhất? A A. Đất sét B B. Đất mùn C C. Đất cát D D. Đất thịt Câu 12 12. Hiện tượng cố kết của đất sét là quá trình: A A. Tăng thể tích do hút nước B B. Giảm thể tích do thoát nước dưới tác dụng của tải trọng C C. Thay đổi thành phần khoáng vật D D. Biến đổi màu sắc do oxy hóa Câu 13 13. Loại đất nào sau đây thường có lực dính (cohesion) đáng kể? A A. Đất cát B B. Đất sét C C. Đất sỏi D D. Đất mùn Câu 14 14. Khái niệm 'dung trọng đẩy nổi' (Buoyant unit weight) được sử dụng khi tính toán: A A. Áp lực đất chủ động B B. Áp lực đất bị động C C. Sức chịu tải của cọc trong đất bão hòa D D. Ổn định mái dốc trong điều kiện khô Câu 15 15. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp xác định cường độ chịu cắt của đất? A A. Thí nghiệm cắt cánh hiện trường B B. Thí nghiệm nén ba trục C C. Thí nghiệm nén một trục D D. Thí nghiệm rây Câu 16 16. Thí nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để xác định giới hạn chảy của đất sét? A A. Thí nghiệm rây B B. Thí nghiệm hydrometer C C. Thí nghiệm Casagrande D D. Thí nghiệm nén cố kết Câu 17 17. Loại nền móng nào sau đây thường được sử dụng cho công trình có tải trọng lớn trên nền đất yếu? A A. Móng băng B B. Móng đơn C C. Móng cọc D D. Móng bè Câu 18 18. Hiện tượng hóa lỏng đất (Liquefaction) thường xảy ra ở loại đất nào dưới tác dụng của tải trọng động đất? A A. Đất sét dẻo quánh B B. Đất cát chặt C C. Đất cát rời bão hòa nước D D. Đất mùn Câu 19 19. Áp lực nước lỗ rỗng dư trong quá trình cố kết có giá trị: A A. Không đổi B B. Tăng dần theo thời gian C C. Giảm dần theo thời gian D D. Dao động không theo quy luật Câu 20 20. Giới hạn dẻo (Plastic Limit - w_P) là độ ẩm mà tại đó đất chuyển từ trạng thái: A A. Rắn sang dẻo B B. Dẻo sang chảy C C. Khô sang rắn D D. Chảy sang lỏng Câu 21 21. Trong thí nghiệm nén ba trục, loại thí nghiệm nào cho phép thoát nước trong quá trình gia tải giai đoạn 1 và không thoát nước trong giai đoạn 2? A A. Thí nghiệm UU (Không cố kết - Không thoát nước) B B. Thí nghiệm CU (Cố kết - Không thoát nước) C C. Thí nghiệm CD (Cố kết - Thoát nước) D D. Thí nghiệm CD (Không cố kết - Thoát nước) Câu 22 22. Độ lún tức thời (Immediate settlement) xảy ra chủ yếu ở loại đất nào? A A. Đất sét B B. Đất cát C C. Đất sét cố kết quá mức D D. Đất hữu cơ Câu 23 23. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp khảo sát địa chất công trình? A A. Khoan thăm dò B B. Xuyên tĩnh CPT C C. Thí nghiệm nén cố kết D D. Đào hố thăm dò Câu 24 24. Độ chặt tương đối của đất cát rời được biểu thị bằng công thức nào sau đây? A A. D_r = (e_max - e) / (e_max - e_min) B B. D_r = (e - e_min) / (e_max - e_min) C C. D_r = (e_max + e) / (e_max + e_min) D D. D_r = (e - e_max) / (e - e_min) Câu 25 25. Trong công thức Darcy về dòng thấm, vận tốc thấm (v) tỉ lệ: A A. Tỉ lệ thuận với hệ số thấm (k) và tỉ lệ nghịch với gradient thủy lực (i) B B. Tỉ lệ nghịch với hệ số thấm (k) và tỉ lệ thuận với gradient thủy lực (i) C C. Tỉ lệ thuận với cả hệ số thấm (k) và gradient thủy lực (i) D D. Tỉ lệ nghịch với cả hệ số thấm (k) và gradient thủy lực (i) Câu 26 26. Ứng suất hữu hiệu trong đất là: A A. Tổng ứng suất trừ đi áp lực nước lỗ rỗng B B. Tổng ứng suất cộng với áp lực nước lỗ rỗng C C. Áp lực nước lỗ rỗng D D. Tổng ứng suất Câu 27 27. Đường Mohr-Coulomb biểu diễn mối quan hệ giữa: A A. Ứng suất tổng và ứng suất hữu hiệu B B. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại thời điểm phá hoại C C. Độ lún và thời gian cố kết D D. Độ chặt và hệ số thấm Câu 28 28. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để gia cố nền đất yếu bằng cách tăng độ chặt? A A. Đào bỏ và thay thế B B. Cọc đất gia cố xi măng C C. Đầm nén D D. Hạ mực nước ngầm Câu 29 29. Độ bão hòa của đất (Degree of saturation - S_r) được định nghĩa là tỷ số giữa: A A. Thể tích nước và thể tích hạt đất B B. Thể tích nước và thể tích lỗ rỗng C C. Thể tích lỗ rỗng và tổng thể tích đất D D. Thể tích hạt đất và tổng thể tích đất Câu 30 30. Hệ số nén thể tích (m_v) trong lý thuyết cố kết Terzaghi biểu thị: A A. Tốc độ cố kết B B. Độ lún cố kết thứ cấp C C. Độ lún cố kết sơ cấp trên một đơn vị tăng ứng suất hữu hiệu D D. Ứng suất tiền cố kết Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá tài sản Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp