Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10441 Làm bài Câu 1 1. Quá trình nào sau đây mô tả sự vận chuyển nước từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao qua màng bán thấm? A A. Khuếch tán B B. Thẩm thấu C C. Vận chuyển chủ động D D. Vận chuyển thụ động Câu 2 2. Loại tế bào thần kinh nào dẫn truyền xung động thần kinh từ cơ quan thụ cảm về hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào thần kinh vận động B B. Tế bào thần kinh trung gian C C. Tế bào thần kinh cảm giác D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 3 3. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng B B. Tiêu hóa protein C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành phân D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa Câu 4 4. Nephron là đơn vị chức năng của cơ quan nào? A A. Gan B B. Phổi C C. Thận D D. Tim Câu 5 5. Cơ chế chính để duy trì cân bằng nội môi của cơ thể là gì? A A. Cơ chế khuếch tán B B. Cơ chế feedback âm tính C C. Cơ chế feedback dương tính D D. Cơ chế thẩm thấu Câu 6 6. Chức năng chính của hồng cầu là gì? A A. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng B B. Vận chuyển oxy C C. Đông máu D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Câu 7 7. Khí nào được vận chuyển chủ yếu dưới dạng bicarbonate trong máu? A A. Oxy (O2) B B. Carbon dioxide (CO2) C C. Nitơ (N2) D D. Hơi nước (H2O) Câu 8 8. Điều gì xảy ra với nhịp tim và huyết áp khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Nhịp tim và huyết áp đều giảm B B. Nhịp tim và huyết áp đều tăng C C. Nhịp tim tăng, huyết áp giảm D D. Nhịp tim giảm, huyết áp tăng Câu 9 9. Cấu trúc nào của tai trong chịu trách nhiệm chính cho việc cảm nhận thăng bằng? A A. Ốc tai B B. Xương bàn đạp C C. Ống bán khuyên D D. Màng nhĩ Câu 10 10. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là gì? A A. Mô B B. Tế bào C C. Cơ quan D D. Hệ cơ quan Câu 11 11. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiêu hóa? A A. Gan B B. Tụy C C. Lá lách D D. Ruột non Câu 12 12. Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển electron D D. Lên men Câu 13 13. Loại khớp nào cho phép cử động đa dạng nhất (ví dụ: khớp vai, khớp háng)? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp cầu và ổ cối D D. Khớp trượt Câu 14 14. Loại cơ nào KHÔNG thuộc loại cơ vân? A A. Cơ xương B B. Cơ tim C C. Cơ trơn D D. Cơ nhị đầu Câu 15 15. Chức năng của acid hydrochloric (HCl) trong dạ dày là gì? A A. Trung hòa acid trong thức ăn B B. Kích thích nhu động ruột C C. Hoạt hóa enzyme pepsin và tiêu diệt vi khuẩn D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng Câu 16 16. Hệ thống nào trong cơ thể chịu trách nhiệm chính cho việc điều hòa hormone? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ nội tiết C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ hô hấp Câu 17 17. Trong tim, van hai lá (van mitral) nằm giữa ngăn tim nào? A A. Tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Tâm thất phải và động mạch phổi D D. Tâm thất trái và động mạch chủ Câu 18 18. Loại miễn dịch nào được hình thành khi cơ thể tự sản xuất kháng thể sau khi tiếp xúc với kháng nguyên (ví dụ: sau khi mắc bệnh)? A A. Miễn dịch thụ động tự nhiên B B. Miễn dịch chủ động tự nhiên C C. Miễn dịch thụ động nhân tạo D D. Miễn dịch chủ động nhân tạo Câu 19 19. Vitamin nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình đông máu? A A. Vitamin C B B. Vitamin D C C. Vitamin K D D. Vitamin B12 Câu 20 20. Thành phần nào của máu đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình đông máu? A A. Bạch cầu B B. Huyết tương C C. Tiểu cầu D D. Hồng cầu Câu 21 21. Bộ phận nào của não bộ chịu trách nhiệm chính cho việc điều hòa thân nhiệt? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Vùng dưới đồi D D. Vỏ não Câu 22 22. Trong quá trình hô hấp, cơ hoành hoạt động như thế nào khi hít vào? A A. Co lại và di chuyển lên trên B B. Giãn ra và di chuyển xuống dưới C C. Co lại và di chuyển xuống dưới D D. Giãn ra và di chuyển lên trên Câu 23 23. Hormone nào sau đây được gọi là 'hormone căng thẳng' và được giải phóng bởi tuyến thượng thận? A A. Insulin B B. Thyroxine C C. Cortisol D D. Estrogen Câu 24 24. Hiện tượng co cơ xảy ra khi ion nào sau đây được giải phóng từ lưới nội chất cơ tương? A A. Natri (Na+) B B. Kali (K+) C C. Canxi (Ca2+) D D. Clorua (Cl-) Câu 25 25. Chức năng của thận trong hệ tiết niệu là gì? A A. Lưu trữ nước tiểu B B. Vận chuyển nước tiểu đến bàng quang C C. Lọc máu và tạo nước tiểu D D. Bài tiết nước tiểu ra khỏi cơ thể Câu 26 26. Sự khác biệt chính giữa hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm là gì? A A. Vị trí giải phẫu B B. Chất dẫn truyền thần kinh C C. Tác động đối với cơ quan đích D D. Tất cả các đáp án trên Câu 27 27. Phản xạ đầu tiên khi chạm vào vật nóng là phản xạ nào? A A. Phản xạ có điều kiện B B. Phản xạ không điều kiện C C. Phản xạ tự vệ D D. Phản xạ phức tạp Câu 28 28. Loại bạch cầu nào đóng vai trò quan trọng nhất trong phản ứng dị ứng? A A. Bạch cầu trung tính B B. Bạch cầu ái toan C C. Bạch cầu ái kiềm D D. Lympho bào Câu 29 29. Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quá trình tiêu hóa? A A. Hấp thụ B B. Bài tiết C C. Tiêu hóa cơ học D D. Tiêu hóa hóa học Câu 30 30. Hormone insulin được sản xuất bởi cơ quan nào? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến thượng thận C C. Tụy D D. Buồng trứng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương