Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10440 Làm bài Câu 1 1. Trong chu kỳ tim, thì tâm trương là giai đoạn nào? A A. Giai đoạn tim co bóp B B. Giai đoạn tim giãn ra và đổ đầy máu C C. Giai đoạn van nhĩ thất đóng D D. Giai đoạn van động mạch chủ và động mạch phổi mở Câu 2 2. Cơ chế chính giúp duy trì cân bằng nội môi khi nhiệt độ cơ thể tăng cao là gì? A A. Run cơ B B. Co mạch máu ngoại biên C C. Đổ mồ hôi D D. Tăng cường trao đổi chất Câu 3 3. Ý nghĩa sinh lý của quá trình khử cực màng tế bào thần kinh là gì? A A. Khôi phục trạng thái nghỉ của tế bào B B. Ngăn chặn sự dẫn truyền xung thần kinh C C. Tạo điều kiện cho sự dẫn truyền xung thần kinh D D. Giảm tính thấm của màng với ion natri Câu 4 4. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều hòa cảm xúc B B. Kiểm soát trí nhớ C C. Điều hòa vận động và thăng bằng D D. Xử lý thông tin thị giác Câu 5 5. Quá trình hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu ở bào quan nào trong tế bào? A A. Ribosome B B. Lưới nội chất C C. Ti thể D D. Bộ Golgi Câu 6 6. Cơ chế nào giúp ngăn chặn thức ăn và dịch vị trào ngược từ dạ dày lên thực quản? A A. Van môn vị B B. Cơ thắt thực quản trên C C. Cơ thắt thực quản dưới D D. Nắp thanh quản Câu 7 7. Hormone nào chịu trách nhiệm chính trong việc điều hòa đường huyết? A A. Adrenaline B B. Insulin C C. Cortisol D D. Thyroxine Câu 8 8. Chức năng chính của hemoglobin trong máu là gì? A A. Đông máu B B. Vận chuyển oxy C C. Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng D D. Điều hòa pH máu Câu 9 9. Cơ chế chính giúp duy trì pH máu ổn định trong khoảng hẹp (7.35-7.45) là gì? A A. Điều hòa nhiệt độ B B. Hệ thống đệm C C. Co mạch máu D D. Bài tiết mồ hôi Câu 10 10. Vai trò của vitamin D trong sinh lý xương là gì? A A. Tổng hợp collagen B B. Hấp thụ canxi từ ruột C C. Tăng cường hoạt động tế bào hủy xương D D. Vận chuyển oxy đến xương Câu 11 11. Tim đập nhanh hơn khi tập thể dục là do cơ chế sinh lý nào? A A. Giảm nồng độ CO2 trong máu B B. Tăng hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm C C. Tăng nhu cầu oxy của cơ bắp D D. Giảm lưu lượng máu đến não Câu 12 12. Hệ thống nào của cơ thể chịu trách nhiệm chính trong việc điều hòa các quá trình chậm, kéo dài như tăng trưởng và sinh sản? A A. Hệ thần kinh B B. Hệ nội tiết C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ hô hấp Câu 13 13. Đơn vị chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào gan B B. Neuron C C. Tế bào biểu mô D D. Hồng cầu Câu 14 14. Ý nghĩa sinh lý của quá trình tái hấp thu glucose ở ống thận là gì? A A. Tăng bài tiết glucose vào nước tiểu B B. Duy trì nồng độ glucose trong máu C C. Giảm áp suất thẩm thấu của máu D D. Loại bỏ chất thải chứa glucose Câu 15 15. Phản xạ ho là một ví dụ về loại phản xạ nào? A A. Phản xạ có điều kiện B B. Phản xạ không điều kiện C C. Phản xạ tự chủ D D. Phản xạ soma Câu 16 16. Quá trình nào sau đây không thuộc chức năng của thận? A A. Điều hòa huyết áp B B. Sản xuất hormone erythropoietin C C. Tiêu hóa thức ăn D D. Lọc máu và loại bỏ chất thải Câu 17 17. Hormone nào kích thích sản xuất sữa mẹ sau sinh? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Prolactin D D. Oxytocin Câu 18 18. Điều gì xảy ra với cơ trơn của mạch máu khi nồng độ oxy trong máu giảm? A A. Co lại B B. Giãn ra C C. Không thay đổi D D. Co và giãn luân phiên Câu 19 19. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho nhu động ruột trong hệ tiêu hóa? A A. Cơ vân B B. Cơ tim C C. Cơ trơn D D. Cơ vòng Câu 20 20. Cơ chế nào sau đây không tham gia vào quá trình đông máu? A A. Co mạch máu B B. Hình thành nút tiểu cầu C C. Ly giải fibrin D D. Đông máu huyết tương Câu 21 21. Vùng não nào đóng vai trò trung tâm điều hòa nhiệt độ cơ thể? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Vùng dưới đồi (hypothalamus) D D. Vỏ não Câu 22 22. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể trong hệ miễn dịch? A A. Tế bào hồng cầu B B. Tế bào bạch cầu trung tính C C. Tế bào lympho B D D. Tế bào mast Câu 23 23. Cơ chế nào giúp phổi duy trì độ đàn hồi và ngăn ngừa xẹp phổi? A A. Cơ hoành B B. Màng phổi C C. Surfactant D D. Sụn khí quản Câu 24 24. Điều gì xảy ra với đồng tử mắt khi ánh sáng mạnh chiếu vào? A A. Giãn ra B B. Co lại C C. Không thay đổi D D. Co và giãn luân phiên Câu 25 25. Điều gì xảy ra với nhịp tim và huyết áp khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Nhịp tim và huyết áp đều giảm B B. Nhịp tim và huyết áp đều tăng C C. Nhịp tim tăng, huyết áp giảm D D. Nhịp tim giảm, huyết áp tăng Câu 26 26. Chức năng chính của dịch mật do gan sản xuất là gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Phân hủy protein B B. Nhũ tương hóa chất béo C C. Trung hòa acid dạ dày D D. Hấp thụ vitamin Câu 27 27. Điều gì sẽ xảy ra nếu nồng độ ADH (hormone chống bài niệu) tăng cao? A A. Tăng bài tiết nước tiểu B B. Giảm tái hấp thu nước ở thận C C. Giảm bài tiết nước tiểu D D. Tăng cảm giác khát Câu 28 28. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất myelin bao bọc sợi trục thần kinh trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào hình sao C C. Tế bào Oligodendrocyte D D. Tế bào vi bào thần kinh Câu 29 29. Điều gì xảy ra với thể tích lồng ngực trong thì hít vào bình thường? A A. Giảm B B. Tăng C C. Không đổi D D. Thay đổi không đều Câu 30 30. Phản xạ đầu tiên và quan trọng nhất của trẻ sơ sinh là gì để đảm bảo sự sống? A A. Phản xạ nắm bắt B B. Phản xạ bú mút C C. Phản xạ Moro D D. Phản xạ Babinski Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương