Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10438 Làm bài Câu 1 1. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào tâm thất co bóp và đẩy máu vào động mạch? A A. Tâm nhĩ thu B B. Tâm trương C C. Tâm thất thu D D. Giai đoạn thư giãn toàn bộ Câu 2 2. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nồng độ CO2 trong máu tăng cao? A A. Nhịp thở chậm lại và nông hơn B B. Nhịp thở nhanh hơn và sâu hơn C C. Giãn mạch máu não D D. Giảm nhịp tim Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Phế nang D D. Thực quản Câu 4 4. Chức năng chính của hồng cầu là gì? A A. Đông máu B B. Vận chuyển oxy C C. Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng D D. Tiêu hóa thức ăn Câu 5 5. Bộ phận nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển nhịp tim và nhịp thở? A A. Tiểu não B B. Đồi thị C C. Hành não D D. Vỏ não Câu 6 6. So sánh cơ chế tác động của hormone steroid và hormone peptide, điểm khác biệt chính là gì? A A. Hormone steroid tác động nhanh hơn hormone peptide B B. Hormone steroid cần thụ thể trên màng tế bào, hormone peptide cần thụ thể trong tế bào chất C C. Hormone steroid tan trong lipid, có thể khuếch tán qua màng tế bào, hormone peptide tan trong nước và cần thụ thể trên màng tế bào D D. Chỉ hormone steroid được vận chuyển trong máu nhờ protein vận chuyển Câu 7 7. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến giáp và đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa trao đổi chất? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Cortisol D D. Adrenaline Câu 8 8. Quá trình tiêu hóa hóa học carbohydrate bắt đầu ở đâu trong cơ thể? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Miệng D D. Ruột già Câu 9 9. Phản xạ ánh sáng (đồng tử co lại khi ánh sáng mạnh) là một ví dụ về loại phản xạ nào? A A. Phản xạ có điều kiện B B. Phản xạ không điều kiện C C. Phản xạ tự vệ D D. Phản xạ phức tạp Câu 10 10. Hormone nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho sự phát triển các đặc tính sinh dục thứ phát ở nam giới? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. Testosterone D D. Prolactin Câu 11 11. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho cử động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân D D. Cơ vòng Câu 12 12. Điều gì xảy ra với cơ hoành khi chúng ta hít vào? A A. Co lại và di chuyển lên trên B B. Giãn ra và di chuyển xuống dưới C C. Co lại và di chuyển xuống dưới D D. Giãn ra và di chuyển lên trên Câu 13 13. Trong quá trình tạo nước tiểu, quá trình nào xảy ra ở ống lượn gần và tái hấp thụ phần lớn glucose, amino acid và ion trở lại máu? A A. Lọc cầu thận B B. Tái hấp thụ ống thận C C. Bài tiết ống thận D D. Cô đặc nước tiểu Câu 14 14. Cơ chế chính để duy trì cân bằng nội môi của glucose trong máu là gì? A A. Thải glucose qua thận B B. Điều hòa bởi hormone insulin và glucagon C C. Tăng cường hấp thụ glucose ở ruột non D D. Giảm sản xuất glucose ở gan Câu 15 15. Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan chủ yếu đến hệ thần kinh giao cảm và các phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy'? A A. Acetylcholine B B. Serotonin C C. Norepinephrine (Noradrenaline) D D. Dopamine Câu 16 16. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất trong cơ thể, ví dụ như khớp vai và khớp háng? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 17 17. Đâu là chức năng chính của hệ bạch huyết? A A. Vận chuyển oxy B B. Tiêu hóa và hấp thụ chất béo C C. Dẫn lưu dịch mô và miễn dịch D D. Điều hòa đường huyết Câu 18 18. Cơ chế điều hòa ngược âm tính trong hệ nội tiết có vai trò gì? A A. Tăng cường sản xuất hormone B B. Duy trì sự ổn định nồng độ hormone trong máu C C. Kích thích tuyến nội tiết hoạt động mạnh hơn D D. Gây ra sự dao động lớn trong nồng độ hormone Câu 19 19. Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của thận? A A. Điều hòa huyết áp B B. Sản xuất hormone insulin C C. Lọc chất thải từ máu D D. Cân bằng điện giải Câu 20 20. Loại tế bào miễn dịch nào chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T gây độc B B. Tế bào T hỗ trợ C C. Tế bào B D D. Đại thực bào Câu 21 21. Phản xạ đầu tiên của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm xuống thấp là gì? A A. Đổ mồ hôi B B. Rùng mình C C. Giãn mạch máu ngoại vi D D. Tăng nhịp tim Câu 22 22. Quá trình khử cực trong tế bào thần kinh xảy ra do dòng ion nào? A A. K+ đi ra khỏi tế bào B B. Na+ đi vào tế bào C C. Cl- đi vào tế bào D D. Ca2+ đi ra khỏi tế bào Câu 23 23. Điều gì sẽ xảy ra nếu dây thần kinh phế vị (dây thần kinh sọ não số X) bị tổn thương? A A. Mất khả năng cảm nhận vị giác B B. Rối loạn nhịp tim và tiêu hóa C C. Mất khả năng cử động tay chân D D. Mất khả năng nghe Câu 24 24. Đơn vị chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào gan B B. Neuron C C. Tế bào biểu mô D D. Tế bào cơ Câu 25 25. Trong cơ chế đông máu, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển fibrinogen thành fibrin, tạo thành mạng lưới đông máu? A A. Prothrombin B B. Thrombin C C. Vitamin K D D. Calcium Câu 26 26. Cấu trúc nào của tai trong chịu trách nhiệm chính cho việc duy trì thăng bằng? A A. Ốc tai B B. Màng nhĩ C C. Các ống bán khuyên D D. Xương bàn đạp Câu 27 27. Chức năng của mật trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Phân hủy protein B B. Nhũ tương hóa chất béo C C. Trung hòa axit dạ dày D D. Hấp thụ vitamin Câu 28 28. Chức năng chính của dạ dày trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ chất dinh dưỡng chính B B. Tiêu hóa cơ học và hóa học protein C C. Tiêu hóa carbohydrate D D. Hấp thụ nước và điện giải Câu 29 29. Cơ chế vận chuyển thụ động nào sau đây KHÔNG đòi hỏi protein vận chuyển màng? A A. Khuếch tán đơn giản B B. Khuếch tán tăng cường C C. Vận chuyển qua kênh ion D D. Vận chuyển bằng chất mang Câu 30 30. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP (Adenosine Triphosphate)? A A. Đường phân B B. Chu trình Krebs C C. Chuỗi vận chuyển electron D D. Lên men Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương