Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lập trình mạngĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình mạng Số câu30Quiz ID11973 Làm bài Câu 1 1. Phương thức giao tiếp nào sau đây thường được sử dụng cho các ứng dụng thời gian thực như video streaming và game online? A A. TCP B B. UDP C C. HTTP D D. FTP Câu 2 2. Trong lập trình mạng, thuật ngữ 'endianness' đề cập đến điều gì? A A. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của mạng. B B. Thứ tự byte được sử dụng để biểu diễn số nguyên trong bộ nhớ và khi truyền qua mạng. C C. Loại kết nối mạng (ví dụ: Ethernet, Wi-Fi). D D. Phương pháp mã hóa dữ liệu mạng. Câu 3 3. Cổng (port) trong lập trình mạng được sử dụng để làm gì? A A. Để xác định địa chỉ vật lý của thiết bị mạng. B B. Để phân biệt các ứng dụng hoặc dịch vụ khác nhau trên cùng một máy chủ. C C. Để mã hóa dữ liệu truyền qua mạng. D D. Để kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu. Câu 4 4. Nguyên tắc 'Best-effort delivery' (giao hàng nỗ lực tối đa) được áp dụng cho giao thức nào? A A. TCP B B. UDP C C. HTTP D D. FTP Câu 5 5. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) có vai trò gì trong mạng? A A. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP. B B. Cấp phát địa chỉ IP động, subnet mask, gateway và các thông số cấu hình mạng khác cho thiết bị. C C. Đảm bảo an toàn cho kết nối mạng không dây. D D. Tối ưu hóa tốc độ truyền dữ liệu trong mạng cục bộ. Câu 6 6. Subnet mask được sử dụng để làm gì trong mạng IP? A A. Mã hóa dữ liệu mạng. B B. Chia mạng lớn thành các mạng con (subnet). C C. Định tuyến gói tin giữa các mạng. D D. Kiểm soát truy cập mạng. Câu 7 7. Firewall trong mạng máy tính có chức năng chính là gì? A A. Tăng tốc độ kết nối Internet. B B. Ngăn chặn truy cập trái phép vào hoặc ra khỏi mạng. C C. Chuyển đổi địa chỉ IP từ IPv4 sang IPv6. D D. Cấp phát địa chỉ IP động cho các thiết bị. Câu 8 8. NAT (Network Address Translation) có tác dụng chính là gì? A A. Tăng tốc độ định tuyến. B B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng (private IP) thành địa chỉ IP công cộng (public IP). C C. Mã hóa dữ liệu mạng. D D. Phân tích lưu lượng mạng để phát hiện xâm nhập. Câu 9 9. Giao thức HTTP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI? A A. Tầng Mạng (Network Layer) B B. Tầng Giao vận (Transport Layer) C C. Tầng Phiên (Session Layer) D D. Tầng Ứng dụng (Application Layer) Câu 10 10. Socket trong lập trình mạng thường được ví như điều gì? A A. Một loại dây cáp mạng đặc biệt. B B. Một giao diện lập trình ứng dụng (API) cho mạng. C C. Một điểm cuối (endpoint) trong giao tiếp mạng. D D. Một thiết bị phần cứng để kết nối mạng. Câu 11 11. Phương thức `listen()` trong socket server được sử dụng để làm gì? A A. Gửi dữ liệu đến client. B B. Nhận dữ liệu từ client. C C. Bắt đầu lắng nghe kết nối từ client. D D. Đóng kết nối socket. Câu 12 12. Khái niệm 'Three-way handshake' (bắt tay ba bước) liên quan đến giao thức nào? A A. UDP B B. TCP C C. IP D D. HTTP Câu 13 13. Quá trình đóng một kết nối TCP thường bao gồm bao nhiêu bước? A A. Một bước B B. Hai bước C C. Bốn bước D D. Ba bước Câu 14 14. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng ở tầng nào trong mô hình OSI? A A. Tầng Vật lý (Physical Layer) B B. Tầng Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer) C C. Tầng Mạng (Network Layer) D D. Tầng Giao vận (Transport Layer) Câu 15 15. Sự khác biệt chính giữa giao thức TCP và UDP là gì? A A. TCP nhanh hơn UDP. B B. TCP hướng kết nối và đáng tin cậy, UDP không kết nối và không đáng tin cậy. C C. UDP sử dụng số cổng lớn hơn TCP. D D. TCP chỉ dùng cho truyền tải văn bản, UDP dùng cho truyền tải đa phương tiện. Câu 16 16. DNS (Domain Name System) có chức năng chính là gì? A A. Gán địa chỉ IP cho thiết bị mới kết nối mạng. B B. Chuyển đổi tên miền (ví dụ: google.com) thành địa chỉ IP. C C. Đảm bảo an toàn cho kết nối mạng. D D. Tối ưu hóa tốc độ truyền dữ liệu mạng. Câu 17 17. Khi lập trình socket, 'blocking' socket và 'non-blocking' socket khác nhau như thế nào? A A. Blocking socket nhanh hơn non-blocking socket. B B. Blocking socket làm cho chương trình chờ cho đến khi thao tác hoàn thành, non-blocking socket trả về ngay lập tức. C C. Non-blocking socket chỉ dùng cho UDP, blocking socket chỉ dùng cho TCP. D D. Blocking socket an toàn hơn non-blocking socket. Câu 18 18. Phương thức `send()` và `recv()` trong socket thường được sử dụng cho loại giao tiếp nào? A A. Giao tiếp không đồng bộ. B B. Giao tiếp đồng bộ. C C. Giao tiếp quảng bá. D D. Giao tiếp đa hướng. Câu 19 19. Mục đích chính của việc mã hóa dữ liệu trong truyền thông mạng là gì? A A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu. B B. Nén dữ liệu để giảm kích thước. C C. Bảo vệ tính bảo mật và riêng tư của dữ liệu. D D. Đảm bảo dữ liệu đến đích theo đúng thứ tự. Câu 20 20. Giao thức nào sau đây thường được sử dụng để truyền tập tin giữa client và server? A A. HTTP B B. SMTP C C. FTP D D. DNS Câu 21 21. Trong lập trình socket, hàm `bind()` được sử dụng để làm gì? A A. Kết nối socket với một máy chủ từ xa. B B. Gửi dữ liệu qua socket. C C. Liên kết socket với một địa chỉ IP và số cổng cụ thể trên máy cục bộ. D D. Nhận dữ liệu từ socket. Câu 22 22. Địa chỉ IP phiên bản IPv4 có độ dài bao nhiêu bit? A A. 32 bit B B. 64 bit C C. 128 bit D D. 256 bit Câu 23 23. Phương thức nào sau đây thường được sử dụng để tạo kết nối socket TCP ở phía client? A A. `bind()` B B. `listen()` C C. `connect()` D D. `accept()` Câu 24 24. Giao thức TCP cung cấp loại dịch vụ nào cho các ứng dụng? A A. Dịch vụ truyền dữ liệu không đáng tin cậy, không kết nối. B B. Dịch vụ truyền dữ liệu đáng tin cậy, hướng kết nối. C C. Dịch vụ truyền dữ liệu quảng bá. D D. Dịch vụ truyền dữ liệu thời gian thực tốt nhất. Câu 25 25. Trong mô hình client-server, ai là người khởi tạo kết nối? A A. Server. B B. Client. C C. Cả client và server cùng khởi tạo. D D. Không ai khởi tạo, kết nối luôn sẵn sàng. Câu 26 26. Lỗi 'Connection refused' thường xảy ra khi nào trong lập trình socket client? A A. Server gửi dữ liệu quá nhanh. B B. Server không lắng nghe trên cổng mà client yêu cầu kết nối. C C. Client gửi yêu cầu kết nối không đúng định dạng. D D. Mạng bị mất kết nối vật lý. Câu 27 27. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm chính cho việc định tuyến dữ liệu giữa các mạng? A A. Tầng Vật lý (Physical Layer) B B. Tầng Liên kết Dữ liệu (Data Link Layer) C C. Tầng Mạng (Network Layer) D D. Tầng Giao vận (Transport Layer) Câu 28 28. Hàm `accept()` trong socket server trả về giá trị gì? A A. Địa chỉ IP của client. B B. Một socket mới đại diện cho kết nối với client. C C. Số byte dữ liệu đã nhận. D D. Thông báo lỗi nếu không có kết nối. Câu 29 29. Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi email? A A. HTTP B B. FTP C C. SMTP D D. DNS Câu 30 30. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì? A A. Thay thế kết nối mạng có dây bằng kết nối không dây. B B. Tạo kết nối mạng riêng tư và an toàn qua mạng công cộng. C C. Tăng băng thông kết nối Internet. D D. Giảm độ trễ (latency) trong truyền dữ liệu mạng. Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thẩm định giá Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Định giá bất động sản