Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý họcĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý học Số câu30Quiz ID10437 Làm bài Câu 1 1. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng chính của thận? A A. Điều hòa huyết áp B B. Sản xuất hormone insulin C C. Lọc máu và loại bỏ chất thải D D. Cân bằng điện giải Câu 2 2. Điều gì sẽ xảy ra nếu ống dẫn tinh bị tắc nghẽn ở nam giới? A A. Giảm sản xuất testosterone. B B. Mất khả năng cương cứng. C C. Vô sinh do tinh trùng không thể ra ngoài. D D. Giảm ham muốn tình dục. Câu 3 3. Hệ thần kinh thực vật (tự chủ) điều khiển chức năng nào sau đây? A A. Vận động cơ xương có ý thức. B B. Tiết nước bọt khi ăn. C C. Suy nghĩ và lập kế hoạch. D D. Học tập và ghi nhớ. Câu 4 4. Enzyme pepsin, tham gia vào quá trình tiêu hóa protein, hoạt động tối ưu ở môi trường nào? A A. Môi trường kiềm B B. Môi trường trung tính C C. Môi trường acid D D. Môi trường đẳng trương Câu 5 5. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình điều nhiệt của cơ thể khi trời nóng? A A. Đổ mồ hôi B B. Giãn mạch ngoại biên C C. Run cơ D D. Thở nhanh và sâu Câu 6 6. Cấu trúc nào của tai trong chịu trách nhiệm chính trong việc cảm nhận thăng bằng? A A. Ốc tai (Cochlea) B B. Ống bán khuyên (Semicircular canals) C C. Xương bàn đạp (Stapes) D D. Màng nhĩ (Tympanic membrane) Câu 7 7. Trong quá trình đông máu, yếu tố nào sau đây đóng vai trò là ion khoáng chất thiết yếu? A A. Natri (Na+) B B. Kali (K+) C C. Calci (Ca2+) D D. Magie (Mg2+) Câu 8 8. So sánh sự khác biệt chính giữa hệ thống nội tiết và hệ thần kinh trong việc truyền thông tin? A A. Hệ nội tiết truyền tín hiệu nhanh hơn và có tác dụng ngắn hạn hơn hệ thần kinh. B B. Hệ thần kinh truyền tín hiệu chậm hơn và có tác dụng dài hạn hơn hệ nội tiết. C C. Hệ thần kinh truyền tín hiệu nhanh, cục bộ và ngắn hạn; hệ nội tiết truyền tín hiệu chậm, lan tỏa và dài hạn. D D. Cả hai hệ thống đều truyền tín hiệu với tốc độ và thời gian tác dụng tương tự nhau. Câu 9 9. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra phần lớn ATP? A A. Đường phân (Glycolysis) B B. Chu trình Krebs (Citric acid cycle) C C. Chuỗi chuyền electron (Electron transport chain) D D. Lên men lactic (Lactic acid fermentation) Câu 10 10. Điều gì KHÔNG phải là chức năng của hệ bạch huyết? A A. Vận chuyển chất béo hấp thụ từ ruột non. B B. Loại bỏ chất thải và độc tố khỏi mô. C C. Vận chuyển oxy đến các tế bào. D D. Tham gia vào phản ứng miễn dịch của cơ thể. Câu 11 11. Trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ, hormone nào đạt đỉnh điểm trước khi rụng trứng? A A. Progesterone B B. Estrogen C C. FSH (hormone kích thích nang trứng) D D. LH (hormone lutein hóa) Câu 12 12. Hiện tượng co cơ tim (tâm thu) xảy ra do sự kiện nào? A A. Sóng P trên điện tâm đồ B B. Phức bộ QRS trên điện tâm đồ C C. Sóng T trên điện tâm đồ D D. Khoảng PR trên điện tâm đồ Câu 13 13. Cơ chế chính giúp duy trì huyết áp ổn định trong cơ thể là gì? A A. Chỉ dựa vào hoạt động của tim. B B. Chỉ dựa vào sự co giãn của mạch máu. C C. Sự phối hợp phức tạp giữa tim, mạch máu, thận và hệ thần kinh nội tiết. D D. Chỉ dựa vào lượng máu. Câu 14 14. Phản xạ có điều kiện khác biệt với phản xạ không điều kiện ở điểm nào? A A. Phản xạ có điều kiện là bẩm sinh, phản xạ không điều kiện là học được. B B. Phản xạ có điều kiện cần quá trình học tập và liên kết, phản xạ không điều kiện là phản ứng tự nhiên, không cần học tập. C C. Phản xạ có điều kiện luôn có hại, phản xạ không điều kiện luôn có lợi. D D. Phản xạ có điều kiện chỉ xảy ra ở động vật có vú, phản xạ không điều kiện xảy ra ở mọi sinh vật. Câu 15 15. Trong cơ chế feedback âm tính điều hòa hormone, điều gì xảy ra khi nồng độ hormone đích tăng cao? A A. Tuyến nội tiết tiếp tục tăng sản xuất hormone. B B. Tuyến nội tiết giảm hoặc ngừng sản xuất hormone. C C. Không có sự thay đổi trong sản xuất hormone. D D. Tuyến đích tăng cường đáp ứng với hormone. Câu 16 16. Điều gì sẽ xảy ra nếu nồng độ hormone ADH (hormone chống bài niệu) tăng cao trong máu? A A. Lượng nước tiểu tăng lên và cơ thể mất nước. B B. Lượng nước tiểu giảm xuống và cơ thể giữ nước. C C. Huyết áp giảm mạnh. D D. Nồng độ glucose trong máu tăng cao. Câu 17 17. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì pH máu ổn định (trong khoảng hằng định)? A A. Chỉ dựa vào hoạt động của phổi. B B. Chỉ dựa vào hoạt động của thận. C C. Hệ thống đệm (buffers), phổi và thận phối hợp. D D. Chỉ dựa vào gan. Câu 18 18. Trong hệ hô hấp, trao đổi khí O2 và CO2 giữa máu và phế nang diễn ra theo cơ chế nào? A A. Vận chuyển chủ động (Active transport) B B. Khuếch tán thụ động (Passive diffusion) C C. Thẩm thấu (Osmosis) D D. Lọc (Filtration) Câu 19 19. Đơn vị chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào gan B B. Neuron C C. Tế bào biểu mô D D. Tế bào cơ Câu 20 20. Trong quá trình thị giác, tế bào nào của võng mạc chịu trách nhiệm cảm nhận ánh sáng màu? A A. Tế bào que (Rod cells) B B. Tế bào nón (Cone cells) C C. Tế bào hạch (Ganglion cells) D D. Tế bào amacrine Câu 21 21. Hormone nào sau đây được tuyến giáp tiết ra và đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa chuyển hóa cơ bản? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Cortisol D D. Estrogen Câu 22 22. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể trong hệ miễn dịch dịch thể? A A. Tế bào T gây độc (Cytotoxic T cells) B B. Tế bào T hỗ trợ (Helper T cells) C C. Tế bào B (B cells) D D. Đại thực bào (Macrophages) Câu 23 23. Chức năng chính của hemoglobin trong máu là gì? A A. Đông máu B B. Vận chuyển oxy C C. Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm trùng D D. Điều hòa pH máu Câu 24 24. Trong hệ tiêu hóa, cơ quan nào chịu trách nhiệm chính cho việc hấp thụ chất dinh dưỡng? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Thực quản Câu 25 25. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin bao bọc sợi trục thần kinh trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocyte) D D. Tế bào microglia Câu 26 26. Loại cơ nào KHÔNG có khả năng tái sinh sau tổn thương? A A. Cơ vân (cơ xương) B B. Cơ trơn C C. Cơ tim D D. Cả cơ vân và cơ trơn Câu 27 27. Loại tế bào thần kinh nào truyền tín hiệu từ cơ quan thụ cảm về hệ thần kinh trung ương? A A. Neuron vận động B B. Neuron cảm giác C C. Neuron trung gian D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 28 28. Loại khớp nào cho phép cử động đa dạng nhất, như khớp vai và khớp háng? A A. Khớp bản lề (Hinge joint) B B. Khớp trục (Pivot joint) C C. Khớp cầu và ổ cối (Ball and socket joint) D D. Khớp trượt (Gliding joint) Câu 29 29. Chức năng chính của mật do gan sản xuất là gì? A A. Tiêu hóa protein B B. Tiêu hóa carbohydrate C C. Nhũ tương hóa chất béo D D. Hấp thụ vitamin Câu 30 30. Điều gì xảy ra với nhịp tim và lực co bóp tim khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Nhịp tim và lực co bóp tim đều giảm. B B. Nhịp tim và lực co bóp tim đều tăng. C C. Nhịp tim tăng, lực co bóp tim giảm. D D. Nhịp tim giảm, lực co bóp tim tăng. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiểm soát nội bộ Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mô học đại cương