Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu cơ khíĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Số câu30Quiz ID15296 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nhiệt luyện nào sau đây làm giảm độ cứng và tăng độ dẻo của thép đã tôi? A A. Tôi B B. Ram C C. Ủ D D. Thường hóa Câu 2 2. Phương pháp nào sau đây dùng để kiểm tra khuyết tật bên trong vật liệu? A A. Kiểm tra bằng mắt thường B B. Kiểm tra thẩm thấu chất lỏng C C. Kiểm tra siêu âm D D. Kiểm tra từ tính Câu 3 3. Phương pháp gia công áp lực nào sau đây làm thay đổi hình dạng vật liệu nhờ lực dập? A A. Tiện B B. Phay C C. Dập D D. Mài Câu 4 4. Loại thép nào sau đây có hàm lượng carbon cao nhất? A A. Thép cacbon thấp B B. Thép cacbon trung bình C C. Thép cacbon cao D D. Thép hợp kim thấp Câu 5 5. Quá trình nhiệt luyện nào sau đây làm tăng độ cứng bề mặt và độ bền mỏi của thép, đồng thời giữ lõi dẻo? A A. Ủ B B. Thường hóa C C. Ram D D. Tôi bề mặt Câu 6 6. Trong vật liệu composite, pha cốt có vai trò chính là gì? A A. Truyền tải trọng B B. Đảm bảo tính dẻo dai C C. Tạo hình dạng cho vật liệu D D. Giảm khối lượng riêng Câu 7 7. Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi? A A. Kim loại tiếp xúc với môi trường khô B B. Kim loại tiếp xúc với môi trường axit mạnh C C. Hai kim loại khác nhau tiếp xúc trong môi trường điện ly D D. Kim loại được sơn phủ bảo vệ Câu 8 8. Ứng suất chảy của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Ứng suất lớn nhất vật liệu chịu được trước khi đứt B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo C C. Ứng suất cần thiết để gây ra biến dạng đàn hồi D D. Ứng suất khi vật liệu bị phá hủy giòn Câu 9 9. Trong các loại vật liệu sau, loại nào thường có độ dẫn nhiệt tốt nhất? A A. Polyme B B. Gốm sứ C C. Kim loại D D. Vật liệu composite Câu 10 10. Độ dai của vật liệu thể hiện khả năng? A A. Chống lại biến dạng dẻo B B. Hấp thụ năng lượng trước khi phá hủy C C. Chống lại mài mòn D D. Dẫn nhiệt tốt Câu 11 11. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao và ăn mòn mạnh? A A. Thép cacbon B B. Nhôm hợp kim C C. Titan hợp kim D D. Polyme nhiệt dẻo Câu 12 12. Loại ăn mòn nào xảy ra đồng đều trên toàn bộ bề mặt kim loại? A A. Ăn mòn cục bộ B B. Ăn mòn rỗ C C. Ăn mòn đều D D. Ăn mòn kẽ hở Câu 13 13. Vật liệu nào sau đây có độ bền riêng (tỷ lệ độ bền trên khối lượng riêng) cao nhất? A A. Thép B B. Nhôm C C. Titan D D. Sợi carbon composite Câu 14 14. Loại gang nào sau đây có graphit ở dạng cầu? A A. Gang xám B B. Gang trắng C C. Gang dẻo D D. Gang cầu Câu 15 15. Vật liệu composite nền polyme thường bao gồm mấy thành phần chính? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 16 16. Vật liệu nào sau đây có hệ số giãn nở nhiệt thấp nhất? A A. Nhôm B B. Thép C C. Gốm sứ D D. Polyme Câu 17 17. Hiện tượng ram thép sau khi tôi nhằm mục đích gì? A A. Tăng độ cứng B B. Giảm độ giòn và tăng độ dẻo dai C C. Tăng độ bền kéo D D. Làm sạch bề mặt thép Câu 18 18. Trong vật liệu composite, pha nền có vai trò chính là gì? A A. Tăng độ bền và độ cứng B B. Truyền tải trọng và bảo vệ pha cốt C C. Cải thiện tính dẫn điện D D. Giảm trọng lượng vật liệu Câu 19 19. Hiện tượng mỏi kim loại xảy ra do tác động của loại tải trọng nào? A A. Tải trọng tĩnh B B. Tải trọng va đập C C. Tải trọng chu kỳ D D. Tải trọng tập trung Câu 20 20. Phương pháp thử nghiệm nào sau đây thường được dùng để xác định độ cứng của vật liệu? A A. Thử kéo B B. Thử uốn C C. Thử va đập D D. Thử Brinell Câu 21 21. Vật liệu nào sau đây thường được dùng làm ổ trượt? A A. Thép cacbon cao B B. Gang trắng C C. Đồng thau D D. Gốm sứ kỹ thuật Câu 22 22. Trong các loại vật liệu polyme, loại nào có khả năng tái chế? A A. Nhựa nhiệt rắn B B. Nhựa nhiệt dẻo C C. Cao su lưu hóa D D. Keo dán epoxy Câu 23 23. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến độ bền của vật liệu kim loại? A A. Hình dạng chi tiết B B. Kích thước chi tiết C C. Thành phần hóa học và cấu trúc vật liệu D D. Phương pháp gia công Câu 24 24. Thép gió (HSS) được sử dụng chủ yếu để chế tạo loại dụng cụ cắt nào? A A. Dụng cụ cắt gọt tốc độ thấp B B. Dụng cụ cắt gọt vật liệu mềm C C. Dụng cụ cắt gọt tốc độ cao D D. Dụng cụ đo kiểm Câu 25 25. Tính chất cơ học nào sau đây thể hiện khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo khi chịu tải trọng? A A. Độ cứng B B. Độ bền C C. Độ dẻo D D. Độ dai Câu 26 26. Loại vật liệu nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể? A A. Cao su B B. Thủy tinh C C. Thép D D. Nhựa nhiệt dẻo Câu 27 27. Phương pháp gia công nào sau đây sử dụng chùm tia laser để cắt vật liệu? A A. Gia công tia lửa điện (EDM) B B. Gia công siêu âm C C. Gia công laser D D. Gia công hóa học Câu 28 28. Công nghệ luyện kim bột (Powder metallurgy) thường được sử dụng để chế tạo các chi tiết có đặc điểm gì? A A. Kích thước lớn, hình dạng đơn giản B B. Hình dạng phức tạp, độ chính xác cao C C. Yêu cầu độ bền rất cao D D. Khối lượng nhẹ, giá thành rẻ Câu 29 29. Loại thép không gỉ (inox) nào có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong môi trường axit? A A. Inox 201 B B. Inox 304 C C. Inox 430 D D. Inox 316 Câu 30 30. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm khuôn đúc kim loại? A A. Polyetylen B B. Gốm chịu lửa C C. Nhôm hợp kim D D. Thép cacbon Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị dự án