Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội bệnh lýĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Số câu30Quiz ID14784 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế chính gây ra phù trong hội chứng thận hư là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh B B. Giảm áp lực keo C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Tắc nghẽn bạch huyết Câu 2 2. Cơ chế bệnh sinh chính của bệnh hen phế quản là gì? A A. Tăng sản xuất chất nhầy B B. Co thắt phế quản, viêm và tăng đáp ứng đường thở C C. Phá hủy thành phế nang D D. Xơ hóa nhu mô phổi Câu 3 3. Biến chứng mạn tính thường gặp nhất của bệnh đái tháo đường là gì? A A. Bệnh võng mạc đái tháo đường B B. Bệnh thần kinh ngoại biên đái tháo đường C C. Bệnh thận đái tháo đường D D. Bệnh tim mạch do đái tháo đường Câu 4 4. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc nào sau đây có thể gây ho khan kéo dài như tác dụng phụ? A A. Thuốc lợi tiểu thiazide B B. Thuốc ức chế beta giao cảm C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) D D. Thuốc chẹn kênh canxi Câu 5 5. Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến bệnh viêm màng não do vi khuẩn hơn là viêm màng não do virus? A A. Sốt cao đột ngột B B. Đau đầu dữ dội C C. Cứng gáy D D. Ban xuất huyết hình sao Câu 6 6. Thuốc nào sau đây là thuốc kháng vitamin K, được sử dụng để dự phòng và điều trị huyết khối? A A. Heparin B B. Warfarin C C. Aspirin D D. Clopidogrel Câu 7 7. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)? A A. Viêm phế quản mạn tính B B. Khí phế thũng C C. Hen phế quản D D. Giãn phế quản Câu 8 8. Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của ung thư dạ dày là gì? A A. Hút thuốc lá B B. Nhiễm Helicobacter pylori (H. pylori) C C. Uống rượu bia nhiều D D. Ăn nhiều đồ nướng, hun khói Câu 9 9. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim, nhưng có thể gây hạ kali máu? A A. Lợi tiểu thiazide (Hydrochlorothiazide) B B. Lợi tiểu quai (Furosemide) C C. Lợi tiểu giữ kali (Spironolactone) D D. Lợi tiểu thẩm thấu (Mannitol) Câu 10 10. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của hạ đường huyết? A A. Vã mồ hôi, run tay B B. Đánh trống ngực, hồi hộp C C. Tăng cân D D. Lú lẫn, mất ý thức Câu 11 11. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá chức năng gan? A A. AST, ALT B B. Bilirubin C C. Creatinine D D. Albumin Câu 12 12. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là bệnh tự miễn? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Lupus ban đỏ hệ thống (SLE) C C. Đái tháo đường typ 2 D D. Viêm tuyến giáp Hashimoto Câu 13 13. Trong cấp cứu ngộ độc paracetamol, thuốc giải độc đặc hiệu là gì? A A. Than hoạt tính B B. N-acetylcysteine (NAC) C C. Flumazenil D D. Naloxone Câu 14 14. Nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu thiếu sắt là gì? A A. Chế độ ăn thiếu sắt B B. Mất máu mạn tính C C. Kém hấp thu sắt D D. Nhu cầu sắt tăng cao (ví dụ, phụ nữ mang thai) Câu 15 15. Phương pháp điều trị ban đầu hiệu quả nhất cho bệnh gout cấp là gì? A A. Allopurinol B B. Colchicine C C. Probenecid D D. Corticosteroid Câu 16 16. Xét nghiệm nào sau đây đánh giá mức độ đông máu nội sinh? A A. Thời gian prothrombin (PT) B B. Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (aPTT) C C. Thời gian thrombin (TT) D D. Định lượng fibrinogen Câu 17 17. Trong điều trị suy tim mạn tính, nhóm thuốc nào sau đây giúp giảm tái cấu trúc thất trái và cải thiện tiên lượng? A A. Digoxin B B. Thuốc lợi tiểu quai C C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) D D. Thuốc chẹn beta giao cảm Câu 18 18. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận mạn giai đoạn cuối là gì? A A. Viêm cầu thận mạn B B. Bệnh đái tháo đường C C. Tăng huyết áp D D. Bệnh thận đa nang Câu 19 19. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh suy tim là gì? A A. Phù phổi cấp B B. Suy thận cấp C C. Rối loạn nhịp tim D D. Hạ huyết áp Câu 20 20. Phương pháp điều trị ưu tiên cho bệnh xơ gan mất bù là gì? A A. Ghép gan B B. Thuốc lợi tiểu C C. Chọc hút dịch cổ trướng D D. Truyền albumin Câu 21 21. Xét nghiệm nào sau đây dùng để theo dõi điều trị bệnh suy tim? A A. Troponin tim B B. Điện tâm đồ (ECG) C C. NT-proBNP hoặc BNP D D. Tổng phân tích nước tiểu Câu 22 22. Loại ung thư phổi nào thường gặp nhất? A A. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ B B. Ung thư biểu mô tuyến C C. Ung thư biểu mô tế bào vảy D D. Ung thư biểu mô tế bào lớn Câu 23 23. Bệnh lý nào sau đây có liên quan đến kháng thể kháng nhân (ANA) dương tính? A A. Viêm gan virus B B B. Viêm khớp dạng thấp C C. Hen phế quản D D. Đái tháo đường typ 1 Câu 24 24. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi mắc phải cộng đồng là gì? A A. Virus cúm B B. Streptococcus pneumoniae C C. Mycoplasma pneumoniae D D. Haemophilus influenzae Câu 25 25. Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế bơm proton (PPI), thường dùng để điều trị viêm loét dạ dày tá tràng và trào ngược dạ dày thực quản? A A. Ranitidine B B. Omeprazole C C. Sucralfate D D. Domperidone Câu 26 26. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của cường giáp? A A. Tăng cân B B. Tim đập nhanh, hồi hộp C C. Run tay D D. Đổ mồ hôi nhiều Câu 27 27. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Đau thượng vị, có chu kỳ, liên quan bữa ăn B B. Ợ hơi, ợ chua C C. Sụt cân không rõ nguyên nhân D D. Nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen Câu 28 28. Nguyên tắc điều trị chính của bệnh viêm gan virus B mạn tính là gì? A A. Tiêu diệt hoàn toàn virus HBV B B. Ức chế sự nhân lên của virus HBV, giảm tổn thương gan C C. Tăng cường chức năng gan D D. Phục hồi tế bào gan bị tổn thương Câu 29 29. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Troponin tim C C. CK-MB D D. Tổng phân tích tế bào máu Câu 30 30. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán xác định bệnh đái tháo đường? A A. Glucose máu tĩnh mạch lúc đói B B. Glucose máu mao mạch ngẫu nhiên C C. Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (OGTT) D D. HbA1c (Hemoglobin glycosylated) Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm