Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại sốĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Số câu30Quiz ID14528 Làm bài Câu 1 1. Nghiệm của phương trình x^2 - 9 = 0 là: A A. x = 3 B B. x = -3 C C. x = ±3 D D. Không có nghiệm thực Câu 2 2. Cho biểu thức A = (x + 1)/(x - 1). Tính A khi x = 2. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. Không xác định Câu 3 3. Tính giá trị của biểu thức √2 * √8. A A. 2 B B. 4 C C. 8 D D. 16 Câu 4 4. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}. A A. (x = 3, y = 2) B B. (x = 2, y = 3) C C. (x = 4, y = 1) D D. (x = 1, y = 4) Câu 5 5. Đơn giản biểu thức √(16x^2) với x ≥ 0. A A. 4x B B. -4x C C. ±4x D D. 8x Câu 6 6. Giá trị nào của x làm cho phân thức (x + 2)/(x - 3) không xác định? A A. -2 B B. 0 C C. 2 D D. 3 Câu 7 7. Biểu thức nào sau đây là một biểu thức đại số? A A. 2 + 3 = 5 B B. x + 5 > 10 C C. 3x - 7 D D. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. Câu 8 8. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 3 có nghiệm x = 1. A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 9 9. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A A. x + 1 B B. x^2 + 2x + 1 C C. x^3 - x D D. 5 Câu 10 10. Giá trị của biểu thức 2x + 3 khi x = -2 là bao nhiêu? A A. -7 B B. -1 C C. 1 D D. 7 Câu 11 11. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x^2y? A A. 3xy^2 B B. -2x^2y C C. 3x^2 D D. 4x^3y Câu 12 12. Tìm điều kiện xác định của phân thức Q = 1/(x^2 - 4). A A. x ≠ 2 B B. x ≠ -2 C C. x ≠ 2 và x ≠ -2 D D. x ≠ 0 Câu 13 13. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x^2 + 2x - 3 = 0 B B. 2x + 5y = 10 C C. 3x - 7 = 0 D D. x^3 = 8 Câu 14 14. Tính giá trị của biểu thức P = (x + 1)/(x - 2) tại x = 3. A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. Không xác định Câu 15 15. Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 < 5 là: A A. x < 3 B B. x > 3 C C. x ≤ 3 D D. x ≥ 3 Câu 16 16. Tìm x biết 2x + 5 = 11. A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 17 17. Biểu thức (a + b)^2 khai triển thành: A A. a^2 + b^2 B B. a^2 - b^2 C C. a^2 + 2ab + b^2 D D. a^2 - 2ab + b^2 Câu 18 18. Biểu thức (a - b)^2 khai triển thành: A A. a^2 + b^2 B B. a^2 - b^2 C C. a^2 + 2ab + b^2 D D. a^2 - 2ab + b^2 Câu 19 19. Kết quả của phép tính (2x + 3x) - x là: A A. 4x B B. 5x C C. 6x D D. 7x Câu 20 20. Nếu a > b và b > c thì mối quan hệ giữa a và c là gì? A A. a < c B B. a = c C C. a > c D D. Không xác định được Câu 21 21. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A A. x^2 + 1 < 5 B B. 2x - 3 ≥ 7 C C. xy ≤ 10 D D. x^3 > 0 Câu 22 22. Phân tích đa thức x^2 - 4 thành nhân tử, ta được: A A. (x - 2)(x - 2) B B. (x + 2)(x + 2) C C. (x - 2)(x + 2) D D. (x - 4)(x + 1) Câu 23 23. Phương pháp nào thường được sử dụng để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? A A. Phương pháp đồ thị B B. Phương pháp thế C C. Phương pháp cộng đại số D D. Cả 3 phương pháp trên Câu 24 24. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A A. x^2 - 4x + 3 = 0 B B. x^2 - 4x + 4 = 0 C C. x^2 - 4x + 5 = 0 D D. x^2 + 4x + 4 = 0 Câu 25 25. Rút gọn phân thức (2x)/(4x^2), ta được: A A. 1/(2x) B B. 2/x C C. x/2 D D. 2x Câu 26 26. Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? A A. {x^2 + y = 5, x - y = 1} B B. {x + y = 3, xy = 2} C C. {2x - y = 4, x + 3y = 7} D D. {x + y + z = 6, x - y = 0} Câu 27 27. Nghiệm của phương trình x - 5 = 0 là: A A. -5 B B. 0 C C. 5 D D. 10 Câu 28 28. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x^2. A A. 0 B B. 5 C C. 10 D D. Không có giá trị lớn nhất Câu 29 29. Biểu thức a^2 - b^2 phân tích thành nhân tử là: A A. (a + b)^2 B B. (a - b)^2 C C. (a - b)(a + b) D D. (a + b)(a + b)(a - b) Câu 30 30. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức? A A. x + 2 = 5 B B. x + x = 2x C C. x^2 = 4 D D. x - 3 = 0 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chiến lược kinh doanh quốc tế Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý