Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Cơ học sức bềnĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ học sức bền Số câu30Quiz ID11454 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu dẻo và vật liệu giòn khác nhau chủ yếu ở đặc tính nào? A A. Độ bền kéo B B. Độ cứng C C. Khả năng biến dạng dẻo trước khi phá hủy D D. Khối lượng riêng Câu 2 2. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là một loại ứng suất cơ học? A A. Ứng suất pháp tuyến B B. Ứng suất tiếp tuyến C C. Ứng suất nhiệt D D. Mô men quán tính Câu 3 3. Hệ số Poisson là tỷ số giữa loại biến dạng nào với loại biến dạng nào? A A. Biến dạng dọc và biến dạng ngang B B. Biến dạng ngang và biến dạng dọc C C. Ứng suất dọc và ứng suất ngang D D. Ứng suất ngang và ứng suất dọc Câu 4 4. Hiện tượng 'buckling' (mất ổn định) thường xảy ra với cấu kiện chịu loại tải trọng nào? A A. Tải trọng kéo B B. Tải trọng nén C C. Tải trọng xoắn D D. Tải trọng uốn Câu 5 5. Đơn vị đo của mô men quán tính là gì trong hệ SI? A A. m^3 B B. m^2 C C. m^4 D D. m Câu 6 6. Khái niệm 'mô men uốn' (bending moment) liên quan đến loại tải trọng nào? A A. Tải trọng kéo B B. Tải trọng nén C C. Tải trọng uốn ngang D D. Tải trọng xoắn Câu 7 7. Trong trường hợp chịu kéo hoặc nén dọc trục, ứng suất pháp tuyến trên mặt cắt ngang của thanh được tính bằng công thức nào? A A. σ = F/A B B. τ = F/A C C. σ = M/I D D. τ = T/J Câu 8 8. Thuyết bền thứ ba (thuyết bền ứng suất tiếp tuyến lớn nhất) thường được áp dụng cho loại vật liệu nào? A A. Vật liệu giòn B B. Vật liệu dẻo C C. Vật liệu composite D D. Vật liệu đàn hồi tuyến tính Câu 9 9. Công thức tính độ võng của dầm console chịu tải trọng tập trung tại đầu mút là gì (P: tải trọng, L: chiều dài dầm, E: mô đun đàn hồi, I: mô men quán tính)? A A. δ = PL^3/(3EI) B B. δ = PL^3/(48EI) C C. δ = PL/(AE) D D. δ = TL/(GJ) Câu 10 10. Trong cơ học sức bền, 'biến dạng' được định nghĩa là gì? A A. Lực tác dụng lên vật thể B B. Sự thay đổi hình dạng hoặc kích thước của vật thể do tác dụng của lực C C. Khả năng vật thể chống lại biến dạng D D. Độ cứng của vật liệu Câu 11 11. Đại lượng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ bền uốn của dầm? A A. Mô men uốn lớn nhất B B. Mô men quán tính của tiết diện C C. Chiều dài dầm D D. Ứng suất chảy của vật liệu Câu 12 12. Trong bài toán uốn dầm, 'trục trung hòa' (neutral axis) là gì? A A. Trục chịu ứng suất lớn nhất B B. Trục đi qua trọng tâm tiết diện C C. Trục mà tại đó ứng suất pháp tuyến bằng không D D. Trục song song với phương lực tác dụng Câu 13 13. Trong phân tích ứng suất phẳng, trạng thái ứng suất tại một điểm được biểu diễn bằng bao nhiêu thành phần ứng suất? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 6 Câu 14 14. Công thức tính ứng suất pháp tuyến do uốn trong dầm là gì? A A. σ = F/A B B. τ = T*r/J C C. σ = M*y/I D D. τ = V/A Câu 15 15. Ứng suất chảy (yield stress) là gì? A A. Ứng suất gây ra phá hủy vật liệu B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo đáng kể C C. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu chịu được trong vùng đàn hồi D D. Ứng suất nhỏ nhất gây ra biến dạng Câu 16 16. Mô men quán tính của tiết diện hình chữ nhật đối với trục đi qua trọng tâm và song song với cạnh đáy (cạnh b) được tính bằng công thức nào (với h là chiều cao)? A A. I = b*h^3/12 B B. I = b^3*h/12 C C. I = b*h^3/3 D D. I = b^3*h/3 Câu 17 17. Trong bài toán xoắn thanh tròn, góc xoắn tương đối giữa hai mặt cắt ngang tỷ lệ thuận với đại lượng nào? A A. Mô đun đàn hồi B B. Mô men quán tính cực C C. Chiều dài thanh D D. Đường kính thanh Câu 18 18. Định luật Hooke phát biểu về mối quan hệ giữa ứng suất và biến dạng trong vùng nào của vật liệu? A A. Vùng dẻo B B. Vùng đàn hồi C C. Vùng chảy dẻo D D. Vùng phá hủy Câu 19 19. Độ cứng vững (stiffness) của vật liệu được đặc trưng bởi đại lượng nào? A A. Độ bền kéo B B. Độ bền chảy C C. Mô đun đàn hồi (Young's modulus) D D. Hệ số Poisson Câu 20 20. Mục đích của việc 'tăng cứng' (work hardening or strain hardening) vật liệu là gì? A A. Giảm độ bền kéo B B. Tăng độ dẻo C C. Tăng độ bền chảy và độ bền kéo D D. Giảm độ cứng Câu 21 21. Ứng suất pháp tuyến và ứng suất tiếp tuyến xuất hiện đồng thời trên mặt cắt nghiêng so với phương tác dụng của lực dọc trục trong trường hợp nào? A A. Chỉ khi chịu kéo dọc trục B B. Chỉ khi chịu nén dọc trục C C. Cả khi chịu kéo và nén dọc trục, trừ mặt cắt vuông góc và song song phương trục D D. Không bao giờ xuất hiện đồng thời Câu 22 22. Công thức nào sau đây dùng để tính ứng suất tiếp tuyến do xoắn trong thanh tròn? A A. τ = F/A B B. σ = F/A C C. τ = T*r/J D D. σ = M*y/I Câu 23 23. Hiện tượng 'mỏi' vật liệu xảy ra khi vật liệu chịu loại tải trọng nào? A A. Tải trọng tĩnh B B. Tải trọng va đập C C. Tải trọng chu kỳ (tải trọng thay đổi theo thời gian) D D. Tải trọng phân bố đều Câu 24 24. Khi thiết kế trục truyền động chịu xoắn, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đảm bảo độ bền? A A. Độ bền kéo của vật liệu B B. Độ bền chảy của vật liệu C C. Độ bền cắt (ứng suất tiếp tuyến cho phép) D D. Mô đun đàn hồi của vật liệu Câu 25 25. Điều kiện bền khi thiết kế cấu kiện chịu kéo hoặc nén dọc trục là gì? A A. Ứng suất pháp tuyến lớn nhất phải nhỏ hơn hoặc bằng ứng suất cho phép B B. Biến dạng lớn nhất phải nhỏ hơn hoặc bằng biến dạng cho phép C C. Ứng suất tiếp tuyến lớn nhất phải nhỏ hơn hoặc bằng ứng suất cho phép D D. Mô men uốn lớn nhất phải nhỏ hơn hoặc bằng mô men uốn cho phép Câu 26 26. Phương pháp 'phần tử hữu hạn' (Finite Element Method - FEM) được sử dụng để làm gì trong cơ học sức bền? A A. Xác định tính chất vật liệu B B. Tính toán gần đúng ứng suất và biến dạng trong các cấu kiện phức tạp C C. Đo lường ứng suất thực nghiệm D D. Thiết kế liên kết hàn Câu 27 27. Hiện tượng 'tập trung ứng suất' thường xảy ra ở đâu trên một chi tiết máy? A A. Mặt cắt ngang lớn nhất B B. Mặt cắt ngang nhỏ nhất C C. Các góc nhọn, lỗ, hoặc sự thay đổi tiết diện đột ngột D D. Các bề mặt phẳng, trơn nhẵn Câu 28 28. Độ bền kéo của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Khả năng chống lại biến dạng dẻo B B. Khả năng chống lại lực kéo đứt C C. Khả năng chống lại lực nén D D. Khả năng chống lại lực xoắn Câu 29 29. Trong cơ học sức bền, khái niệm 'hệ số an toàn' (factor of safety) được sử dụng để làm gì? A A. Tăng độ cứng của vật liệu B B. Giảm ứng suất làm việc so với ứng suất tới hạn để đảm bảo an toàn C C. Đo lường độ dẻo của vật liệu D D. Tính toán độ bền mỏi Câu 30 30. Thuyết bền thứ nhất (thuyết bền ứng suất pháp tuyến lớn nhất) thường được áp dụng cho loại vật liệu nào? A A. Vật liệu dẻo B B. Vật liệu giòn C C. Vật liệu đàn hồi D D. Vật liệu đàn hồi-dẻo Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thận – tiết niệu Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết xác suất và thống kê