Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kiến trúc máy tínhĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kiến trúc máy tính Số câu30Quiz ID15805 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng nào xảy ra khi một lệnh trong pipeline cần kết quả từ một lệnh trước đó chưa hoàn thành? A A. Structural Hazard B B. Control Hazard C C. Data Hazard D D. Cache Miss Câu 2 2. Ưu điểm của việc sử dụng bộ nhớ ảo (Virtual Memory) là gì? A A. Tăng tốc độ truy cập bộ nhớ vật lý B B. Cho phép chương trình sử dụng không gian địa chỉ lớn hơn dung lượng bộ nhớ vật lý thực tế C C. Giảm số lượng register cần thiết trong CPU D D. Loại bỏ hoàn toàn hiện tượng cache miss Câu 3 3. Trong bộ nhớ cache, chính sách thay thế nào chọn khối được sử dụng ít nhất trong khoảng thời gian gần đây nhất để thay thế khi cache đầy? A A. FIFO (First-In, First-Out) B B. LRU (Least Recently Used) C C. MRU (Most Recently Used) D D. Random (Ngẫu nhiên) Câu 4 4. Page fault xảy ra khi nào trong hệ thống bộ nhớ ảo? A A. CPU cố gắng truy cập một địa chỉ vật lý không hợp lệ B B. CPU cố gắng truy cập một trang bộ nhớ ảo không có mặt trong bộ nhớ vật lý tại thời điểm đó C C. Bộ nhớ cache bị đầy D D. Có lỗi trong quá trình truyền dữ liệu qua bus Câu 5 5. Thành phần nào của CPU thực hiện các phép toán số học và logic? A A. Control Unit (CU) B B. Arithmetic Logic Unit (ALU) C C. Memory Management Unit (MMU) D D. Register File Câu 6 6. Đâu là ví dụ về thiết bị sử dụng Programmed I∕O? A A. Ổ cứng truy cập dữ liệu theo khối lớn B B. Card mạng tốc độ cao truyền dữ liệu trực tiếp vào bộ nhớ C C. Bàn phím, nơi CPU cần kiểm tra trạng thái phím được nhấn D D. Card đồ họa xử lý dữ liệu độc lập Câu 7 7. Write-through và Write-back là các chính sách gì trong bộ nhớ cache? A A. Chính sách thay thế khối B B. Chính sách ánh xạ địa chỉ C C. Chính sách cập nhật dữ liệu vào bộ nhớ chính khi có thao tác ghi D D. Chính sách phân bổ cache cho các tiến trình Câu 8 8. Mục đích chính của Instruction Set Architecture (ISA) là gì? A A. Mô tả chi tiết cách các thành phần vật lý của CPU được kết nối B B. Định nghĩa tập hợp các lệnh mà CPU có thể thực hiện, các chế độ địa chỉ và định dạng lệnh C C. Quản lý việc phân bổ tài nguyên hệ thống cho các chương trình D D. Xác định cách dữ liệu được lưu trữ và truy cập trong bộ nhớ cache Câu 9 9. Ưu điểm chính của kiến trúc Harvard so với Von Neumann là gì? A A. Dung lượng bộ nhớ lớn hơn B B. Tốc độ truy cập bộ nhớ nhanh hơn do bus lệnh và bus dữ liệu riêng biệt C C. Đơn giản hơn trong việc lập trình D D. Chi phí sản xuất thấp hơn Câu 10 10. Ưu điểm chính của việc sử dụng bộ nhớ cache là gì? A A. Tăng dung lượng lưu trữ B B. Giảm chi phí phần cứng C C. Giảm thời gian truy cập dữ liệu trung bình D D. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu lâu dài Câu 11 11. Đâu là nhược điểm chính của kiến trúc CISC (Complex Instruction Set Computing) so với RISC (Reduced Instruction Set Computing)? A A. Khó thiết kế pipeline hiệu quả B B. Số lượng lệnh ít hơn C C. Kích thước mã lệnh lớn hơn D D. Tiêu thụ ít năng lượng hơn Câu 12 12. Bus địa chỉ (Address Bus) trong hệ thống máy tính có chức năng gì? A A. Truyền dữ liệu giữa các thành phần B B. Truyền tín hiệu điều khiển C C. Truyền địa chỉ của vị trí bộ nhớ hoặc thiết bị I∕O D D. Cung cấp nguồn điện cho các thành phần Câu 13 13. Chế độ địa chỉ (Addressing Mode) Absolute (Direct) có nghĩa là gì? A A. Địa chỉ hiệu dụng là nội dung của một thanh ghi B B. Địa chỉ hiệu dụng là một hằng số được cung cấp trực tiếp trong lệnh C C. Địa chỉ hiệu dụng là tổng của nội dung một thanh ghi và một hằng số D D. Địa chỉ hiệu dụng là nội dung tại địa chỉ được chỉ bởi một thanh ghi Câu 14 14. Register là gì trong kiến trúc máy tính? A A. Thiết bị lưu trữ thứ cấp dung lượng lớn B B. Bộ nhớ chính (RAM) C C. Vị trí lưu trữ dữ liệu tạm thời tốc độ cao trong CPU D D. Kênh truyền dữ liệu giữa các thành phần Câu 15 15. Phương thức truy cập I∕O nào yêu cầu CPU liên tục kiểm tra trạng thái của thiết bị I∕O? A A. Interrupt-Driven I∕O B B. DMA (Direct Memory Access) C C. Programmed I∕O (Polling) D D. Memory-Mapped I∕O Câu 16 16. Phân cấp bộ nhớ (Memory Hierarchy) trong máy tính được tổ chức dựa trên nguyên lý nào? A A. Tất cả bộ nhớ phải có cùng tốc độ truy cập B B. Sử dụng các loại bộ nhớ khác nhau với tốc độ và chi phí khác nhau để đạt hiệu năng tốt với chi phí hợp lý C C. Chỉ sử dụng một loại bộ nhớ duy nhất có tốc độ cao nhất D D. Lưu trữ tất cả dữ liệu trên ổ đĩa cứng Câu 17 17. Trong pipeline, kỹ thuật Forwarding (Bypassing) được sử dụng để giảm thiểu nguy cơ nào? A A. Structural Hazard B B. Control Hazard C C. Data Hazard D D. Cache Miss Câu 18 18. Ưu điểm chính của kiến trúc RISC so với CISC là gì? A A. Mật độ mã cao hơn (ít lệnh hơn để thực hiện một tác vụ) B B. Dễ dàng thiết kế pipeline hiệu quả do lệnh đơn giản, cố định C C. Ít register hơn D D. Hỗ trợ trực tiếp các chế độ địa chỉ phức tạp Câu 19 19. Multicore processor là gì? A A. Một CPU có khả năng thực hiện nhiều lệnh cùng lúc thông qua pipeline sâu B B. Một CPU tích hợp nhiều lõi xử lý độc lập trên cùng một chip C C. Hệ thống sử dụng nhiều chip CPU riêng biệt kết nối với nhau D D. Một kiến trúc bộ nhớ phân cấp nhiều cấp độ Câu 20 20. Khái niệm Instruction Level Parallelism (ILP) đề cập đến điều gì? A A. Khả năng thực thi nhiều chương trình cùng lúc B B. Khả năng thực thi nhiều lệnh độc lập trong cùng một chu kỳ xung nhịp hoặc chồng chéo thời gian đáng kể C C. Sử dụng nhiều CPU để giải quyết một vấn đề D D. Truy cập đồng thời nhiều khối dữ liệu từ bộ nhớ Câu 21 21. Trong đánh giá hiệu năng CPU, CPI (Cycles Per Instruction) là gì? A A. Số chu kỳ xung nhịp trên mỗi giây B B. Số lệnh được thực hiện trên mỗi chu kỳ xung nhịp C C. Số chu kỳ xung nhịp trung bình để hoàn thành một lệnh D D. Số lệnh được thực hiện trên mỗi giây Câu 22 22. Mục đích của Translation Lookaside Buffer (TLB) trong hệ thống bộ nhớ ảo là gì? A A. Lưu trữ bản sao của dữ liệu thường dùng B B. Tăng tốc độ chuyển đổi địa chỉ ảo sang địa chỉ vật lý C C. Lưu trữ các lệnh sắp được thực thi D D. Quản lý các yêu cầu truy cập I∕O Câu 23 23. Một Control Hazard (nguy cơ điều khiển) trong pipeline thường xảy ra khi nào? A A. Hai lệnh cần cùng một tài nguyên phần cứng B B. Kết quả của một lệnh cần cho lệnh tiếp theo C C. Có một lệnh rẽ nhánh (branch) hoặc nhảy (jump) làm thay đổi luồng thực thi lệnh D D. Dữ liệu không có trong bộ nhớ cache Câu 24 24. Kiến trúc Von Neumann có đặc điểm gì? A A. Có bộ nhớ riêng biệt cho lệnh và dữ liệu B B. Sử dụng các register chuyên dụng cho từng loại dữ liệu C C. Lưu trữ cả lệnh và dữ liệu trong cùng một không gian bộ nhớ D D. Chỉ cho phép thực hiện một lệnh tại một thời điểm Câu 25 25. Thuật ngữ 'Locality of Reference′ trong kiến trúc bộ nhớ đề cập đến hiện tượng gì? A A. Chương trình có xu hướng truy cập dữ liệu ngẫu nhiên B B. Chương trình có xu hướng truy cập lại các vị trí bộ nhớ đã dùng gần đây và các vị trí lân cận C C. Dữ liệu chỉ được lưu trữ ở một vị trí duy nhất trong bộ nhớ D D. Tất cả dữ liệu được truy cập với tốc độ như nhau Câu 26 26. Structural Hazard (nguy cơ cấu trúc) trong pipeline xảy ra khi nào? A A. Một lệnh phụ thuộc vào kết quả của lệnh trước đó B B. Có xung đột khi rẽ nhánh (branch) C C. Hai hoặc nhiều lệnh cùng cần sử dụng một tài nguyên phần cứng (như ALU hoặc cổng bộ nhớ) tại cùng một chu kỳ xung nhịp D D. Cache miss xảy ra trong giai đoạn Fetch Câu 27 27. Trong kiến trúc pipeline 5 giai đoạn (Fetch, Decode, Execute, Memory, Write-back), giai đoạn nào chịu trách nhiệm đọc dữ liệu từ bộ nhớ hoặc ghi dữ liệu vào bộ nhớ? A A. Fetch B B. Execute C C. Memory D D. Write-back Câu 28 28. Độ rộng của bus địa chỉ (Address Bus) xác định điều gì? A A. Tốc độ truyền dữ liệu B B. Số lượng thiết bị I∕O có thể kết nối C C. Dung lượng bộ nhớ tối đa mà CPU có thể truy cập trực tiếp D D. Kích thước của mỗi từ dữ liệu Câu 29 29. Vai trò chính của Control Unit (CU) trong CPU là gì? A A. Lưu trữ dữ liệu và lệnh B B. Thực hiện các phép tính số học và logic C C. Điều phối và điều khiển hoạt động của toàn bộ CPU và các thành phần khác theo chuỗi lệnh D D. Kết nối CPU với các thiết bị ngoại vi Câu 30 30. DMA (Direct Memory Access) được sử dụng để làm gì? A A. Cho phép CPU truy cập trực tiếp các thiết bị I∕O B B. Cho phép thiết bị I∕O truyền dữ liệu trực tiếp đến∕từ bộ nhớ chính mà không cần sự can thiệp liên tục của CPU C C. Tăng tốc độ thực hiện các phép tính số học D D. Quản lý việc cấp phát địa chỉ bộ nhớ ảo Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Khởi nghiệp kinh doanh